Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 269/QĐ-UBND | Hậu Giang, ngày 19 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI, LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ/TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TỈNH HẬU GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ủy quyền công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý;
Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/ Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã/Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
Căn cứ Quyết định số 206/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hậu Giang;
Căn cứ Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hậu Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 62 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực nuôi con nuôi, lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã/Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
(Đính kèm Phụ lục và các Quy trình nội bộ)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông triển khai thực hiện và xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung, thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có liên quan.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TUQ. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI, LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ/TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày …. tháng … năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Mã số | Ghi chú |
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||
| I | Lĩnh vực nuôi con nuôi | ||
| 1 | Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng | QT.STP.NCN.01 |
|
| 2 | Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi | QT.STP.NCN.02 |
|
| 3 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | QT.STP.NCN.03 |
|
| 4 | Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | QT.STP.NCN.04 |
|
| II | Lĩnh vực chứng thực (Thủ tục hành chính áp dụng chung: Tỉnh/huyện/xã/Tổ chức hành nghề công chứng) | ||
| 1 | Cấp bản sao từ sổ gốc | QT.STP.CT.01 |
|
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | QT.STP.CT.02 |
|
| 3 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) | QT.STP.CT.03 |
|
| 4 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | QT.STP.UBNDH.CT.04 |
|
| 5 | Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch | QT.STP.UBNDH.CT.05 |
|
| 6 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực | QT.STP.UBNDH.CT.06 |
|
| III | Lĩnh vực quốc tịch | ||
| 1 | Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam | QT.STP.QT.05 |
|
| 2 | Nhập quốc tịch Việt Nam | QT.STP.QT.06 |
|
| 3 | Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước | QT.STP.QT.07 |
|
| 4 | Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước | QT.STP.QT.08 |
|
| 5 | Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước | QT.STP.QT.09 |
|
| IV | Lĩnh vực hộ tịch (Thủ tục hành chính áp dụng chung: Tỉnh/huyện/xã) | ||
| 1 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | QT.STP.HT.01 |
|
| 2 | Xác nhận thông tin hộ tịch | QT.STP.HT.02 |
|
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | ||
| I | Lĩnh vực nuôi con nuôi | ||
| 1 | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | QT.STP.UBNDH.NCN.01 |
|
| II | Lĩnh vực chứng thực | ||
| 1 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật | QT.STP.UBNDH.CT.07 |
|
| 2 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản | QT.STP.UBNDH.CT.08 |
|
| 3 | Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản | QT.STP.UBNDH.CT.09 |
|
| 4 | Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản | QT.STP.UBNDH.CT.10 |
|
| III | Lĩnh vực hộ tịch | ||
| 1 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.02 |
|
| 2 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.03 |
|
| 3 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.04 |
|
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.05 |
|
| 5 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.06 |
|
| 6 | Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.07 |
|
| 7 | Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.08 |
|
| 8 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | QT.STP.UBNDH.HT.09 |
|
| 9 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.10 |
|
| 10 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.11 |
|
| 11 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch). | QT.STP.UBNDH.HT.12 |
|
| 12 | Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.13 |
|
| 13 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | QT.STP.UBNDH.HT.14 |
|
| 14 | Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.15 |
|
| 15 | Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | QT.STP.UBNDH.HT.16 |
|
| C | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | ||
| I | Lĩnh vực nuôi con nuôi | ||
| 1 | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | QT.STP.UBNDX.NCN.01 |
|
| 2 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | QT.STP.UBNDX.NCN.02 |
|
| II | Lĩnh vực chứng thực | ||
| 1 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | QT.STP.UBNDX.CT.07 |
|
| 2 | Chứng thực di chúc | QT.STP.UBNDX.CT.08 |
|
| 3 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | QT.STP.UBNDX.CT.09 |
|
| 4 | Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | QT.STP.UBNDX.CT.10 |
|
| 5 | Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở | QT.STP.UBNDX.CT.11 |
|
| III | Lĩnh vực hộ tịch | ||
| 1 | Đăng ký khai sinh | QT.STP.UBNDX.HT.02 |
|
| 2 | Đăng ký kết hôn | QT.STP.UBNDX.HT.03 |
|
| 3 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | QT.STP.UBNDX.HT.04 |
|
| 4 | Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con | QT.STP.UBNDX.HT.05 |
|
| 5 | Đăng ký khai tử | QT.STP.UBNDX.HT.06 |
|
| 6 | Đăng ký khai sinh lưu động | QT.STP.UBNDX.HT.07 |
|
| 7 | Đăng ký kết hôn lưu động | QT.STP.UBNDX.HT.08 |
|
| 8 | Đăng ký khai tử lưu động | QT.STP.UBNDX.HT.09 |
|
| 9 | Đăng ký giám hộ | QT.STP.UBNDX.HT.10 |
|
| 10 | Đăng ký chấm dứt giám hộ | QT.STP.UBNDX.HT.11 |
|
| 11 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch | QT.STP.UBNDX.HT.12 |
|
| 12 | Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | QT.STP.UBNDX.HT.13 |
|
| 13 | Đăng ký lại khai sinh | QT.STP.UBNDX.HT.14 |
|
| 14 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | QT.STP.UBNDX.HT.15 |
|
| 15 | Đăng ký lại kết hôn | QT.STP.UBNDX.HT.16 |
|
| 16 | Đăng ký lại khai tử | QT.STP.UBNDX.HT.17 |
|
| 17 | Đăng ký giám sát việc giám hộ | QT.STP.UBNDX.HT.18 |
|
| 18 | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | QT.STP.UBNDX.HT.19 |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hộ tịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế
- 3Quyết định 158/QĐ-STP năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 2150/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Huế
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Quyết định 208/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/ cấp xã tỉnh Hậu Giang
- 7Quyết định 205/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã/Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 8Quyết định 207/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang
- 9Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hộ tịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế
- 11Quyết định 158/QĐ-STP năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
- 12Quyết định 2150/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Huế
Quyết định 269/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực, lĩnh vực Quốc tịch, lĩnh vực Nuôi con nuôi, lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã/Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu: 269/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

