Quyết định 241/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phân bổ nguồn lực đất đai và định hướng phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tứ Kỳ được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng khác nhau, đồng thời được chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Tứ Kỳ và 22 xã trực thuộc):
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 10.916,95 ha. Trong đó, chỉ tiêu lớn nhất thuộc về đất trồng lúa (LUA) với 6.410,65 ha (bao gồm 6.231,33 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.002,17 ha; đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS) đạt 1.882,33 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 561,83 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 59,98 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.592,92 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 2.651,92 ha (trong đó đất giao thông là 1.514,91 ha, đất thủy lợi là 808,58 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 1.363,34 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) đạt 1.037,49 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 168,48 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) đạt 147,38 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) đạt 95,95 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 84,34 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 75,44 ha; đất thương mại dịch vụ (TMD) đạt 21,02 ha; đất quốc phòng (CQP) đạt 17,31 ha; đất an ninh (CAN) đạt 1,98 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 17,94 ha, phân bổ chủ yếu tại một số xã như Văn Tố (6,32 ha), Phượng Kỳ (3,81 ha), Hà Thanh (1,72 ha), Minh Đức (1,25 ha)...
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế và xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Tứ Kỳ được phê duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 165,55 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 134,27 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm thu hồi 16,34 ha; đất nuôi trồng thuỷ sản thu hồi 12,75 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 2,20 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 30,79 ha. Trong đó, đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm thu hồi 9,61 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Chí Minh); đất phát triển hạ tầng thu hồi 18,01 ha (chủ yếu là đất giao thông và thủy lợi); đất ở tại nông thôn thu hồi 3,12 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 0,05 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được xác định nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 288,86 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm ưu thế với 245,36 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Chí Minh với 73,35 ha, xã Văn Tố với 34,24 ha, xã Nguyên Giáp với 20,73 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 19,22 ha; đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển đổi 19,17 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 5,11 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,89 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở tại nông thôn và đô thị của người dân trên địa bàn huyện.
Lưu ý: Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của từng khu đất chuyển mục đích hoặc thu hồi được xác định chính xác dựa trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng pháp luật và tiến độ:
- Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 241/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TỨ KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1022/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | Xã Chí Minh | Xã Cộng Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) …(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.916,95 | 257,93 | 681,40 | 298,38 | 934,65 | 384,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.410,65 | 174,49 | 401,48 | 189,45 | 505,18 | 200,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.231,33 | 174,49 | 401,17 | 187,93 | 364,20 | 200,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 561,83 | 2,75 | 26,49 | 16,47 | 78,07 | 23,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.002,17 | 59,78 | 136,50 | 52,35 | 237,31 | 117,64 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.882,33 | 20,92 | 116,64 | 21,43 | 113,59 | 43,13 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59,98 |
| 0,30 | 18,69 | 0,50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.592,92 | 223,99 | 323,10 | 161,73 | 528,64 | 185,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,31 | 1,93 |
|
| 6,96 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,98 | 1,69 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 84,34 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 21,02 | 2,34 |
| 0,21 |
