Giới thiệu chung về Quyết định 2356/QĐ-UBND
Quyết định 2356/QĐ-UBND được ban hành năm 2014 bởi Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhằm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) cùng 8 phường trực thuộc. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian đô thị, phân bổ nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và an ninh quốc phòng trên địa bàn quận.
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 2 (Điều 1)
Quy hoạch xác định mục tiêu chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp để đáp ứng tiến trình đô thị hóa toàn diện. Các chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Tổng diện tích tự nhiên: 5.018,06 ha.
- Đất nông nghiệp: Đến năm 2020, toàn bộ 807,17 ha đất nông nghiệp (chiếm 16,09% diện tích năm 2010) sẽ được chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp. Trong đó bao gồm 611,36 ha đất trồng lúa, 125,20 ha đất trồng cây lâu năm và 69,58 ha đất nuôi trồng thủy sản.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 4.210,89 ha (năm 2010) lên 5.018,06 ha (năm 2020), chiếm 100% tổng diện tích tự nhiên của quận.
Chi tiết phân bổ các loại đất phi nông nghiệp đến năm 2020:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đạt 1.634,58 ha (chiếm 32,57% tổng diện tích), phục vụ nhu cầu giãn dân và phát triển các khu đô thị mới.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 1.518,51 ha (chiếm 30,26%), bao gồm đất cho cơ sở văn hóa (154,81 ha), cơ sở y tế (40,97 ha), cơ sở giáo dục - đào tạo (137,18 ha) và cơ sở thể dục - thể thao (320,28 ha).
- Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (SMN): Duy trì ở mức 1.025,55 ha (chiếm 20,44%) để bảo vệ cảnh quan và hệ thống thoát nước tự nhiên.
- Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (SKC): Xác định quy mô 587,13 ha (chiếm 11,70%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): Quy hoạch đạt 124,00 ha (chiếm 2,47%).
- Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng (CQP) đạt 77,00 ha (1,53%); Đất an ninh (CAN) đạt 16,00 ha (0,32%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS): Đạt 14,87 ha (0,30%).
- Các loại đất khác: Đất tôn giáo, tín ngưỡng (18,00 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (1,77 ha); Đất di tích danh thắng (0,64 ha); Đất khu du lịch (189,00 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp:
Tổng diện tích chuyển mục đích trong cả thời kỳ là 807,17 ha, được chia làm hai giai đoạn:
- Kỳ đầu (2011-2015): Chuyển đổi 294,86 ha (gồm 220,96 ha đất trồng lúa; 49,66 ha đất trồng cây lâu năm; 23,47 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Kỳ cuối (2016-2020): Chuyển đổi 512,31 ha (gồm 390,40 ha đất trồng lúa; 75,54 ha đất trồng cây lâu năm; 46,11 ha đất nuôi trồng thủy sản).
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011-2015 (Điều 2)
Kế hoạch phân bổ quỹ đất cụ thể qua từng năm nhằm đảm bảo tính khả thi và nhịp độ phát triển đô thị:
- Diện tích đất nông nghiệp giảm dần qua các năm: Năm 2011 giữ nguyên ở mức 807,17 ha; năm 2012 giảm xuống 788,37 ha; năm 2013 còn 750,82 ha; năm 2014 còn 651,64 ha; và đến năm 2015 giảm xuống còn 512,31 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp tăng tương ứng: Từ 4.210,89 ha (năm 2011) tăng lên 4.229,69 ha (năm 2012); 4.267,24 ha (năm 2013); 4.366,42 ha (năm 2014); và đạt 4.505,75 ha vào năm 2015.
- Tiến độ chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp hàng năm: Năm 2011 (0 ha); Năm 2012 (18,80 ha); Năm 2013 (37,55 ha); Năm 2014 (99,18 ha); Năm 2015 (139,33 ha).
3. Quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của 8 phường trực thuộc (Điều 3)
Quyết định phê duyệt đồng bộ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của 8 phường thuộc Quận 2. Chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của từng phường được quy định cụ thể tại 8 phụ lục đính kèm ban đầu của Quyết định, đảm bảo tính kết nối đồng bộ với quy hoạch chung của toàn quận.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng (Điều 4 & Điều 5)
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân Quận 2:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn quận cho thống nhất với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất tại các khu đô thị, khu công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc dự án được giao đất nhưng không sử dụng.
- Báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở ngành liên quan: Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân Quận 2 trong công tác quản lý nhà nước về đất đai, hỗ trợ tháo gỡ khó khăn vướng mắc và tổng hợp số liệu báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2356/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 05 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 2 tại Tờ trình số 85/TTr-UBND-TNMT ngày 25 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 và các Tờ trình số: 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84/TTr-UBND-TNMT ngày 25 tháng 4 năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất của 8 phường (Bình Khánh, Bình An, An Phú, Thảo Điền, Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái, Bình Trưng Đông và Bình Trưng Tây);
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2870/TTr-TNMT-KH ngày 08 tháng 5 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 và 8 phường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | Năm 2010 | QH đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | TP phân bổ (*) (ha) | Quận xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Quận | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 5.018,06 | 100,00 | 5.018 |
| 5.018,06 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 807,17 | 16,09 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 611,36 | 12,18 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125,20 | 15,51 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 69,58 | 8,62 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.210,89 | 83,91 | 5.018 |
| 5.018,06 | 100,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 10,07 | 0,24 | 12 | 2,87 | 14,87 | 0,30 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 87,46 | 2,08 | 77 |
| 77,00 | 1,53 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 4,78 | 0,11 | 16 |
| 16,00 | 0,32 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 99,23 | 2,36 | 124 |
| 124,00 | 2,47 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**) | SKC | 654,51 | 15,54 |
| 587,13 | 587,13 | 11,70 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,20 | 0,00 | 1 |
| 0,64 | 0,01 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 | 0,00 | 0 | 1,77 | 1,77 | 0,04 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 13,86 | 0,33 | 14 | 4,00 | 18,00 | 0,36 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 17,41 | 0,41 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**) | SMN | 1.026,05 | 24,37 |
| 1.025,55 | 1.025,55 | 20,44 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 755,63 | 17,94 | 1.345 | 173,51 | 1.518,51 | 30,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 50,64 | 6,70 | 61 | 93,81 | 154,81 | 10,19 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 8,11 | 1,07 | 41 |
| 40,97 | 2,70 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,43 | 4,82 | 137 |
| 137,18 | 9,03 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 171,12 | 22,65 | 320 |
| 320,28 | 21,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.541,59 | 36,61 | 1.633 | 1,58 | 1.634,58 | 32,57 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 5.018 |
| 5.018,06 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
| 189 |
| 189,00 |
|
(*) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc quy hoạch cấp quận
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| Kỳ đầu 2011-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 807,17 | 294,86 | 512,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 611,36 | 220,96 | 390,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 125,20 | 49,66 | 75,54 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 69,58 | 23,47 | 46,11 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/10.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận 2 và 8 phường, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 20 tháng 12 năm 2013 đối với cấp quận và ngày 24 tháng 01 năm 2014 đối với 8 phường.