Tóm tắt Quyết định 2522/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Yên Bái năm 2025
Quyết định số 2522/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành nhằm thực hiện kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi trên diện tích đất trồng lúa cho năm 2025. Đây là một chính sách quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp, nâng cao giá trị sản xuất và thích ứng với biến đổi khí hậu tại địa phương.
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi năm 2025
- Quyết định chính thức ban hành kèm theo Kế hoạch chi tiết về việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Yên Bái cho năm 2025.
- Việc chuyển đổi này hướng tới mục tiêu nâng cao hiệu quả kinh tế trên cùng một đơn vị diện tích canh tác, đồng thời bảo vệ và cải tạo đất trồng lúa theo đúng định hướng phát triển nông nghiệp bền vững.
Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đóng vai trò chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, ban, ngành và địa phương liên quan trong suốt quá trình triển khai.
- Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát toàn bộ hoạt động chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa.
- Đảm bảo quá trình thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Luật Trồng trọt và Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố
- Xây dựng kế hoạch địa phương: Chủ động ban hành và tổ chức thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 của cấp huyện và cấp xã, bám sát quy định tại Điều 7 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP.
- Công tác thanh tra, giám sát: Tăng cường kiểm tra, giám sát chặt chẽ các mô hình, hộ gia đình và tổ chức thực hiện chuyển đổi trên địa bàn quản lý, đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Chế độ báo cáo: Tổng hợp toàn bộ kết quả thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi tại địa phương để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) theo đúng quy định.
Hiệu lực thi hành và các đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện
- Quyết định 2522/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2522/QĐ-UBND | Yên Bái, ngày 09 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH YÊN BÁI NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số: 199/TTr-SNN ngày 26 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Yên Bái năm 2025.
(Có kế hoạch chi tiết kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan:
Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đảm bảo đúng quy định của Luật Trồng trọt và Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức chỉ đạo và thực hiện:
- Ban hành và tổ chức thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2025 của cấp huyện, cấp xã theo quy định tại Điều 7 Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thuộc địa bàn quản lý, tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Tổng hợp kết quả thực hiện báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH YÊN BÁI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 2522/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị tính: Ha
| TT | Huyện, thị xã, thành phố | Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) | |||
| Tổng diện tích | Đất chuyên trồng lúa | Đất trồng lúa nước còn lại | |||
| Đất 01 vụ lúa | Đất lúa nương | ||||
|
| Tổng | 266,14 | 188,92 | 77,22 |
|
| - | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 218,40 | 183,00 | 35,40 |
|
| - | Chuyển sang trồng cây lâu năm | 41,67 |
| 41,67 |
|
| - | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 6,07 | 5,92 | 0,15 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1 | Thành phố Yên Bái | 19,10 | 16,12 | 2,98 |
|
| 1.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 15,75 | 15,75 |
|
|
| 1.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm | 2,84 |
| 2,83 |
|
| 1.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,51 | 0,37 | 0,15 |
|
| 2 | Thị xã Nghĩa Lộ | 25,25 | 25,25 |
|
|
| 2.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 24,51 | 24,51 |
|
|
| 2.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
| 2.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,74 | 0,74 |
|
|
| 3 | Huyện Trấn Yên | 85,62 | 66,30 | 19,32 |
|
| 3.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 71,37 | 62,17 | 9,20 |
|
| 3.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm | 10,12 |
| 10,12 |
|
| 3.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 4,13 | 4,13 |
|
|
| 4 | Huyện Lục Yên | 22,74 | 18,63 | 4,11 |
|
| 4.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 18,79 | 18,59 | 0,20 |
|
| 4.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm | 3,91 |
| 3,91 |
|
| 4.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,04 | 0,04 |
|
|
| 5 | Huyện Yên Bình | 24,69 | 19,33 | 5,36 |
|
| 5.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 22,33 | 19,33 | 3,00 |
|
| 5.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm | 2,36 |
| 2,36 |
|
| 5.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
| 6 | Huyện Văn Yên | 20,05 | 6,30 | 13,75 |
|
| 6.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 5,65 | 5,65 |
|
|
| 6.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm | 13,75 |
| 13,75 |
|
| 6.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản | 0,65 | 0,65 |
|
|
| 7 | Huyện Văn Chấn | 45,70 | 37,00 | 8,70 |
|
| 7.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 37,00 | 37,00 |
|
|
| 7.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm | 8,70 |
| 8,70 |
|
| 7.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
| 8 | Huyện Mù Cang Chải | 23,00 |
| 23,00 |
|
| 8.1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 23,00 |
| 23,00 |
|
| 8.2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
| 8.3 | Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
| 9 | Huyện Trạm Tấu | Không thực hiện | |||
Quyết định 2522/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Yên Bái năm 2025
- Số hiệu: 2522/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái
- Người ký: Nguyễn Thế Phước
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