| 0,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 168,48 | 14,80 |
| 0,51 | 3,62 | 14,53 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 95,95 | 3,12 | 0,44 | 3,32 | 77,10 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.651,92 | 83,62 | 143,41 | 76,59 | 221,72 | 95,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.514,91 | 44,40 | 53,00 | 50,36 | 141,90 | 56,06 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 808,58 | 15,14 | 78,77 | 18,60 | 57,71 | 25,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 15,23 | 3,28 | 0,48 | 0,22 | 1,20 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,51 | 2,42 | 0,09 | 0,14 | 0,35 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 74,88 | 9,76 | 3,31 | 1,03 | 3,70 | 3,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 30,41 | 0,76 | 0,25 | 1,22 | 2,29 | 0,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,91 | 0,06 | 0,39 | 0,04 | 0,24 | 0,26 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,76 | 0,38 | 0,07 | 0,02 | 0,06 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,58 |
|
| 1,10 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,70 | 0,45 | 0,31 | 0,22 | 2,05 | 0,42 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,93 | 0,31 | 0,40 | 0,71 | 1,37 | 0,78 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 147,38 | 4,27 | 6,25 | 2,93 | 10,84 | 6,09 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,10 | 2,40 | 0,09 |
|
| 1,50 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,75 | 1,39 |
| 0,29 |
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.363,34 |
| 104,29 | 37,55 | 81,54 | 38,04 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 75,44 | 75,44 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,56 | 4,51 | 0,65 | 0,25 | 0,85 | 0,31 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,71 | 0,27 | 0,04 |
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,93 | 0,35 | 0,13 | 0,20 | 0,47 | 0,11 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.037,49 | 34,06 | 72,77 | 42,78 | 135,64 | 37,42 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 40,83 | 0,46 | 1,36 | 0,03 | 0,38 |
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,88 |
|
|
| 0,36 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 17,94 | 0,94 | 0,48 |
| 0,34 | 0,23 |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Dân Chủ | Xã Đại Hợp | Xã Đại Sơn | Xã Hà Kỳ | Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 369,77 | 270,23 | 596,37 | 620,60 | 554,90 | 498,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 167,06 | 159,30 | 207,32 | 415,36 | 331,31 | 105,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 167,06 | 159,30 | 207,32 | 413,78 | 331,31 | 105,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,02 | 27,00 | 3,62 | 84,31 | 229,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 59,09 | 13,86 | 183,18 | 98,78 | 78,25 | 62,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 143,61 | 67,07 | 172,73 | 102,84 | 61,03 | 100,71 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 29,98 | 6,14 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 145,44 | 159,78 | 376,57 | 286,65 | 339,65 | 226,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 0,03 | 0,05 | 3,19 | 0,02 | 2,07 |
| 2.2 | Đất an ninh |
| 0,08 | 0,16 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 39,28 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 0,19 | 0,04 | 0,70 | 0,33 |
| 0,47 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8,97 | 1,68 | 16,73 | 10,79 | 2,13 | 4,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
| 6,18 | 3,65 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 86,42 | 70,08 | 135,99 | 153,32 | 169,47 | 111,93 |
| - | Đất giao thông | 51,55 | 35,47 | 61,09 | 86,93 | 84,69 | 69,67 |
| - | Đất thủy lợi | 27,57 | 26,11 | 57,25 | 45,04 | 65,73 | 29,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,78 | 0,69 | 0,62 | 0,32 | 0,31 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,17 | 0,09 | 0,35 | 0,09 | 0,16 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,36 | 2,91 | 5,83 | 2,79 | 3,05 | 2,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,00 | 1,99 | 1,82 | 1,90 | 2,09 | 0,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,12 | 0,11 | 0,17 | 0,18 | 0,10 | 0,24 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,11 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,04 | 0,15 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
| 0,93 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,12 | 0,30 | 0,75 | 0,80 | 0,65 | 0,42 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,20 | 0,25 | 0,96 | 2,70 | 0,56 | 0,41 |
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 2,43 | 1,94 | 6,79 | 12,38 | 11,66 | 5,60 |
| - | Đất chợ |
| 0,18 | 0,30 | 0,12 | 0,43 | 0,44 |