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Năm 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 5.018,06 | 5.018,06 | 5.018,06 | 5.018,06 | 5.018,06 | 5.018,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 807,17 | 807,17 | 788,37 | 750,82 | 651,64 | 512,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 611,36 | 611,35 | 597,22 | 561,49 | 493,20 | 390,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125,20 | 125,20 | 121,77 | 120,12 | 98,96 | 75,54 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 69,58 | 69,58 | 68,30 | 68,15 | 58,83 | 46,11 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.210,89 | 4.210,89 | 4.229,69 | 4.267,24 | 4.366,42 | 4.505,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 10,07 | 10,07 | 11,32 | 11,53 | 12,71 | 13,16 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 87,46 | 87,46 | 87,46 | 87,46 | 87,46 | 77,86 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 4,78 | 4,78 | 4,30 | 4,30 | 5,66 | 9,09 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 99,23 | 99,23 | 99,23 | 99,23 | 115,96 | 124,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 654,51 | 654,51 | 659,34 | 659,33 | 667,45 | 673,68 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,64 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 1,06 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 13,86 | 13,87 | 16,06 | 16,04 | 18,28 | 18,23 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 17,41 | 17,41 | 17,40 | 17,40 | 16,35 | 12,21 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 1.026,05 | 1.026,05 | 1.027,69 | 1.027,69 | 1.024,61 | 1.019,44 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 755,63 | 755,63 | 720,24 | 758,84 | 809,32 | 882,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 50,64 | 50,64 | 49,97 | 49,77 | 59,75 | 73,91 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 8,12 | 8,12 | 10,84 | 10,85 | 13,77 | 17,04 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,43 | 36,43 | 39,53 | 39,11 | 49,71 | 78,70 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 171,12 | 171,12 | 171,52 | 171,52 | 171,43 | 174,49 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.541,59 | 1.541,59 | 1.586,36 | 1.585,13 | 1.608,38 | 1.673,68 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 5.018,06 | 5.018,06 | 5.018,06 | 5.018,06 | 5.018,06 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
| 189,00 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 294,86 | 0,00 | 18,80 | 37,55 | 99,18 | 139,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 220,96 | 0,00 | 14,13 | 35,74 | 68,29 | 102,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 49,66 |
| 3,43 | 1,65 | 21,16 | 23,41 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 23,47 |
| 1,28 | 0,15 | 9,32 | 12,72 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011-2015 của 8 Phường thuộc Quận 2 theo 8 phụ lục đính kèm.
Điều 4. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 2 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.
3. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 2 phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH KHÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 215,20 | 100,00 | 215,20 |
| 215,20 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,80 | 10,59 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,41 | 8,55 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,21 | 1,03 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 2,18 | 1,01 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 192,40 | 89,41 | 215,20 |
| 215,20 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,19 | 0,09 | 0,59 |
| 0,59 | 0,27 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 9,43 | 4,38 | 6,27 |
| 6,27 | 2,91 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,37 | 0,64 | 1,34 |
| 1,34 | 0,62 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 1,04 |
| 1,04 | 0,48 |
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 48,74 | 22,65 | 48,65 |
| 48,65 | 22,61 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 26,10 | 12,13 | 109,23 |
| 109,23 | 50,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 36,50 |
| 36,50 | 33,42 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
| 2,65 |
| 2,65 | 2,43 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,50 | 1,92 | 10,99 |
| 10,99 | 10,06 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 106,57 | 49,52 | 48,08 |
| 48,08 | 22,35 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 215,20 |
| 215,20 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 22,80 | 4,90 | 17,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,41 | 3,24 | 15,17 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,21 | 1,61 | 0,60 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,18 | 0,05 | 2,13 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Diện tích đến từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 215,20 | 215,20 | 215,20 | 215,20 | 215,20 | 215,20 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,80 | 22,80 | 18,12 | 18,05 | 18,05 | 17,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,41 | 18,41 | 15,30 | 15,23 | 15,23 | 15,17 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,21 | 2,21 | 0,64 | 0,64 | 0,64 | 0,60 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,18 | 2,18 | 2,18 | 2,18 | 2,18 | 2,13 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 192,40 | 192,40 | 197,08 | 197,15 | 197,15 | 197,30 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,18 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 9,43 | 9,43 | 14,11 | 14,11 | 14,11 | 13,74 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,34 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 48,74 | 48,74 | 48,74 | 48,74 | 48,74 | 48,74 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 26,10 | 26,10 | 26,10 | 26,10 | 26,10 | 29,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
