Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2677/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 17 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1942/TTr-SCT ngày 11/12/2019 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 2952/TTr-VPUBND ngày 12/12/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới bổ sung và bãi bỏ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa tỉnh Bình Phước (kèm theo Phụ lục)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ một số thủ tục hành chính
1. Lĩnh vực hóa chất: Bãi bỏ thủ tục hành chính số 12 (trang 3) phần I, Danh mục thủ tục hành chính và (từ trang 48 đến hết trang 50) thuộc phần II Nội dung cụ thể của TTHC được (ban hành kèm theo Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 29/7/2019, của UBND tỉnh Bình Phước về công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Lĩnh vực khoa học công nghệ: Bãi bỏ thủ tục hành chính số 14 (trang 4) phần I Danh mục thủ tục hành chính và (từ trang 57 đến hết trang 59) thuộc phần II Nội dung cụ thể của TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bình Phước về công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại UBND; cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
3. Lĩnh vực An toàn thực phẩm: Bãi bỏ các thủ tục hành chính từ số 32 đến số 35 (trang 4, trang 5) phần I Danh mục thủ tục hành chính và (từ trang 115 đến hết trang 152) thuộc phần II Nội dung cụ thể của TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bình Phước về công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu, trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2677/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
| STT | Mã số hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Trang | Mức DVC |
| I. Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
| ||
| 1 | BCT-BPC- 275447 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | 6 | 4 |
| 2 | BCT-BPC- 275448 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân, dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | 12 | 4 |
| 3 | BCT-BPC- 275449 | Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện, quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | 14 | 4 |
| 4 | BCT-BPC- 275450 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 18 | 4 |
| 5 | BCT-BPC- 275451 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 20 | 4 |
| 6 | BCT-BPC- 275452 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 22 | 4 |
| 7 | BCT-BPC- 275453 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình, huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 24 | 4 |
| 8 | BCT-BPC- 275454 | Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện | 26 | 4 |
| II. Lĩnh vực Dầu khí |
|
| ||
| 9 | BCT-BPC- 261806 | Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210 m3 đến dưới 5.000 m3 | 28 | 4 |
| 10 | BCT-BPC- 261823 | Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000 m3 | 33 | 4 |
| 11 | BCT-BPC- 261827 | Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000 m3 | 38 | 4 |
| III. Lĩnh vực An toàn thực phẩm. |
|
| ||
| 12 | BCT-BPC- 275440 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện | 43 | 4 |
| 13 | BCT-BPC- 275441 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện | 58 | 4 |
| IV. Lĩnh vực thương mại quốc tế: |
|
| ||
| 14 | BCT-BPC- 275104- | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. | 67 | 4 |
| V. Lĩnh vực công nghiệp địa phương: |
|
| ||
| 15 |
| Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh | 71 | 4 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
| STT | Mã số hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Trang | Mức DVC |
| I. Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện cấp huyện |
|
| ||
| 1 | BCT-BPC - 275455 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện. | 82 | 2 |
| 2 | BCT-BPC- 275456 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện. | 84 | 3 |
| II. Lĩnh vực kinh doanh khí |
|
| ||
| 3 | BCT- BPC- 275432 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai | 86 | 1 |
| III. Lĩnh vực Công nghiệp địa phương |
|
| ||
| 4 | BCT-BPC- 275010 | Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện | 89 | 3 |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
| STT | Mã số Hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Trang | Mức DVC |
| I. Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện cấp xã |
|
| ||
| 1 | BCT-BPC - 275457 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã. | 98 | 1 |
| 2 | BCT-BPC - 275458 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã. | 100 | 2 |
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
1. Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 của UBND tỉnh Bình Phước về công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
| STT | Mã số Hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Trang |
| I. Lĩnh vực hóa chất |
| ||
| 12 | BCT-BPC- 254543 | Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm | 48 |
| II. Lĩnh vực khoa học công nghệ |
| ||
| 14 | BCT-BPC- 254577 | Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng | 57 |
| III. Lĩnh vực An toàn thực phẩm. |
| ||
| 32 | BCT-BPC- 275440 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | 115 |
| 33 | BCT-BPC- 275441 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | 129 |
| 34 | BCT-BPC- 275440 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất đủ điều kiện an toàn thực phẩm. | 135 |
| 35 | BCT-BPC- 275441 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất đủ điều kiện an toàn thực phẩm. | 146 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 585/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện lực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 585/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện lực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 10Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Quyết định 2677/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới bổ sung và bãi bỏ được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 2677/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/12/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/12/2019
- Ngày hết hiệu lực: 14/05/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