| - | Đất công trình công cộng khác |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 0,05 | 0,15 | 1,19 |
| 0,22 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 39,40 | 57,53 | 76,28 | 65,30 | 53,74 | 81,44 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,45 | 0,38 | 0,37 | 0,22 | 0,83 | 1,21 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,81 |
| 0,03 | 0,10 | 0,42 | 0,06 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7,69 | 29,91 | 83,38 | 48,38 | 112,28 | 10,61 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,48 |
| 17,24 | 0,15 | 0,76 | 13,71 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
| 0,14 | 1,10 | 1,72 |
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Minh Đức | Xã Ngọc Kỳ | Xã Nguyên Giáp | Xã Phượng Kỳ | Xã Quang Khải | Xã Quảng Nghiệp | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 872,88 | 240,08 | 530,83 | 325,46 | 481,21 | 255,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 686,46 | 177,80 | 433,83 | 142,68 | 339,20 | 154,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 665,71 | 172,97 | 427,93 | 142,68 | 339,20 | 151,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,75 | 0,80 | 10,98 |
| 26,66 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 116,19 | 32,93 | 63,21 | 142,01 | 54,53 | 16,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 69,48 | 28,55 | 22,81 | 40,77 | 60,83 | 84,43 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 386,33 | 111,61 | 357,36 | 145,03 | 176,13 | 113,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 39,10 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 5,19 | 0,09 | 2,41 |
| 0,09 | 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 27,00 |
| 18,80 |
| 3,02 | 2,51 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
| 1,53 |
| 0,10 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 185,84 | 67,33 | 152,99 | 71,60 | 86,65 | 54,10 |
| - | Đất giao thông | 97,86 | 43,75 | 87,88 | 47,32 | 46,95 | 30,64 |
| - | Đất thủy lợi | 68,12 | 13,96 | 38,14 | 16,43 | 26,83 | 16,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,90 | 0,44 | 0,74 | 0,39 | 0,48 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,27 | 0,27 | 0,12 | 0,23 | 0,17 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 4,32 | 1,83 | 6,13 | 1,57 | 1,80 | 1,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 3,00 | 1,27 | 0,94 | 0,36 | 3,05 | 0,62 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,12 | 0,13 | 1,01 | 0,09 | 0,48 | 0,12 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,17 | 0,28 | 0,02 | 0,05 | 0,05 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,54 |
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,95 | 0,32 | 0,68 | 0,41 | 0,70 | 0,22 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,22 | 1,12 | 1,31 | 0,40 | 0,90 | 0,92 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7,47 | 3,96 | 15,50 | 4,35 | 5,10 | 2,85 |
| - | Đất chợ | 0,90 |
| 0,51 |
| 0,14 |
|
| - | Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,98 | 0,12 |
|
|
| 0,03 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 97,87 | 31,70 | 82,69 | 37,18 | 46,01 | 30,27 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,19 | 0,23 | 0,59 | 0,57 | 1,00 | 0,83 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,03 | 0,14 | 0,42 | 0,19 | 0,20 |
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 68,01 | 12,00 | 57,99 | 35,50 | 39,03 | 23,05 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,09 |
| 0,63 |
| 0,03 | 2,22 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,14 |
|
|
|
| 0,38 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1,25 | 0,03 | 0,23 | 3,81 | 0,02 |
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tái Sơn | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | ||
| (1) | (2) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 436,23 | 450,64 | 251,50 | 506,40 | 508,84 | 590,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 188,17 | 319,07 | 122,31 | 282,67 | 335,93 | 371,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 188,17 | 319,07 | 122,31 | 281,33 | 335,93 | 371,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,10 | 5,30 | 8,00 | 0,67 | 8,37 | 8,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 87,02 | 70,13 | 35,56 | 52,02 | 98,66 | 133,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 160,94 | 56,15 | 81,88 | 171,05 | 65,88 | 75,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 3,75 |
|
| 0,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 249,34 | 253,90 | 102,64 | 206,85 | 239,81 | 292,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 1,36 | 1,69 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 5,96 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 5,13 | 0,17 | 0,04 | 0,40 |