| 1,26 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
| 0,05 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,76 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 106,57 | 106,57 | 106,57 | 106,64 | 106,64 | 103,33 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 215,20 | 215,20 | 215,20 | 215,20 | 215,20 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4,90 |
| 4,68 | 0,07 |
| 0,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,24 |
| 3,11 | 0,07 |
| 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,61 |
| 1,57 |
|
| 0,04 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 186,96 | 100,00 | 186,96 |
| 186,96 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,91 | 1,56 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,23 | 1,19 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,68 | 0,36 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 184,05 | 98,44 | 186,96 |
| 186,96 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 1,33 | 0,71 | 1,61 |
| 1,61 | 0,86 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 3,45 | 1,85 | 1,89 |
| 1,89 | 1,01 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 22,06 | 11,80 | 6,70 |
| 6,70 | 3,57 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,50 |
| 0,50 | 0,27 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,20 | 0,64 | 1,11 |
| 1,11 | 0,59 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,33 | 0,18 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 31,87 | 17,04 | 31,27 |
| 31,27 | 16,72 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 31,98 | 17,10 | 58,86 |
| 58,86 | 31,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,89 | 15,29 | 13,16 |
| 13,16 | 22,36 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,08 | 0,25 | 0,16 |
| 0,16 | 0,26 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 3,84 | 12,01 | 7,92 |
| 7,92 | 13,46 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,83 | 49,12 | 85,03 |
| 85,03 | 45,48 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 186,96 |
| 186,96 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,91 | 2,91 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,23 | 2,23 |
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,68 | 0,68 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 186,96 | 186,96 | 186,96 | 186,96 | 186,96 | 186,96 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,91 | 2,91 | 2,91 | 2,90 | 2,90 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,23 | 2,23 | 2,23 | 2,23 | 2,23 |
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,68 | 0,68 | 0,68 | 0,66 | 0,66 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 184,05 | 184,05 | 184,05 | 184,06 | 184,06 | 186,96 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 1,33 | 1,33 | 1,06 | 1,06 | 1,35 | 1,62 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 3,45 | 3,45 | 2,98 | 2,98 | 2,98 | 2,98 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 22,06 | 22,06 | 22,80 | 22,80 | 22,80 | 22,03 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 31,87 | 31,87 | 31,87 | 31,87 | 31,87 | 31,87 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 31,98 | 31,98 | 32,04 | 32,04 | 33,50 | 39,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,89 | 4,89 | 3,66 | 3,66 | 4,89 | 10,39 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,84 | 3,84 | 3,84 | 3,84 | 5,17 | 5,17 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,83 | 91,83 | 91,77 | 91,79 | 90,04 | 87,70 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 186,96 | 186,96 | 186,96 | 186,96 | 186,96 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,91 |
|
| 0,02 |
| 2,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,23 |
|
|
|
| 2,23 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,68 |
|
| 0,02 |
| 0,66 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NHK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 373,40 | 100,00 | 373,40 |
| 373,40 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,11 | 2,98 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,17 | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,50 | 2,81 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,44 | 0,12 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 362,29 | 97,02 | 373,40 |
| 373,40 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,43 | 0,12 | 0,95 |
| 0,95 | 0,25 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 6,20 | 1,66 | 4,68 |
| 4,68 | 1,25 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | 0,01 | 0,03 |
| 0,03 | 0,01 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 5,26 | 1,41 | 1,33 |
| 1,33 | 0,36 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,70 | 0,19 | 0,70 |
| 0,70 | 0,19 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,10 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông suối | SON | 75,14 | 20,12 | 69,20 |
| 69,20 | 18,53 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 61,97 | 16,59 | 82,99 |
| 82,99 | 22,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,66 | 5,91 | 8,86 |
| 8,86 | 10,68 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,24 | 0,39 | 0,15 |
| 0,15 | 0,18 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 5,15 | 8,31 | 10,81 |
| 10,81 | 13,03 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,71 | 2,76 | 2,11 |
| 2,11 | 2,54 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 212,46 | 56,98 | 213,52 |
| 213,52 | 57,18 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 373,40 |
| 373,40 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 11,11 | 4,64 | 6,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,17 | 0,17 |
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,50 | 4,03 | 6,47 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,44 | 0,44 |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Diện tích đến từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 373,40 | 373,40 | 373,40 | 373,40 | 373,40 | 373,40 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,11 | 11,11 | 10,70 | 10,27 | 8,33 | 6,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,50 | 10,50 | 10,09 | 9,66 | 8,33 | 6,47 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,44 | 0,44 | 0,44 | 0,44 |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 362,29 | 362,29 | 362,70 | 363,13 | 365,07 | 366,93 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,43 | 0,43 | 0,47 | 0,47 | 0,52 | 0,52 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 6,20 | 6,20 | 6,20 | 6,20 | 6,20 | 4,68 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 5,26 | 5,26 | 5,26 | 5,26 | 5,26 | 2,33 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 75,14 | 75,14 | 75,14 | 75,14 | 74,88 | 74,37 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 61,97 | 61,97 | 62,02 | 62,02 | 63,52 | 69,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,66 | 3,66 | 3,66 | 3,66 | 3,66 | 5,86 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,24 | 0,24 | 0,20 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 5,15 | 5,15 | 4,75 | 4,75 | 5,63 | 9,17 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,71 | 1,71 | 2,11 | 2,11 | 2,11 | 2,11 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 212,46 | 212,46 | 212,78 | 213,21 | 213,86 | 214,78 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 373,40 | 373,40 | 373,40 | 373,40 | 373,40 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4,64 |
| 0,41 | 0,43 | 1,94 | 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,17 |
|
|
| 0,17 |
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,03 |
| 0,41 | 0,43 | 1,33 | 1,86 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,44 |
|
|
| 0,44 |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG AN PHÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 1.021,23 | 100,00 | 1.021,23 |
| 1.021,23 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 252,14 | 24,69 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 212,22 | 20,78 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,12 | 2,85 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 10,80 | 1,06 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 769,09 | 75,31 | 1.021,23 |
| 1.021,23 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,46 | 0,05 | 0,37 |
| 0,37 | 0,04 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 2,10 | 0,21 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,00 | 1,46 |
| 1,46 | 0,14 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 5,84 | 0,57 | 39,95 |
| 39,95 | 3,91 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,20 | 0,02 | 0,20 |
| 0,20 | 0,02 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,50 |
| 0,50 | 0,05 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 4,45 | 0,44 | 8,90 |
| 8,90 | 0,87 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,11 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 15,65 |
| 15,65 | 1,53 |
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 117,58 | 11,51 | 112,80 |
| 112,80 | 11,05 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 370,77 | 36,31 | 629,52 |
| 629,52 | 61,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,70 | 0,73 | 13,70 |
| 13,70 | 2,18 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,24 | 0,06 | 4,37 |
| 4,37 | 0,69 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 7,82 | 2,11 | 27,50 |
| 27,50 | 4,37 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 165,50 | 44,64 | 311,56 |
| 311,56 | 49,49 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 267,56 | 26,20 | 211,88 |
| 211,88 | 20,75 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 1.021,23 |
