Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thành phố Thái Bình trong năm 2017. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình (Điều 1)
Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình được phê duyệt với tổng diện tích tự nhiên là 6.809,86 ha, phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp xã, phường như sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.612,66 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 1.665,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.665,93 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 339,44 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 213,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 325,00 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 69,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.177,29 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 32,45 ha; Đất an ninh (CAN) là 16,51 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 260,94 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 31,00 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 212,73 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 116,28 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.667,35 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 805,00 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 475,71 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 115,05 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 183,62 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại chưa sử dụng trên địa bàn thành phố là 19,91 ha.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.971,04 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017:
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của thành phố Thái Bình được xác định với tổng diện tích cần thu hồi là 683,21 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 599,42 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi lớn nhất với 452,39 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 452,29 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 83,93 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 25,71 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 21,21 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 5,03 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 83,79 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc phát triển hạ tầng (DHT) với 51,89 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 6,20 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 7,23 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 5,55 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 3,42 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 812,81 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 617,69 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 617,59 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 118,55 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 39,51 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 31,91 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 23,82 ha (tập trung chủ yếu tại địa bàn xã Vũ Lạc với 19,10 ha, xã Tiền Phong với 4,20 ha và xã Đông Hòa với 0,52 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 86,51 ha. Trong đó, diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT) là 39,26 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Thành phố Thái Bình lên kế hoạch đưa 9,22 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3,22 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2,32 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 1,21 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,90 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,33 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,24 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan (Điều 3)
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành đối với các cá nhân và tổ chức đầu ngành của tỉnh và thành phố, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 247/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 461/TTr-UBND ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 08/TTr-STNMT ngày 05/01/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 6.809,86 | 83,49 | 52,96 | 616,65 | 169,31 | 63,72 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.612,66 | 0,93 | - | 137,45 | 1,24 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.665,98 | 0,71 | - | 20,98 | 0,50 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.665,93 | 0,71 | - | 20,98 | 0,50 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 339,44 | 0,08 | - | 52,72 | 0,02 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 213,19 | - | - | 17,86 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 325,00 | 0,14 | - | 45,89 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69,05 | - | - | - | 0,72 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.177,29 | 82,56 | 52,95 | 478,89 | 163,70 | 63,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,45 | 2,49 | 0,16 | 18,32 | - | 0,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,51 | 0,05 | 0,13 | 0,12 | 2,14 | 0,78 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 260,94 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 31,00 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 212,73 | 1,93 | 6,05 | 13,22 | 13,60 | 2,51 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 116,28 | 12,47 | 0,06 | 10,88 | 0,66 | 1,45 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.667,35 | 25,83 | 25,55 | 180,61 | 58,16 | 28,52 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,19 | - | - | 1,11 | 0,15 | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,42 | - | - | 0,15 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 805,00 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 475,71 | 29,47 | 17,72 | 100,70 | 68,40 | 14,88 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44,10 | 0,11 | 2,99 | 18,25 | 0,82 | 5,99 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,00 | 0,03 | 0,11 | 1,40 | - | 0,05 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,95 | 0,25 | 0,07 | 4,60 | 0,77 | 2,65 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,64 | 0,15 | - | 6,81 | 2,37 | - |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,76 | - | - | 3,92 | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,98 | 0,08 | 0,09 | 1,63 | 2,31 | 0,23 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 115,05 | 6,39 | - | 55,52 | 9,07 | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 | - | 0,02 | 1,64 | 0,07 | - |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,62 | 3,16 | - | 49,49 | 5,15 | 6,26 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,18 | - | - | - | 0,03 | - |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,68 | 0,15 | - | 10,52 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19,91 | - | 0,01 | 0,31 | 