Quyết định 2491/2003/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chi tiết về biểu giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh, thiết lập khung giá áp dụng cho từng nhóm đối tượng sử dụng, cơ chế quản lý phí thoát nước và trách nhiệm thực hiện của các cơ quan chuyên môn.
- Nguyên tắc áp dụng và căn cứ tính thuế
- Mức giá bán nước sạch được quy định thống nhất theo mục đích sử dụng nước, không phân biệt giữa cá nhân, tổ chức người Việt Nam hay người nước ngoài, không phân biệt doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI).
- Giá thanh toán thực tế áp dụng với khách hàng tiêu dùng nước là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT với thuế suất 5%) và phí thoát nước.
- Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước là căn cứ để Công ty Cấp thoát nước Thừa Thiên Huế xác định doanh thu, tính toán, kê khai và nộp thuế VAT theo quy định pháp luật.
- Biểu giá bán nước sạch chi tiết cho từng đối tượng
- Sinh hoạt của các hộ dân cư (áp dụng phương pháp tính giá lũy tiến):
- Định mức đến 16 m³ đầu tiên: Giá chưa VAT và phí là 1.775,24 đồng/m³; giá thanh toán chính thức là 2.100,00 đồng/m³.
- Định mức từ trên 16 m³ đến 25 m³: Giá chưa VAT và phí là 2.584,76 đồng/m³; giá thanh toán chính thức là 2.950,00 đồng/m³.
- Định mức từ trên 25 m³ đến 35 m³: Giá chưa VAT và phí là 3.108,57 đồng/m³; giá thanh toán chính thức là 3.500,00 đồng/m³.
- Định mức từ trên 35 m³ trở lên: Giá chưa VAT và phí là 3.584,76 đồng/m³; giá thanh toán chính thức là 4.000,00 đồng/m³.
- Cơ quan hành chính sự nghiệp: Áp dụng tính theo khối lượng thực tế sử dụng. Giá chưa VAT và phí là 4.060,95 đồng/m³; giá thanh toán chính thức là 4.500,00 đồng/m³.
- Hoạt động sản xuất vật chất thuộc mọi thành phần kinh tế: Áp dụng tính theo khối lượng thực tế sử dụng. Giá chưa VAT và phí là 4.060,95 đồng/m³; giá thanh toán chính thức là 4.500,00 đồng/m³.
- Hoạt động kinh doanh dịch vụ: Áp dụng tính theo khối lượng thực tế sử dụng. Giá chưa VAT và phí là 6.441,90 đồng/m³; giá thanh toán chính thức là 7.000,00 đồng/m³.
- Quy định về thu phí, chi phí bảo dưỡng và cấm phụ thu
- Địa điểm tính giá: Giá bán nước quy định được áp dụng tính tại vị trí đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ của từng hộ sử dụng.
- Trích nộp phí thoát nước: Định kỳ hàng quý, Công ty Cấp thoát nước Thừa Thiên Huế có nghĩa vụ trích nộp khoản phí thoát nước với mức 236,00 đồng/m³ nước tiêu thụ để nộp vào Ngân sách tỉnh theo hướng dẫn chuyên môn của Sở Tài chính Vật giá.
- Khoản thu bảo dưỡng cố định: Công ty Cấp thoát nước Thừa Thiên Huế được phép thu thêm một khoản phí cố định để phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa đồng hồ và đoạn đường ống nằm trước đồng hồ với mức thu là 1.500,00 đồng/đồng hồ/tháng.
- Nghiêm cấm phụ thu: Tỉnh nghiêm cấm tất cả các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tự ý tính thêm các khoản phụ thu ngoài khung giá quy định vào giá bán nước máy dưới bất kỳ hình thức nào.
- Hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm tổ chức
- Thời điểm áp dụng: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2003, đồng thời thay thế Quyết định số 2274/2000/QĐ-UB ngày 30/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Trách nhiệm hướng dẫn và giám sát: Giao Sở Tài chính Vật giá chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại cụ thể các đối tượng thu và tổ chức công tác kiểm tra việc chấp hành quyết định.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở (Tài chính Vật giá, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư), Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể, đơn vị hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp và toàn thể hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2491/2003/QĐ-UB | Huế, ngày 14 tháng 05 năm 2003 |
QUVẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIÁ BÁN NƯỚC SẠCH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Căn cứ luật tồ chức HĐND và UBND ngày 21/06/1994;
- Căn cứ Điều 7 và Điều 9 Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002 ;
- Căn cứ Thông tư số 03/TTLT/BXD-BVGCP ngày 16/06/ 1999 của Liên tịch: Bộ Xây dựng-Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn phương pháp định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch đô thị, khu công nghiệp,cụm dân cư nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Vật giá và Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1323 LS/TCVG-XD ngày 9/6/2003 và Kết quả thẩm tra giá bán nước sạch của Ban kinh tế và ngân sách tại Báo cáo số 85/BC-KTNS4 ngày 12/8/2003.