| 1.021,23 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 252,14 | 93,05 | 159,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 212,22 | 79,41 | 132,81 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,12 | 9,92 | 19,20 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,80 | 3,72 | 7,08 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Diện tích đến từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 1.021,23 | 1.021,23 | 1.021,23 | 1.021,23 | 1.021,23 | 1.021,23 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 252,14 | 252,14 | 240,08 | 205,38 | 201,15 | 159,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 212,22 | 212,22 | 201,97 | 168,11 | 166,87 | 132,81 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,12 | 29,12 | 28,48 | 27,79 | 24,80 | 19,20 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,80 | 10,80 | 9,63 | 9,48 | 9,48 | 7,08 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 769,09 | 769,09 | 781,15 | 815,85 | 820,08 | 862,14 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,22 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 2,10 | 2,10 | 2,10 | 2,10 | 2,10 | 0,86 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 1,46 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 5,84 | 5,84 | 5,84 | 5,84 | 7,34 | 34,69 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 4,45 | 4,45 | 4,75 | 4,72 | 6,97 | 6,97 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 117,58 | 117,58 | 119,21 | 119,21 | 119,21 | 118,89 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 370,77 | 370,77 | 304,94 | 343,90 | 345,69 | 363,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,70 | 2,70 | 2,70 | 2,70 | 2,70 | 4,28 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,25 | 2,31 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 7,82 | 7,82 | 7,82 | 7,39 | 7,38 | 11,58 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 165,50 | 165,50 | 165,50 | 165,50 | 165,41 | 169,36 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 267,56 | 267,56 | 343,52 | 339,29 | 337,95 | 335,19 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 1.021,23 | 1.021,23 | 1.021,23 | 1.021,23 | 1.021,23 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | ĐBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 93,05 |
| 12,06 | 34,70 | 4,23 | 42,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 79,41 |
| 10,25 | 33,86 | 1,24 | 34,06 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây HN còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,92 |
| 0,64 | 0,69 | 2,99 | 5,60 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,72 |
| 1,17 | 0,15 |
| 2,40 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.325,08 | 100,00 | 1.325,08 |
| 1.325,08 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 347,09 | 26,19 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 314,62 | 23,74 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất cây lâu năm | CLN | 27,42 | 2,07 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,05 | 0,38 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 977,99 | 73,81 | 1.325,08 |
| 1.325,08 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 6,41 | 0,48 | 6,46 |
| 6,46 | 0,49 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 2,08 | 0,16 | 2,08 |
| 2,08 | 0,16 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1,27 | 0,10 | 3,50 |
| 3,50 | 0,26 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 99,23 | 7,49 | 124,00 |
| 124,00 | 9,36 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 57,98 | 4,38 | 128,76 |
| 128,76 | 9,72 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,56 |
| 0,56 | 0,04 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,88 | 0,07 | 2,47 |
| 2,47 | 0,19 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,31 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 3,13 |
| 3,13 | 0,24 |
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 402,95 | 30,41 | 402,50 |
| 402,50 | 30,38 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 134,38 | 10,14 | 269,15 |
| 269,15 | 20,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 34,33 | 25,55 | 37,17 |
| 37,17 | 13,81 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,49 | 4,09 | 9,62 |
| 9,62 | 3,58 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 8,41 | 6,26 | 25,98 |
| 25,98 | 9,65 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,02 | 2,25 | 3,67 |
| 3,67 | 1,36 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 272,50 | 20,56 | 382,48 |
| 382,48 | 28,86 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 1325,08 |
| 1.325,08 |
|
| 5 | Đất bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 347,09 | 119,43 | 227,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 314,62 | 110,24 | 204,39 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 27,42 | 9,19 | 18,23 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,05 | 0,01 | 5,04 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Diện tích theo từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 1.325,08 | 1.325,08 | 1.325,08 | 1.325,08 | 1.325,08 | 1.325,08 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 347,09 | 347,09 | 346,10 | 343,88 | 288,88 | 227,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 314,62 | 314,62 | 313,88 | 312,08 | 260,73 | 204,38 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27,42 | 27,42 | 27,17 | 26,76 | 23,11 | 18,23 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,05 | 5,05 | 5,05 | 5,04 | 5,04 | 5,04 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 977,99 | 977,99 | 978,98 | 981,20 | 1.036,20 | 1.097,43 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 6,41 | 6,41 | 6,41 | 6,41 | 6,41 | 6,46 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1,27 | 1,27 | 1,27 | 1,27 | 2,50 | 3,50 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 99,23 | 99,23 | 99,23 | 99,23 | 115,96 | 124,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 57,98 | 57,98 | 57,98 | 57,98 | 65,03 | 47,17 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 0,56 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,88 | 0,88 | 2,59 | 2,59 | 2,59 | 2,59 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 402,95 | 402,95 | 402,95 | 402,95 | 402,95 | 402,55 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 134,38 | 134,38 | 134,38 | 134,19 | 149,44 | 159,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 34,33 | 34,33 | 33,51 | 33,51 | 33,51 | 33,51 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,49 | 5,49 | 5,49 | 5,49 | 8,45 | 9,07 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 8,41 | 8,41 | 8,41 | 8,41 | 10,91 | 13,91 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,02 | 3,02 | 3,02 | 3,02 | 3,02 | 3,02 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 272,50 | 272,50 | 271,78 | 274,19 | 288,94 | 349,08 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 1.325,08 | 1.325,08 | 1.325,08 | 1.325,08 | 1.325,08 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 119,43 |
| 0,99 | 2,21 | 55,00 | 61,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 110,23 |
| 0,74 | 1,80 | 51,35 | 56,34 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,19 |
| 0,25 | 0,40 | 3,65 | 4,89 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG CÁT LÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 668,84 | 100,00 | 668,84 |
| 668,84 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,05 | 7,18 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,64 | 4,13 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,59 | 0,39 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,82 | 2,66 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 620,79 | 92,82 | 668,84 |
| 668,84 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,85 | 0,13 | 3,19 |
| 3,19 | 0,48 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 71,24 | 10,65 | 70,24 |
| 70,24 | 10,50 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
| 5,06 |
| 5,06 | 0,76 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 58,75 | 8,78 | 24,47 |
| 24,47 | 3,66 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,28 | 0,19 | 1,40 |
| 1,40 | 0,21 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 4,33 | 0,65 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2,70 |
| 2,70 | 0,40 |
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 145,56 | 21,76 | 145,51 |
| 145,51 | 21,76 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 28,76 | 4,30 | 132,01 |
| 132,01 | 19,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 | 0,28 | 14,35 |
| 14,35 | 10,87 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,15 | 0,52 | 9,51 |
| 9,51 | 7,21 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 1,45 | 5,04 | 20,43 |
| 20,43 | 15,48 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
| 0,91 |
| 0,91 | 0,69 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 310,02 | 46,35 | 284,26 |
| 284,26 | 42,50 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 668,84 |
| 668,84 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 48,05 | 18,87 | 29,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 27,64 | 10,33 | 17,31 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,59 | 1,06 | 1,53 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,82 | 7,48 | 10,34 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Diện tích theo từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 668,84 | 668,84 | 668,84 | 668,84 | 668,84 | 668,84 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,05 | 48,05 | 48,05 | 48,01 | 38,78 | 29,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,64 | 27,64 | 27,64 | 27,64 | 21,49 | 17,31 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,59 | 2,59 | 2,59 | 2,55 | 2,35 | 1,53 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,82 | 17,82 | 17,82 | 17,82 | 14,94 | 10,34 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 620,79 | 620,79 | 620,79 | 620,83 | 630,06 | 639,66 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,85 | 0,85 | 2,36 | 2,36 | 2,37 | 2,37 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 71,24 | 71,24 | 71,24 | 71,24 | 71,24 | 70,24 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 0,06 | 0,06 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 58,75 | 58,75 | 58,75 | 58,75 | 58,70 | 60,70 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,28 | 1,29 | 1,40 | 1,40 | 1,40 | 1,40 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 4,33 | 4,33 | 4,33 | 4,33 | 4,32 | 4,32 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2,70 |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 145,56 | 145,56 | 145,56 | 145,56 | 145,56 | 145,51 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 28,76 | 28,76 | 58,04 | 58,04 | 65,21 | 71,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 | 0,08 | 0,85 | 0,85 | 2,59 | 2,59 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,15 | 0,15 | 2,95 | 2,95 | 2,95 | 2,95 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,45 | 1,45 | 4,95 | 4,95 | 7,77 | 12,81 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 310,02 | 310,02 | 279,12 | 279,15 | 281,20 | 281,12 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 668,84 | 668,84 | 668,84 | 668,84 | 668,84 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| TT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 18,87 |