4,37 | 0,10 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.971,04 | 83,49 | 52,95 | 616,65 | 169,31 | 63,72 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 6.809,86 | 118,98 | 110,02 | 250,72 | 174,51 | 330,69 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.612,66 | - | 11,29 | 40,68 | - | 33,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.665,98 | - | 0,23 | 23,56 | - | 21,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.665,93 | - | 0,23 | 23,56 | - | 21,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 339,44 | - | 0,17 | 8,20 | - | 4,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 213,19 | - | 10,43 | - | - | 2,48 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 325,00 | - | - | 4,72 | - | 2,98 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69,05 | - | 0,46 | 4,20 | - | 1,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.177,29 | 118,98 | 97,64 | 209,91 | 170,79 | 297,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,45 | - | - | 2,22 | 0,66 | 4,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,51 | 0,67 | 0,03 | - | 0,77 | 11,82 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 260,94 | 33,86 | - | - | 58,00 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 31,00 | - | - | 24,34 | - | 0,15 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 212,73 | 11,12 | 0,39 | 16,50 | 7,08 | 4,41 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 116,28 | 9,69 | 1,59 | 22,10 | 8,47 | 5,74 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.667,35 | 37,18 | 56,00 | 61,34 | 55,56 | 130,53 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,19 | - | - | - | - | 0,69 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,42 | - | - | 11,78 | - | 6,12 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 805,00 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 475,71 | 19,46 | 35,19 | 51,04 | 27,58 | 111,27 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44,10 | 0,18 | 0,87 | 1,24 | 7,83 | 1,51 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,00 | - | - |
| 0,09 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,95 | - | 0,02 | 0,58 | - | 0,44 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,64 | 3,37 | 0,63 | 2,53 | 2,06 | 4,92 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,76 | 2,27 | - | 0,62 | - | 2,82 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,98 | 0,14 | 0,60 | 2,09 | 0,70 | 2,02 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 115,05 | 0,76 | 1,89 | - | 1,37 | 6,74 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 | - | 0,08 | 0,96 | - | 0,63 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,62 | - | - | 12,46 | - | 2,87 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,18 | 0,20 | - | - | 0,58 | 0,09 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,68 | 0,08 | 0,07 | 0,11 | 0,04 | 0,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19,91 | - | 1,09 | 0,13 | 3,72 | - |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.971,04 | 118,98 | 110,02 | 250,72 | 174,51 | 330,69 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Thọ | Xã Đông Mỹ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 6.809,86 | 557,73 | 245,35 | 443,48 | 594,65 | 381,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.612,66 | 312,17 | 130,24 | 246,52 | 112,47 | 138,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.665,98 | 133,37 | 68,04 | 162,69 | 75,12 | 86,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.665,93 | 133,37 | 67,99 | 162,69 | 75,12 | 86,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 339,44 | 55,99 | 8,65 | 33,35 | 9,76 | 17,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 213,19 | 59,33 | 21,49 | 21,97 | 3,11 | 9,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 325,00 | 51,79 | 30,92 | 24,96 | 23,37 | 13,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69,05 | 11,69 | 1,14 | 3,55 | 1,11 | 11,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.177,29 | 245,56 | 115,11 | 196,34 | 479,30 | 242,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,45 | - | - | 0,04 | - | 2,41 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,51 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 260,94 | - | 3,93 | 8,97 | 86,64 | 69,54 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 31,00 | - | - | - | 6,51 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 212,73 | 6,97 | - | 4,97 | 28,05 | 17,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 116,28 | 5,66 | 0,06 | 2,47 | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.667,35 | 110,53 | 46,29 | 98,88 | 166,42 | 71,89 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,19 | - | 0,76 | 0,34 | 0,24 | 0,75 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,42 | - | 1,52 | 0,61 | 0,08 | 0,23 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 805,00 | 90,47 | 42,88 | 55,53 | 156,54 | 55,90 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 475,71 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44,10 | 0,38 | 0,33 | 0,31 | 0,55 | 0,25 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,00 | 0,32 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,95 | 3,63 | 0,81 | 0,61 | 1,37 | 1,60 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,64 | 5,62 | 3,33 | 7,92 | 19,70 | 7,36 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,76 | - | 1,09 | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,98 | 0,69 | 0,49 | 0,68 | 4,07 | 0,89 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 115,05 | 1,00 | 0,28 | 1,74 | 7,79 | 1,50 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 | 0,54 | 0,59 | 1,38 | 1,18 | 0,39 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,62 | 19,47 | 12,50 | 11,26 | - | 6,44 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,18 | 0,09 | 0,25 | 0,63 | 0,13 | 5,87 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,68 | 0,19 | - | - | 0,03 | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19,91 | - | - | 0,62 | 2,88 | 0,70 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.971,04 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | |||
| Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | Xã Vũ Chính | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 6.809,86 | 647,34 | 755,00 | 627,56 | 586,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.612,66 | 365,29 | 495,07 | 363,22 | 224,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.665,98 | 307,81 | 391,38 | 271,51 | 102,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.665,93 | 307,81 | 391,38 | 271,51 | 102,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 339,44 | 15,29 | 43,94 | 46,35 | 42,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 213,19 | 12,88 | 24,66 | 10,22 | 19,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 325,00 | 29,13 | 32,83 | 23,69 | 41,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69,05 | 0,18 | 2,26 | 11,45 | 19,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.177,29 | 282,02 | 259,93 | 262,19 | 358,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,45 | - | - | 0,46 | 1,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,51 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 260,94 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 31,00 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 212,73 | 16,71 | 18,51 | 31,79 | 11,83 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 116,28 | 1,07 | 20,00 | - | 13,91 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.667,35 | 117,20 | 124,95 | 121,46 | 150,45 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,19 | - | 0,33 | - | 0,82 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,42 | 0,43 | 0,76 | 0,69 | 0,05 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 805,00 | 87,33 | 78,05 | 86,23 | 152,07 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 475,71 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44,10 | 0,20 | 0,35 | 0,50 | 1,44 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,00 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,95 | 0,70 | 0,69 | 0,31 | 0,85 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,64 | 7,33 | 6,73 | 7,31 | 10,50 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,76 | - | - | 0,04 | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,98 | 0,67 | 1,55 | 0,84 | 1,21 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 115,05 | - | - | 8,39 | 12,61 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,45 | 1,45 | 1,20 | 2,14 | 1,18 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,62 | 48,54 | 6,02 | - | - |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,18 | 0,39 | 0,68 | 0,01 | 0,23 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,68 | - | 0,11 | 2,02 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19,91 | 0,03 | - | 2,15 | 3,80 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.971,04 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 599,42 | 0,50 | 0,98 | 119,48 | 22,76 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 452,39 | 0,32 | - | 84,05 | 15,54 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 452,29 | 0,32 | - | 84,05 | 15,54 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,93 | 0,09 | - | 17,57 | 2,47 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,71 | - | - | 12,10 | 0,02 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,21 | 0,09 | 0,98 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,03 | - | - | - | 1,91 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 83,79 | 6,63 | 5,17 | 7,62 | 12,90 | 7,14 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,50 | 0,48 | - | - | - | 1,02 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,55 | 0,47 | - | - | - | 2,67 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 51,89 | 2,44 | 3,70 | 3,44 | 10,71 | 1,50 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,20 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,23 | 0,29 | 0,24 | 4,18 | 0,02 | 0,08 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,42 | 0,09 | 1,16 | - | - | 1,87 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | - | 0,07 | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,79 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,55 | 1,55 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 | 1,23 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,45 | 0,08 | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 599,42 | 4,04 | 6,90 | 6,41 | 1,17 | 55,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 452,39 | 3,95 | 5,66 | 2,43 | - | 35,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 452,29 | 3,95 | 5,66 | 2,43 | - | 35,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,93 | - | 0,16 | 1,28 | 1,11 | 6,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,71 | - | 0,08 | 0,62 | 0,06 | 3,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,21 | 0,02 | - | 2,08 | - | 6,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,03 | - | - | - | - | 3,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 83,79 | 2,40 | 1,95 | 1,26 | 3,71 | 7,40 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,50 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,55 | - | 0,06 | 0,60 | 0,55 | 1,20 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 51,89 | 1,25 | 1,88 | - | 1,50 | 4,06 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,20 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,23 | 1,05 | 0,01 | 0,66 | 0,35 | 0,35 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,42 | - | - | - | 0,30 | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,79 | - | - | - | - | 1,79 |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,55 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 | - | - | - | 0,74 | - |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,45 | 0,10 | - | - | 0,27 | - |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Thọ | Xã Đông Mỹ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 599,42 | 43,67 | 13,92 | 36,99 | 72,68 | 14,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 452,39 | 38,76 | 12,94 | 32,86 | 43,69 | 13,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 452,29 | 38,76 | 12,94 | 32,76 | 43,69 | 13,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,93 | 1,23 | 0,71 | 2,90 | 20,39 | 1,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,71 | 0,12 | - | 1,23 | 6,14 | 0,43 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,21 | 3,56 | 0,27 | - | 2,46 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,03 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 83,79 | 1,66 | 0,10 | 1,70 | 2,58 | 0,51 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,50 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,55 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 51,89 | 0,66 | 0,10 | 0,50 | 1,89 | 0,31 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,20 | 1,00 | - | 1,20 | 0,69 | 0,20 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,23 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,42 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,79 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,55 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,45 | - | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | |||
| Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | Xã Vũ Chính | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 599,42 | 11,00 | 12,53 | 43,08 | 133,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 452,39 | 10,07 | 11,57 | 32,94 | 109,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 452,29 | 10,07 | 11,57 | 32,94 | 109,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,93 | 0,43 | 0,96 | 9,94 | 16,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,71 | - | - | 0,20 | 0,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,21 | 0,50 | - | - | 4,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,03 | - | - | - | 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 83,79 | 0,27 | 0,03 | 11,39 | 9,37 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,50 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,55 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 51,89 | 0,27 | 0,03 | 10,78 | 6,87 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,20 | - | - | 0,61 | 2,50 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,23 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,42 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,79 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,55 | - | - | - . | - |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,97 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,45 | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 812,81 | 0,50 | 0,98 | 125,75 | 23,07 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 617,69 | 0,32 | - | 94,21 | 17,23 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 617,59 | 0,32 | - | 94,21 | 17,23 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 118,55 | 0,09 | - | 18,14 | 3,60 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,51 | - | - | 12,90 | 0,02 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,91 | 0,09 | 0,98 | 0,50 | 0,31 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,15 | - | - | - | 1,91 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 23,82 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 86.51 |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 39,26 | 0,48 | 4,71 | 1,21 | 7,04 | 4,45 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 812,81 | 5,34 | 6,90 | 12,02 | 1,47 | 56,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 617,69 | 3,99 | 6,66 | 3,15 | - | 35,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 617,59 | 3,99 | 6,66 | 3,15 | - | 35,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 118,55 | 0,46 | 0,16 | 4,89 | 1,41 | 6,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,51 | 0,81 | 0,08 | 1,09 | 0,06 | 3,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,91 | 0,07 | - | 2,78 | - | 7,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,15 | 0,01 | - | 0,11 | - | 3,04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 23,82 | - | - | 4,20 | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 86.51 |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 39,26 | 0,10 | 0,78 | 0,47 | 1,91 | 5,16 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Thọ | Xã Đông Mỹ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 812,81 | 56,09 | 14,42 | 37,49 | 153,02 | 31,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 617,69 | 46,81 | 12,94 | 32,86 | 105,44 | 29,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 617,59 | 46,81 | 12,94 | 32,76 | 105,44 | 29,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 118,55 | 1,56 | 0,71 | 2,90 | 29,64 | 1,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,51 | 0,75 | 0,30 | 1,53 | 13,85 | 0,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,91 | 6,97 | 0,47 | 0,20 | 4,09 | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,15 | - | - | - | - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 23,82 | 0,52 | - | - | - |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - |
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - |
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 86.51 |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 39,26 | 0,30 | - | 0,50 | 1,29 | 0,31 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | |||
| Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | Xã Vũ Chính | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 812,81 | 32,12 | 39,47 | 78,13 | 138,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 617,69 | 27,59 | 36,51 | 52,84 | 112,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 617,59 | 27,59 | 36,51 | 52,84 | 112,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 118,55 | 1,55 | 2,96 | 22,09 | 20,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,51 | 1,98 | - | 0,50 | 0,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,91 | 1,00 | - | 2,70 | 4,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,15 | - | - | - | 0,08 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 23,82 | - | 19,10 | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 86.51 |
|
|
|
|
| 3.1 | Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 39,26 | - | 0,03 | 6,45 | 4,07 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,22 | - | - | - | 0,60 | 0,11 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,90 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,22 | - | - | - | 0,25 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,32 | - | - | - | - | 0,11 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,21 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 | - | - | - | 0,35 | - |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,22 | - | 0,71 | - | 0,41 | 2,34 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,90 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,22 | - | - | - | 0,12 | 0,89 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,32 | - | 0,71 | - | 0,05 | 1,45 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,21 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | - | - | - | 0,24 | - |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 | - | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Thọ | Xã Đông Mỹ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,22 | 0,18 | - | 1,59 | 0,85 | - |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,90 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,22 | 0,18 | - | 0,38 | 0,20 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,32 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,21 | - | - | 1,21 | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 | - | - | - | 0,65 | - |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp) | |||
| Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | Xã Vũ Chính | ||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,22 | - | 0,33 | 2,10 | - |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,90 | - | - | 0,90 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,22 | - | - | 1,20 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 | - | 0,33 | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,32 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,21 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017
- 6Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Quyết định 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 247/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/01/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