QUVẾT ĐỊNH
Điều 1: - Nay quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau :
| STT | Đối tượng sử dụng nước | Định mức lượng nước sạch tiêu dùng trong tháng | Giá bán nước sạch | |
| Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3) | Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3) | |||
| 1 | Sinh hoạt các hộ dân cư | 16 m3 đầu tiên | 1.775,24 | 2.100,00 |
| Từ trên 16 m3 đến 25 m3 | 2.584,76 | 2.950,00 | ||
| Từ trên 25 m3 đến 35 m3 | 3.108,57 | 3.500,00 | ||
| Từ trên 35 m3 | 3.584,76 | 4.000,00 | ||
| 2 | Cơ quan hành chính sự nghiệp | Theo thực tế sử dụng | 4.060,95 | 4.500,00 |
| 3 | Các hoạt động sản xuất vật chất thuộc mọi thành phần kinh tế | Theo thực tế sử dụng | 4.060,95 | 4.500,00 |
| 4 | Nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 6.441,90 | 7.000,00 |
+ Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng với mức thuế suất,5% và phí thoát nước là giá bán để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
+ Giá nước sạch chưa có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước là giá để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế làm căn cứ khi tính thuế, kê khai nộpthuế giá trị gia tăng.
Điều 2: - Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước quy định tại Điều 1, là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ sử dụng nước sạch. Hàng quý, Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước 1à : 236,00 đồng tính trên một mét khối (m3) nước tiêu thụ để nộp và Ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính Vật giá.Ngoài ra Công ty cấp thoát nướcThừa Thiên Huế được thu một khoản cố định về bảo dưỡng, sửa chửa đồng hồ và đường ống trước đồng hồ là 1.500,00 đồng/một đồng hồ/tháng (Một nghìn năm trăm đồng ).
- Nghiêm cấm các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu vào giá bán nước máy dưới mọi hình thức.
Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2003, thay thế Quyết định số 2274/2000/QĐ-UB ngày 30/8/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính Vật giá phối hợp Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra thực hiện quyết định này.
Điều 4: - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, đoàn thể, các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước và cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
Nơi nhận: | TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ |
- 1Quyết định 38/2012/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 2Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2011 về giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang
- 3Quyết định 564/QĐ-UBND về Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 4Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2011 quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5Quyết định 1045/QĐ-UBND phương án giá bán nước sạch năm 2011 và lộ trình tăng giá bán nước sạch giai đoạn 2011-2017 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 6Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2009 về quy định giá bán nước sạch sinh hoạt do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 7Quyết định 4284/QĐ-UBND năm 2005 về quy định giá bán nước sạch do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 8Quyết định 86/2003/QĐ-UB về giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đắk Lắk sản xuất
- 9Quyết định 573/QĐ-UBND năm 2008 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006 nay đã hết hiệu lực pháp luật
- 10Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1Quyết định 573/QĐ-UBND năm 2008 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006 nay đã hết hiệu lực pháp luật
- 2Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 1994
- 2Thông tư liên tịch 03/1999/TTLT-BXD-BVGCP về phương pháp định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn do Bộ Xây dựng - Ban Vật giá Chính phủ ban hành
- 3Pháp lệnh Giá năm 2002
- 4Quyết định 38/2012/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 5Quyết định 496/QĐ-UBND năm 2011 về giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước máy của Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Bắc Giang
- 6Quyết định 564/QĐ-UBND về Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 7Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2011 quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1045/QĐ-UBND phương án giá bán nước sạch năm 2011 và lộ trình tăng giá bán nước sạch giai đoạn 2011-2017 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 9Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2009 về quy định giá bán nước sạch sinh hoạt do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 10Quyết định 4284/QĐ-UBND năm 2005 về quy định giá bán nước sạch do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 11Quyết định 86/2003/QĐ-UB về giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đắk Lắk sản xuất
Quyết định 2491/2003/QĐ-UB về giá bán nước sạch do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- Số hiệu: 2491/2003/QĐ/UB
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/05/2003
- Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Người ký: Nguyễn Xuân Lý
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2003
- Ngày hết hiệu lực: 06/03/2008
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
