Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2658/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 19 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI GIẢI QUYẾT TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG NINH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3981/TTr-STNMT ngày 26 tháng 11 năm 2014 và ý kiến của Sở Tư pháp tại công văn số 1819/STP-KSTTHC ngày 20 tháng 11 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai giải quyết tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai được công bố tại Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Xuân Hoà

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI GIẢI QUYẾT TẠI SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2658/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành:

STT

Tên thủ tục hành chính

1

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (QSDĐ); thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá QSDĐ, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

2

Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá QSDĐ đối với dự án phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

3

Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá QSDĐ đối với dự án không phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

4

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức.

5

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

6

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe doạ tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe doạ tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

7

Thủ tục đăng ký QSDĐ lần đầu.

8

Thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận QSDĐ (GCNQSDĐ), quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu.

9

Thủ tục cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký QSDĐ lần đầu.

10

Thủ tục đăng ký, cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

11

Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp giấy chứng nhận.

12

thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

13

Thủ tục đăng ký, cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng QSDĐ, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

14

Thủ tục đăng ký, cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển QSDĐ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

15

Thủ tục đăng ký biến động QSDĐ, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng QSDĐ, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

16

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.

17

Thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng QSDĐ, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

18

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế QSDĐ; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp giấy chứng nhận.

19

Thủ tục đăng ký biến động QSDĐ, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá QSDĐ, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thoả thuận hợp nhất hoặc phân chia QSDĐ, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất.

20

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

21

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

22

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.

23

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất.

24

Thủ tục cấp đổi GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

25

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận do bị mất.

26

Thủ tục đính chính giấy chứng nhận đã cấp.

27

Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.

28

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh.

2. Danh mục thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ

STT

Tên thủ tục hành chính

1

Thủ tục đăng ký chuyển mục đích đối với trường hợp phải xin phép.

2

Thủ tục gia hạn thời hạn cho thuê đất đối với các trường hợp đối với các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất.

3

Thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

4

Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép.

5

Thủ tục tách, hợp thửa đất

6

Thủ tục đăng ký thế chấp QSDĐ, thế chấp QSDĐ đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc thế chấp QSDĐ đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

7

Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất

8

Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất

9

Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

10

Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

11

Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

12

Thủ tục xoá đăng ký thế chấp

13

Thủ tục yêu cầu sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

14

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây.

15

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009; cấp đổi giấy chứng nhận bị ố nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo đạc lại.

16

Thủ tục cấp đổi và bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

17

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận.

18

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chủ sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng.

19

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chủ sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở hoặc công trình xây dựng.

20

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất.

21

Thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác.

22

Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng QSDĐ và quyền sở hữu nhà ở đối với công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán.

23

Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho người nhận QSDĐ, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chia tách, sáp nhập tổ chức; hoặc chia tách nhóm người sử dụng đất, nhóm chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 140 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP .

24

Thủ tục thu hồi đất giao đất hoặc cho thuê đất cho tổ chức để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế.

25

Thủ tục thu hồi GCNQSDĐ do tổ chức, công dân phát hiện mà cấp tỉnh cấp trái pháp luật.

26

Thủ tục thu hồi đất đối với tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng.

27

Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho QSDĐ.

28

Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho QSDĐ và tài sản gắn liền với đất.

29

Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

30

Thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ, tài sản gắn liền với đất.

31

Thủ tục đăng ký cho thuê tài sản gắn liền với đất mà không cho thuê, cho thuê lại QSDĐ.

32

Thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ không gắn với tài sản.

33

Thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ, tài sản gắn liền với đất.

34

Thủ tục đăng ký góp vốn bằng QSDĐ, tài sản gắn liền với đất.

35

Thủ tục đăng ký góp vốn bằng QSDĐ.

36

Thủ tục đăng ký góp vốn bằng QSDĐ mà hình thành pháp nhân mới.

37

Thủ tục đăng ký góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất.

38

Thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ, tài sản gắn liền với đất mà khi góp vốn hình thành pháp nhân mới hoặc có thay đổi thửa đất.

39

Thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà khi góp vốn không hình thành pháp nhân mới.

* Tên VBQPPL quy định việc hủy bỏ, bãi bỏ thủ tục hành chính: Luật Đất đai năm 2013 và các nghị định, thông tư hướng dẫn thi hành.

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN