Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------

Số: 2685/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 6 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) QUẬN 9

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 9 tại Tờ trình số 628/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3343/TTr-TNMT- KH ngày 15 tháng 5 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

11.389,62

100,00

11.389,62

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.195,81

45,62

2.956,20

25,96

 

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.923,82

43,23

2.872,07

25,22

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.513,33

22,07

765,72

6,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,61

21,43

726,11

6,38

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.628,82

14,30

726,11

6,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nu­ớc còn lại

LUK

31,63

7,13

 

 

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nu­ơng

LUN

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

72,72

0,64

39,62

0,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.410,47

21,16

2.106,35

18,49

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

247,40

2,17

62,84

0,55

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.131,57

53,83

8.433,43

74,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1.495,12

13,13

1.739,63

15,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.605,06

22,87

4.806,27

42,20

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

CTS

13,50

0,12

39,66

0,35

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

175,36

1,54

101,47

0,89

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

1.420,89

12,48

1.735,85

15,24

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

982,09

8,62

1.077,46

9,46

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

343,92

3,02

606,99

5,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất SX vật liệu XD, gốm sứ

SKX

94,88

0,83

51,40

0,45

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

995,31

8,74

2.929,95

25,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

393,63

3,46

1.191,46

10,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

84,59

0,74

90,07

0,79

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng.

DNT

4,10

0,04

28,34

0,25

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

70,68

0,62

675,30

5,93

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,51

0,02

47,01

0,41

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

134,93

1,18

325,26

2,86

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

292,93

2,57

539,28

4,73

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,09

0,04

5,63

0,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

6,84

0,06

21,84

0,19

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

5,10

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

40,54

0,36

26,98

0,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

69,88

0,61

62,82

0,55

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

1.920,97

16,87

1.758,89

15,44

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

38,84

0,34

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

62,25

0,55

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.364,27

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

2.202,25

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.235,01

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

1.168,34

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

967,24

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3,29

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,29

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,74

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

572,01

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

25,83

 

2.2

Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

546,19

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

 

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

 

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

173,76

 

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

103,58

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,03

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

11,03

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

60,64

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

31,88

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

-

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

9,10

 

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

61,09

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.364,27

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.202,25

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.235,01

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1.168,34

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

967,24

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3,29

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

3,29

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

158,74

 

1.4

Đất làm muối

LMU

-

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

969,22

 

2.1

Đất ở

OTC

530,07

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

530,07

 

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

397,16

 

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

0,97

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

85,36

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

274,37

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,45

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

14,67

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

27,32

 

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,74

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

38,74

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

33,57

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

-

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,17

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

1.4

Đất làm muối

LMU

-

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

23,51

 

2.1

Đất ở

OTC

4,67

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,67

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,30

 

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

12,24

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,06

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

 

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,54

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 9 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 lập ngày 19 tháng 01 năm 2009.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đến năm 2010

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

11.389,62

11.389,62

11.389,62

11.389,62

11.389,62

1

đất nông nghiệp

NNP

4.740,21

4.119,80

3.692,20

3.309,10

2.956,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.500,97

3.920,74

3.531,29

3.176,02

2.872,07

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.254,03

1.645,47

1.344,73

1.076,91

765,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.189,98

1.598,34

1.305,11

1.037,29

726,11

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.501,60

1.316,35

1.174,85

1.027,02

726,11

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

688,38

281,99

130,26

10,27

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,05

47,13

39,62

39,62

39,62

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

2.246,94

2.275,26

2.186,56

2.099,11

2.106,35

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

22,61

21,30

21,30

21,30

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

24,59

22,61

21,30

21,30

21,30

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

 

 

 

 

 

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 

 

 

 

 