| 2,84 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 26,29 | 4,54 | 0,50 | 0,74 | 0,80 | 6,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
| 0,45 |
|
| 0,06 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 127,62 | 115,28 | 75,63 | 106,97 | 115,78 | 144,39 |
| - | Đất giao thông | 89,16 | 62,14 | 50,48 | 59,80 | 67,26 | 96,55 |
| - | Đất thủy lợi | 23,73 | 39,16 | 18,07 | 32,93 | 32,97 | 34,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,68 | 0,37 | 0,27 | 0,90 | 0,69 | 0,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,65 | 0,16 | 0,16 | 0,28 | 0,71 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,08 | 2,42 | 0,99 | 3,75 | 5,05 | 2,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,04 | 1,31 | 0,77 | 1,57 | 0,42 | 1,14 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,14 | 0,65 | 0,89 | 0,15 | 0,07 | 0,16 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,06 | 0,04 | 0,02 | 0,08 | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,81 | 0,09 | 0,42 | 1,04 | 0,27 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,44 | 0,62 | 0,50 | 0,80 | 0,33 | 2,72 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7,40 | 7,04 | 3,04 | 5,50 | 7,93 | 6,06 |
| - | Đất chợ | 0,47 | 1,27 |
| 0,24 |
| 0,11 |
| - | Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,34 |
|
|
|
| 3,00 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 62,12 | 106,85 | 22,23 | 66,07 | 60,43 | 84,82 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,66 | 1,23 | 0,54 | 1,07 | 0,88 | 0,74 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,35 | 0,55 | 0,38 | 0,48 | 0,38 | 0,13 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 26,57 | 24,58 | 2,95 | 29,53 | 60,13 | 43,22 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,08 | 0,25 | 0,37 | 1,59 |
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,19 | 0,90 |
| 0,26 |
| 6,32 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | Xã Chí Minh | Xã Cộng Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ...(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 165,55 | 15,70 | 6,41 | 5,38 | 7,63 | 15,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 134,27 | 12,51 | 4,42 | 5,28 | 7,03 | 10,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 134,27 | 12,51 | 4,42 | 5,28 | 7,03 | 10,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,20 | 0,30 | 0,11 |
| 0,25 | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,34 | 1,27 | 0,87 | 0,10 | 0,20 | 2,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 12,75 | 1,62 | 1,01 |
| 0,15 | 2,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,79 | 2,84 | 0,11 | 0,96 | 10,06 | 1,62 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,61 |
|
|
| 9,61 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,01 | 2,79 | 0,11 | 0,96 | 0,30 | 1,35 |
| - | Đất giao thông | DGT | 5,89 | 1,13 | 0,07 | 0,28 | 0,16 | 0,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 11,68 | 1,58 | 0,04 | 0,68 | 0,14 | 1,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,22 | 0,09 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,12 |
|
|
| 0,15 | 0,27 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Dân Chủ | Xã Đại Sơn | Xã Đại Hợp | Xã Hà Kỳ | Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,24 | 2,48 | 2,01 | 8,94 | 1,13 | 2,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,45 | 2,26 | 1,80 | 7,56 | 0,58 | 1,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,45 | 2,26 | 1,80 | 7,56 | 0,58 | 1,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,00 | 0,01 | 0,04 | 0,12 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,29 | 0,16 | 0,10 | 0,13 | 0,23 | 0,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,50 | 0,05 | 0,10 | 1,21 | 0,20 | 0,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,19 | 0,28 | 0,68 | 0,89 | 0,20 | 0,51 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 0,06 | 0,28 | 0,68 | 0,39 | 0,15 | 0,51 |
| - | Đất giao thông | 0,01 | 0,08 | 0,28 | 0,19 | 0,15 | 0,31 |
| - | Đất thủy lợi | 0,06 | 0,20 | 0,30 | 0,21 |
| 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 0,10 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 0,13 |
|
| 0,50 | 0,05 |
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Minh Đức | Xã Ngọc Kỳ | Xã Nguyên Giáp | Xã Phượng Kỳ | Xã Quang Khải | Xã Quảng Nghiệp | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 12,02 | 1,24 | 13,28 | 4,91 | 1,58 | 1,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,07 | 0,89 | 12,23 | 4,71 | 1,35 | 0,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11,07 | 0,89 | 12,23 | 4,71 | 1,35 | 0,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,02 | 0,01 | 0,35 |
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,81 | 0,07 | 0,40 | 0,15 | 0,18 | 0,27 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,13 | 0,28 | 0,30 | 0,05 | 0,05 | 0,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,38 | 0,22 | 1,71 | 0,50 | 0,14 | 0,20 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,38 | 0,22 | 1,41 | 0,50 | 0,14 | 0,20 |
| - | Đất giao thông | 0,55 | 0,10 | 0,60 |
| 0,07 | 0,05 |
| - | Đất thủy lợi | 0,83 | 0,12 | 0,81 | 0,50 | 0,07 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tái Sơn | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | ||
| (1) | (2) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 16,70 | 2,73 | 1,07 | 0,92 | 0,90 | 39,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,94 | 1,72 | 0,71 | 0,89 | 0,40 | 32,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11,94 | 1,72 | 0,71 | 0,89 | 0,40 | 32,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,02 | 0,26 | 0,16 | 0,03 |
| 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,96 | 0,46 | 0,15 |
| 0,45 | 4,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,78 | 0,30 | 0,05 |
| 0,05 | 2,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,98 | 0,64 |
| 0,21 | 0,05 | 4,40 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,98 | 0,32 |
| 0,21 | 0,05 | 4,00 |
| - | Đất giao thông | 0,39 | 0,13 |
| 0,09 | 0,03 | 1,13 |
| - | Đất thủy lợi | 1,59 | 0,19 |
| 0,07 | 0,02 | 2,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 0,03 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông |
|
|
| 0,02 |
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 1,00 | 0,32 |
|
|
| 0,40 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | Xã Chí Minh | Xã Cộng Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ...(27) | (5) | (6) | (7) | (12) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 288,86 | 18,06 | 6,41 | 5,55 | 79,38 | 15,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 245,36 | 14,63 | 4,42 | 5,45 | 73,35 | 10,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 245,36 | 14,63 | 4,42 | 5,45 | 73,35 | 10,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,11 | 0,30 | 0,11 |
| 3,17 | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,22 | 1,41 | 0,87 | 0,10 | 0,20 | 2,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 19,17 | 1,71 | 1,01 |
| 2,66 | 2,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,89 | 1,19 |
| 0,24 |
| 0,20 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Dân Chủ | Xã Đại Hợp | Xã Đại Sơn | Xã Hà Kỳ | Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | ||
| (1) | (2) | (9) | (11) | (10) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8,25 | 2,48 | 10,32 | 17,89 | 1,13 | 2,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,46 | 2,26 | 6,69 | 16,49 | 0,58 | 1,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,46 | 2,26 | 6,69 | 16,49 | 0,58 | 1,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,01 | 0,00 | 0,04 | 0,12 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,29 | 0,16 | 0,58 | 0,13 | 0,23 | 0,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,50 | 0,05 | 3,05 | 1,23 | 0,20 | 0,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,01 |
| 0,10 | 0,17 |
| 0,27 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Minh Đức | Xã Ngọc Kỳ | Xã Nguyên Giáp | Xã Phượng Kỳ | Xã Quang Khải | Xã Quảng Nghiệp | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 20,52 | 1,31 | 21,78 | 4,91 | 1,58 | 1,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 18,16 | 0,94 | 20,73 | 4,71 | 1,35 | 0,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 18,16 | 0,94 | 20,73 | 4,71 | 1,35 | 0,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,02 | 0,01 | 0,35 |
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,21 | 0,07 | 0,40 | 0,15 | 0,18 | 0,27 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,14 | 0,29 | 0,30 | 0,05 | 0,05 | 0,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,61 | 0,12 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tái Sơn | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | ||
| (1) | (2) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 20,92 | 4,28 | 1,07 | 0,92 | 1,65 | 41,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 16,16 | 2,14 | 0,71 | 0,89 | 1,10 | 34,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 16,16 | 2,14 | 0,71 | 0,89 | 1,10 | 34,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,02 | 0,26 | 0,16 | 0,03 |
| 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,96 | 1,09 | 0,15 |
| 0,50 | 4,23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,78 | 0,80 | 0,05 |
| 0,05 | 2,42 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,47 |
|
|
|
| 1,54 |
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tứ Kỳ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Quyết định 241/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 241/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
