Tóm tắt Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2025 về công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thông tin và truyền thông tỉnh Khánh Hòa
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa đã ban hành Quyết định số 24/QĐ-UBND năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Chi tiết quy định bao gồm các nội dung chính sau:
1. Nội dung công bố thủ tục hành chính nội bộ
Ban hành kèm theo Quyết định là danh mục các thủ tục hành chính nội bộ thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Khánh Hòa;
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc tỉnh;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh;
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 24/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 06 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRONG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 10583/KH-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 4379/TTr-STTTT ngày 27/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thông tin và truyền thông trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của UBND tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRONG TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
| STT | Tên thủ tục hành chính nội bộ | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1. | Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B | Công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 2. | Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C | Công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 3. | Thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | Đơn vị được giao đầu mối thẩm định của các cơ quan |
| 4. | Xác định lần đầu cấp độ đối với hệ thống thông tin cấp độ 1, 2; xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ 1, 2 | An toàn thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 5. | Xác định lần đầu cấp độ đối với hệ thống thông tin cấp độ 3; xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ 3 | An toàn thông tin | UBND tỉnh |
| 6. | Xác định lần đầu cấp độ đối với hệ thống thông tin cấp độ 4; xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ 4 | An toàn thông tin | UBND tỉnh |
| 7. | Phê duyệt Danh sách hộ gia đình tại địa phương được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh | Viễn thông | UBND cấp tỉnh |
| 8. | Ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin của các hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu (HTTT/CSDL) do tỉnh quản lý | An toàn thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 9. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng III | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 10. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 11. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 12. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành an toàn thông tin lên chức danh nghề nghiệp an toàn thông tin hạng III | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 13. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành an toàn thông tin lên chức danh nghề nghiệp an toàn thông tin hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 14. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành an toàn thông tin lên chức danh nghề nghiệp an toàn thông tin hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 15. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập viên hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 16. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập viên hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 17. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 18. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 19. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên dịch viên hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 20. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên dịch viên hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 21. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền hình hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 22. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền hình hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 23. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng III | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 24. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 25. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 26. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng III | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 27. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 28. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 29. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng III | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 30. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 31. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 32. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng III | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 33. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng II | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 34. | Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng I | Chế độ chính sách cán bộ | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 35. | Cấp phát, cập nhật các tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin của các HTTT/CSDL do tỉnh quản lý | Công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 36. | Thu hồi các tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin của các HTTT/CSDL do tỉnh quản lý | Công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 37. | Cấp mới hộp thư công vụ cho cán bộ, công chức, viên chức | Công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 38. | Cấp lại mật khẩu hộp thư điện tử công vụ | Công nghệ thông tin | Sở Thông tin và Truyền thông |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Quyết định 1085/QĐ-TTg năm 2022 về Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước giai đoạn 2022-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 6227/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 2742/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực thông tin và truyền thông trong tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 24/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Nguyễn Tấn Tuân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

