Tóm tắt Quyết định 2610/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 tại Hòa Bình
Quyết định 2610/QĐ-UBND được ban hành nhằm triển khai kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi trên diện tích đất trồng lúa cho năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Đây là chính sách quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp, nâng cao giá trị sản xuất và đảm bảo phát triển bền vững.
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi năm 2025
Quyết định chính thức ban hành kèm theo Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Kế hoạch này đóng vai trò là khung pháp lý và định hướng chi tiết để các địa phương chủ động thực hiện việc chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp phù hợp với thực tế.
2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, địa phương như sau:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả thực hiện chuyển đổi trên địa bàn toàn tỉnh trước ngày 20 tháng 12 năm 2025.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn cấp huyện lập và trình ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của địa phương mình, dựa trên cơ sở kế hoạch chung của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trong phạm vi quản lý của cấp huyện.
- Chỉ đạo thực hiện xây dựng kế hoạch chuyển đổi cụ thể và giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi tại cấp xã.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả chuyển đổi trên địa bàn gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 20 tháng 11 năm 2025 để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2610/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 29 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 896/TTr-SNN ngày 26 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
(Có Kế hoạch kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trước ngày 20 tháng 12 năm 2025 theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Chỉ đạo cơ quan chuyên môn cấp huyện lập và trình ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của huyện, thành phố trên cơ sở kế hoạch chuyển đổi của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi cấp huyện; chỉ đạo thực hiện xây dựng kế hoạch chuyển đổi và thực hiện thủ tục hành chính về chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tại cấp xã; báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 20 tháng 11 năm 2025 để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2610/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính:ha
| STT | Huyện | Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) | Ghi chú | |||
| Tổng diện tích | Đất chuyên trồng lúa | Đất trồng lúa còn lại | ||||
| Đất lúa 01 vụ | Đất lúa nương | |||||
|
| Tổng số | 1.657,90 | 611,83 | 1.046,07 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 1.387,69 | 606,39 | 781,30 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 258,10 | 0,00 | 258,10 | 0,00 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 12,11 | 5,44 | 6,67 | 0,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1 | Huyện Tân Lạc | 642,30 | 370,50 | 271,80 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 641,30 | 370,50 | 270,80 |
|
|
|
| Trồng cây lâu năm | 1,00 | 0,00 | 1,00 | 0,00 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| 2 | Huyện Lạc Sơn | 404,00 | 102,00 | 302,00 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 402,00 | 102,00 | 300,00 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 2,00 | 0,00 | 2,00 | 0,00 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| 3 | Huyện Cao Phong | 7,00 | 2,50 | 4,50 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 5,00 | 2,00 | 3,00 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 1,00 | 0,00 | 1,00 | 0,00 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 1,00 | 0,50 | 0,50 | 0,00 |
|
| 4 | Huyện Kim Bôi | 300,10 | 23,35 | 276,75 | 300,10 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 99,70 | 23,35 | 76,35 | 99,70 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 199,88 | 0,00 | 199,88 | 199,88 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,52 | 0,00 | 0,52 | 0,52 |
|
| 5 | Huyện Lạc Thủy | 24,00 | 0,00 | 24,00 | 24,00 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 10,00 | 0,00 | 10,00 | 10,00 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 10,00 | 0,00 | 10,00 | 10,00 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 4,00 | 0,00 | 4,00 | 4,00 |
|
| 6 | Huyện Yên Thủy | 21,30 | 3,10 | 18,20 | 21,30 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 18,20 | 0,00 | 18,20 | 18,20 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 3,10 | 3,10 | 0,00 | 3,10 |
|
| 7 | Huyện Mai Châu | 186,63 | 100,38 | 86,25 | 186,63 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 184,99 | 99,04 | 85,95 | 184,99 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,00 | 0,30 | 0,30 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 1,34 | 1,34 | 0,00 | 1,34 |
|
| 8 | Huyện Lương Sơn | 26,75 | 5,20 | 21,55 | 26,75 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 12,00 | 4,90 | 7,10 | 12,00 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 13,10 | 0,00 | 13,10 | 13,10 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 1,65 | 0,30 | 1,35 | 1,65 |
|
| 9 | Thành phố Hòa Bình | 45,82 | 4,80 | 41,02 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 32,70 | 4,60 | 28,10 | 0,00 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 12,62 | 0,00 | 12,62 | 0,00 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,50 | 0,20 | 0,30 | 0,00 |
|
- 1Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 934/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 1410/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 112/2024/NĐ-CP hướng dẫn về đất trồng lúa
- 5Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 6Quyết định 934/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 7Quyết định 1410/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 2610/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 2610/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/11/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Đinh Công Sứ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