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

214,65

176,45

139,61

111,78

62,84

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.593,72

7.240,86

7.688,88

8.076,22

8.433,43

2

đất phi nông nghiệp

PNN

1.549,47

1.621,98

1.660,39

1.708,17

1.739,63

2.1

Đất ở

OTC

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.549,47

1.621,98

1.660,39

1.708,17

1.739,63

2.2

Đất chuyên dựng

CDG

3.015,86

3.548,16

3.965,70

4.318,11

4.806,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

18,00

22,67

27,12

33,22

39,66

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

165,09

146,46

134,85

120,56

101,47

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.417,35

1.577,96

1.671,14

1.714,84

1.735,85

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

982,09

1.077,46

1.077,46

1.077,46

1.077,46

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

343,92

417,06

517,06

567,06

606,99

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

91,34

83,44

76,62

70,32

51,40

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.415,42

1.801,07

2.132,59

2.449,49

2.929,95

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

527,63

687,20

834,12

963,53

1.191,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

84,59

84,62

84,62

84,62

90,07

2.2.4.3

Đất để truyền dân năng l­ượng, truyền thông

DNT

8,41

14,17

18,67

23,77

28,34

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

264,38

358,88

450,18

551,18

675,30

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

8,21

16,33

23,67

29,48

47,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

170,43

223,33

254,79

288,89

325,26

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

339,83

398,96

447,16

488,64

539,28

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,09

5,63

5,63

5,63

5,63

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

6,84

6,84

8,64

8,64

21,84

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

5,10

5,10

5,10

5,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

38,87

33,15

33,15

25,77

26,98

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

68,54

77,75

69,82

64,36

62,82

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN

1.920,97

1.920,97

1.920,97

1.920,97

1.758,89

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

38,84

38,84

38,84

38,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,69

28,97

8,54

4,30

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng

Phân theo từng năm

 

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.364,27

404,89

566,69

463,91

488,74

492,94

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

2.202,25

377,39

532,71

434,60

462,04

446,94

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.235,01

173,61

294,52

237,06

298,32

253,29

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.168,34

162,14

261,82

214,56

298,32

253,29

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

967,24

203,78

238,19

197,54

163,72

193,65

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3,29

-

1,98

1,31

-

-

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,29

 

1,98

1,31

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,74

27,50

32,00

28,00

26,70

46,00

 

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

 

 

 

 

 

 

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

572,01

40,25

106,30

108,84

151,13

165,49

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

546,19

35,00

100,10

100,00

150,00

161,09

 

2.2

Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

25,83

5,25

6,20

8,84

1,13

4,40

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

-

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

173,76

30,90

45,70

37,07

27,28

32,82

 

4.1

Đất chuyên dựng

CDG/OTC

103,58

15,84

29,65

21,87

15,91

20,31

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,03

 

0,03

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

11,03

 

11,03

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

60,64

10,17

12,35

14,71

9,89

13,52

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

31,88

5,67

6,24

7,16

6,02

6,79

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

9,10

1,34

0,97

2,37

2,58

1,84

 

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dựng

SMN/OTC

61,09

13,72

15,08

12,83

8,79

10,67

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

 

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

1

đất nông nghiệp

NNP

2.364,27

404,89

566,69

463,91

488,74

492,94

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.202,25

377,39

532,71

434,60

462,04

446,94

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.235,01

173,61

294,52

237,06

298,32

253,29

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.168,34

162,14

261,82

214,56

298,32

253,29

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

967,24

203,78

238,19

197,54

163,72

193,65

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3,29

 

1,98

1,31

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

3,29

 

1,98

1,31

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

158,74

27,50

32,00

28,00

26,70

46,00

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

đất phi nông nghiệp

NKN

969,22

167,24

222,19

206,97

190,14

182,77

 

2.1

Đất ở

OTC

530,07

87,05

109,38

120,64

103,50

109,50

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

530,07

87,05

109,38

120,64

103,50

109,50

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

397,16

77,18

101,12

78,40

73,80

66,65

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,97

 

0,50

0,47

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

85,36

10,27

21,03

15,31

17,09

21,66

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

274,37

60,16

72,35

54,71

49,89

37,26

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,45

6,75

7,24

7,91

6,82

7,73

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

14,67

1,67

5,72

 

7,38

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

27,32

1,34

5,97

7,93

5,46

6,62

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích đất CSD vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

 

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,74

2,80

20,95

14,99

-

-

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

38,74

2,80

20,95

14,99

-

-

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

33,57

2,80

15,78

14,99

 

 

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

-

-

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,17

 

5,17

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

 

-

-

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

23,51

3,76

5,77

5,44

4,24

4,30

 

2.1

Đất ở

OTC

4,67

0,50

2,19

1,98

(0,00)

-

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,67

0,50

2,19

1,98

(0,00)

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

18,30

3,26

3,58

2,92

4,24

4,30

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,24

1,50

2,38

1,42

2,64

4,30

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,06

1,76

1,20

1,50

1,60

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

 

 

 

-

-

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,54

 

 

0,54

0,00

 

 

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 9 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong quá trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 9, Ủy ban nhân dân quận 9 cần phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở - ngành liên quan rà soát lại các chỉ tiêu (chủ yếu là đất ở, đất sân golf...) đã được xét duyệt tại Quyết định này để trình điều chỉnh cho phù hợp với quy hoạch được duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu:VT, (ĐTMT-PTH) H.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2685/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

  • Số hiệu: 2685/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 01/06/2009
  • Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
  • Người ký: Nguyễn Thành Tài
  • Ngày công báo: 15/06/2009
  • Số công báo: Số 67
  • Ngày hiệu lực: 11/06/2009
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản