Giới thiệu về Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2008
Quyết định số 259/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành vào năm 2008 nhằm thực hiện việc phân loại các đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để thực hiện các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã, cũng như định hướng phát triển kinh tế - xã hội phù hợp với đặc thù của từng địa phương.
Nội dung phân loại đơn vị hành chính cấp xã (Điều 1)
Theo quyết định, tỉnh Thừa Thiên Huế tiến hành phân loại đối với tổng số 152 đơn vị hành chính cấp xã, phường và thị trấn trực thuộc tỉnh. Kết quả phân loại cụ thể được xác định như sau:
- Đơn vị hành chính cấp xã loại 1: Gồm có 59 đơn vị. Đây là các xã, phường, thị trấn có quy mô dân số, diện tích tự nhiên lớn hoặc có vị trí trọng điểm về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Đơn vị hành chính cấp xã loại 2: Gồm có 73 đơn vị. Đây là nhóm chiếm số lượng lớn nhất, đáp ứng các tiêu chí trung bình về phát triển và quy mô địa giới hành chính.
- Đơn vị hành chính cấp xã loại 3: Gồm có 20 đơn vị. Đây là các đơn vị hành chính có quy mô nhỏ hơn hoặc có các đặc thù riêng biệt theo quy định pháp luật.
Lưu ý: Danh sách chi tiết tên từng xã, phường, thị trấn thuộc diện phân loại được ban hành kèm theo Quyết định này để các cơ quan, đơn vị tiện tra cứu và áp dụng thực hiện.
Hiệu lực thi hành của văn bản (Điều 2)
Quyết định 259/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan có thẩm quyền và các đơn vị liên quan có trách nhiệm cập nhật và áp dụng ngay các quy định phân loại mới này vào công tác quản lý hành chính tại địa phương.
Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đã giao trách nhiệm cụ thể cho các cá nhân và tổ chức sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế - cơ quan tham mưu chính trong công tác phân loại đơn vị hành chính.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc thực hiện chính sách tại cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế - những người trực tiếp quản lý các xã, phường, thị trấn được phân loại.
Các cơ quan, cá nhân nêu trên chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được quy định tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 259/QĐ-UBND | Huế, ngày 28 tháng 01 năm 2008 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn; Thông tư số 05/2006/TT-BNV ngày 30 tháng 5 năm 2006 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 159/2005/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, Ủy ban Nhân dân các huyện và của Sở Nội vụ tại Công văn số 924/SNV ngày 27 tháng 12 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn của 152 đơn vị trực thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
- Số đơn vị hành chính cấp xã loại 1: 59
- Số đơn vị hành chính cấp xã loại 2: 73
- Số đơn vị hành chính cấp xã loại 3: 20
(có danh sách cụ thể kèm theo)
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số 259 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh)
| TT | Đơn vị | Đơn vị hành chính cấp xã | Ghi chú |
|
|
|
| |
| 1. | Xã Phong Sơn | Loại 1 |
|
| 2. | Xã Phong An | Loại 1 |
|
| 3. | Xã Điền Hương | Loại 1 | Biên giới biển |
| 4. | Xã Điền Môn | Loại 1 | nt |
| 5. | Xã Điền Lộc | Loại 1 | nt |
| 6. | Xã Điền Hoà | Loại 1 | nt |
| 7. | Xã Phong Hải | Loại 1 | nt |
| 8. | Thị trấn Phong Điền | Loại 2 |
|
| 9. | Xã Phong Xuân | Loại 2 |
|
| 10. | Xã Phong Mỹ | Loại 2 |
|
| 11. | Xã Phong Hiền | Loại 2 |
|
| 12. | Xã Phong Chương | Loại 2 |
|
| 13. | Xã Phong Hoà | Loại 2 |
|
| 14. | Xã Phong Bình | Loại 2 |
|
| 15. | Xã Điền Hải | Loại 2 |
|
| 16. | Xã Phong Thu | Loại 3 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Xã Quảng Công | Loại 1 | Biên giới biển |
| 2. | Xã Quảng Ngạn | Loại 1 | nt |
| 3. | Thị trấn Sịa | Loại 2 |
|
| 4. | Xã Quảng Phước | Loại 2 |
|
| 5. | Xã Quảng An | Loại 2 |
|
| 6. | Xã Quảng Thành | Loại 2 |
|
| 7. | Xã Quảng Thọ | Loại 2 |
|
| 8. | Xã Quảng Phú | Loại 2 |
|
| 9. | Xã Quảng Vinh | Loại 2 |
|
| 10. | Xã Quảng Lợi | Loại 2 |
|
| 11. | Xã Quảng Thái | Loại 2 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Xã Hương Vân | Loại 1 |
|
| 2. | Xã Hương Toàn | Loại 1 |
|
| 3. | Xã Hương Vinh | Loại 1 |
|
| 4. | Xã Hương Phong | Loại 1 |
|
| 5. | Xã Hải Dương | Loại 1 | Biên giới biển |
| 6. | Thị trấn Tứ Hạ | Loại 2 |
|
| 7. | Xã Hương Văn | Loại 2 |
|
| 8. | Xã Hương Xuân | Loại 2 |
|
| 9. | Xã Hương An | Loại 2 |
|
| 10. | Xã Hương Chữ | Loại 2 |
|
| 11. | Xã Hương Hồ | Loại 2 |
|
| 12. | Xã Hương Thọ | Loại 2 |
|
| 13. | Xã Bình Thành | Loại 2 |
|
| 14. | Xã Bình Điền | Loại 2 |
|
| 15. | Xã Hương Bình | Loại 2 |
|
| 16. | Xã Hồng Tiến | Loại 3 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Phường Thuận Lộc | Loại 1 |
|
| 2. | Phường Thuận Thành | Loại 1 |
|
| 3. | Phường Thuận Hoà | Loại 1 |
|
| 4. | Phường Tây Lộc | Loại 1 |
|
| 5. | Phường Vỹ Dạ | Loại 1 |
|
| 6. | Phường Phước Vĩnh | Loại 1 |
|
| 7. | Phường Trường An | Loại 1 |
|
| 8. | Phường An Cựu | Loại 1 |
|
| 9. | Phường An Đông | Loại 1 |
|
| 10. | Phường Kim Long | Loại 2 |
|
| 11. | Phường Phú Thuận | Loại 2 |
|
| 12. | Phường Phú Hoà | Loại 2 |
|
| 13. | Phường Phú Bình | Loại 2 |
|
| 14. | Phường Phú Cát | Loại 2 |
|
| 15. | Phường Phú Hiệp | Loại 2 |
|
| 16. | Phường Phú Hậu | Loại 2 |
|
| 17. | Phường Xuân Phú | Loại 2 |
|
| 18. | Phường Vĩnh Ninh | Loại 2 |
|
| 19. | Phường Phường Đúc | Loại 2 |
|
| 20. | Phường Phú Nhuận | Loại 2 |
|
| 21. | Phường Phú Hội | Loại 2 |
|
| 22. | Phường An Tây | Loại 2 |
|
| 23. | Xã Thuỷ Xuân | Loại 2 |
|
| 24. | Xã Thuỷ Biều | Loại 2 |
|
| 25. | Xã Hương Long | Loại 2 |
|
| 26. | Phường An Hòa | Loại 2 |
|
| 27. | Phường Hương Sơ | Loại 2 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Thị trấn Thuận An | Loại 1 | Biên giới biển |
| 2. | Xã Phú Thuận | Loại 1 | nt |
| 3. | Xã Phú Hải | Loại 1 | nt |
| 4. | Xã Phú Diên | Loại 1 | nt |
| 5. | Xã Vinh Xuân | Loại 1 | nt |
| 6. | Xã Vinh Thanh | Loại 1 | nt |
| 7. | Xã Vinh An | Loại 1 | nt |
| 8. | Xã Phú Thượng | Loại 1 |
|
| 9. | Xã Phú Đa | Loại 1 |
|
| 10. | Xã Phú Dương | Loại 2 |
|
| 11. | Xã Phú Mậu | Loại 2 |
|
| 12. | Xã Phú An | Loại 2 |
|
| 13. | Xã Phú Mỹ | Loại 2 |
|
| 14. | Xã Phú Xuân | Loại 2 |
|
| 15. | Xã Vinh Thái | Loại 2 |
|
| 16. | Xã Vinh Hà | Loại 2 |
|
| 17. | Xã Phú Thanh | Loại 3 |
|
| 18. | Xã Phú Hồ | Loại 3 |
|
| 19. | Xã Phú Lương | Loại 3 |
|
| 20. | Xã Vinh Phú | Loại 3 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Thị trấn Phú Bài | Loại 1 |
|
| 2. | Xã Thuỷ Phương | Loại 1 |
|
| 3. | Xã Thuỷ Phù | Loại 1 |
|
| 4. | Xã Thuỷ Dương | Loại 2 |
|
| 5. | Xã Thuỷ Thanh | Loại 2 |
|
| 6. | Xã Thuỷ Châu | Loại 2 |
|
| 7. | Xã Thuỷ Bằng | Loại 2 |
|
| 8. | Xã Dương Hoà | Loại 2 |
|
| 9. | Xã Thuỷ Vân | Loại 3 |
|
| 10. | Xã Thuỷ Lương | Loại 3 |
|
| 11. | Xã Thuỷ Tân | Loại 3 |
|
| 12. | Xã Phú Sơn | Loại 3 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Thị trấn Lăng Cô | Loại 1 | Biên giới biển |
| 2. | Xã Lộc Bình | Loại 1 | nt |
| 3. | Xã Lộc Vĩnh | Loại 1 | nt |
| 4. | Xã Vinh Hiền | Loại 1 | nt |
| 5. | Xã Vinh Hải | Loại 1 | nt |
| 6. | Xã Vinh Mỹ | Loại 1 | nt |
| 7. | Xã Lộc Bổn | Loại 1 |
|
| 8. | Xã Lộc An | Loại 1 |
|
| 9. | Xã Lộc Điền | Loại 1 |
|
| 10. | Xã Lộc Thuỷ | Loại 1 |
|
| 11. | Xã Lộc Tiến | Loại 1 |
|
| 12. | Thị trấn Phú Lộc | Loại 2 |
|
| 13. | Xã Lộc Sơn | Loại 2 |
|
| 14. | Xã Lộc Trì | Loại 2 |
|
| 15. | Xã Vinh Giang | Loại 2 |
|
| 16. | Xã Vinh Hưng | Loại 2 |
|
| 17. | Xã Lộc Hoà | Loại 3 |
|
| 18. | Xã Xuân Lộc | Loại 3 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Thị trấn Khe Tre | Loại 2 |
|
| 2. | Xã Hương Phú | Loại 2 |
|
| 3. | Xã Hương Lộc | Loại 2 |
|
| 4. | Xã Hương Hữu | Loại 2 |
|
| 5. | Xã Thượng Lộ | Loại 2 |
|
| 6. | Xã Thượng Nhật | Loại 2 |
|
| 7. | Xã Thượng Long | Loại 2 |
|
| 8. | Xã Thượng Quảng | Loại 2 |
|
| 9. | Xã Hương Hoà | Loại 3 |
|
| 10. | Xã Hương Sơn | Loại 3 |
|
| 11. | Xã Hương Giang | Loại 3 |
|
|
|
|
| |
| 1. | Thị trấn A Lưới | Loại 1 |
|
| 2. | Xã Hồng Thuỷ | Loại 1 | BG Việt-Lào |
| 3. | Xã Hồng Vân | Loại 1 | nt |
| 4. | Xã Hồng Trung | Loại 1 | nt |
| 5. | Xã Hồng Bắc | Loại 1 | nt |
| 6. | Xã Nhâm | Loại 1 | nt |
| 7. | Xã Hồng Thái | Loại 1 | nt |
| 8. | Xã Hồng Thượng | Loại 1 | nt |
| 9. | Xã Hương Phong | Loại 1 | nt |
| 10. | Xã Đông Sơn | Loại 1 | nt |
| 11. | Xã A Đớt | Loại 1 | nt |
| 12. | Xã A Roàng | Loại 1 | nt |
| 13. | Xã Hương Nguyên | Loại 1 | nt |
| 14. | Xã Hồng Kim | Loại 2 |
|
| 15. | Xã Hồng Hạ | Loại 2 |
|
| 16. | Xã Hương Lâm | Loại 2 |
|
| 17. | Xã Bắc Sơn | Loại 3 |
|
| 18. | Xã Hồng Quảng | Loại 3 |
|
| 19. | Xã A Ngo | Loại 3 |
|
| 20. | Xã Sơn Thuỷ | Loại 3 |
|
| 21. | Xã Phú Vinh | Loại 3 |
|
- 1Nghị quyết 17/NQ-HĐND năm 2013 điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 01/QĐ-UBND năm 2015 phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn của tỉnh Sơn La
- 3Quyết định 258/QĐ-UBND năm 2015 về điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính cấp phường do Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 4Quyết định 345/QĐ-UBND năm 2016 sửa đổi Quyết định 201/QĐ-UBND về Danh sách mã định danh đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Nghị định 159/2005/NĐ-CP về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn
- 2Thông tư 05/2006/TT-BNV hướng dẫn Nghị định 159/2005/NĐ-CP về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn do Bộ Nội vụ ban hành
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Nghị quyết 17/NQ-HĐND năm 2013 điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh, tỉnh Tuyên Quang
- 5Quyết định 01/QĐ-UBND năm 2015 phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn của tỉnh Sơn La
- 6Quyết định 258/QĐ-UBND năm 2015 về điều chỉnh phân loại đơn vị hành chính cấp phường do Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 7Quyết định 345/QĐ-UBND năm 2016 sửa đổi Quyết định 201/QĐ-UBND về Danh sách mã định danh đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2008 về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn do Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- Số hiệu: 259/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/01/2008
- Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Người ký: Nguyễn Ngọc Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/01/2008
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