|
| 0,04 | 9,22 | 9,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,33 |
|
|
| 6,15 | 4,18 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,06 |
|
| 0,04 | 0,19 | 0,83 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,48 |
|
|
| 2,88 | 4,60 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NHK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 331,44 | 100,00 | 331,44 |
| 331,44 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90,94 | 27,44 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22,53 | 6,80 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,86 | 0,26 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,70 | 10,47 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 32,85 | 9,91 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 240,50 | 72,56 | 331,44 |
| 331,44 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,24 | 0,07 | 0,41 |
| 0,41 | 0,12 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 5,50 | 1,66 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
| 0,04 |
| 0,04 | 0,01 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,56 | 0,17 | 4,72 |
| 4,72 | 1,42 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
| 0,44 |
| 0,44 | 0,13 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA |
|
| 0,21 |
| 0,21 | 0,06 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 2,11 | 0,64 | 0,23 |
| 0,23 | 0,07 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 10,58 | 3,19 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 1,60 |
| 1,60 | 0,48 |
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 20,83 | 6,28 | 11,95 |
| 11,95 | 3,61 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 30,51 | 9,21 | 82,69 |
| 82,69 | 24,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,79 | 2,59 | 14,12 |
| 14,12 | 17,08 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,10 | 0,33 | 0,62 |
| 0,62 | 0,75 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 5,47 | 17,93 | 22,57 |
| 22,57 | 27,29 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,89 | 2,92 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 170,17 | 51,34 | 229,15 |
| 229,15 | 69,15 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 331,44 |
| 331,44 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 90,94 | 40,59 | 50,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,53 | 8,37 | 14,16 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,86 | 0,61 | 0,25 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,70 | 19,85 | 14,85 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 32,85 | 11,76 | 21,09 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Diện tích đến từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 331,44 | 331,44 | 331,44 | 331,44 | 331,44 | 331,44 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90,94 | 90,94 | 90,34 | 90,29 | 67,75 | 50,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22,53 | 22,53 | 22,53 | 22,53 | 18,09 | 14,16 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,86 | 0,86 | 0,90 | 0,89 | 0,65 | 0,25 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,70 | 34,70 | 34,16 | 34,12 | 22,25 | 14,85 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 32,85 | 32,85 | 32,75 | 32,75 | 26,76 | 21,09 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 240,50 | 240,50 | 241,10 | 241,15 | 263,69 | 281,09 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,24 | 0,24 | 0,21 | 0,21 | 0,41 | 0,41 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 5,50 | 5,50 | 5,50 | 5,50 | 5,50 |
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 0,03 | 0,04 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,38 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
| 0,44 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 2,11 | 2,11 | 2,18 | 2,18 | 2,18 | 2,18 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 10,58 | 10,58 | 10,57 | 10,57 | 9,53 | 5,45 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 1,06 |
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 20,83 | 20,83 | 20,83 | 20,83 | 18,26 | 12,96 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 30,51 | 30,51 | 30,79 | 30,81 | 47,92 | 64,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,79 | 0,79 | 0,79 | 0,79 | 4,12 | 8,13 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,10 | 0,10 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,62 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 5,47 | 5,47 | 5,47 | 5,47 | 8,28 | 20,24 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,89 | 0,89 | 0,89 | 0,89 | 0,89 |
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 170,17 | 170,17 | 170,46 | 170,49 | 179,30 | 193,37 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 331,44 | 331,44 | 331,44 | 331,44 | 331,44 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 40,59 |
| 0,60 | 0,05 | 22,54 | 17,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,37 |
|
|
| 4,44 | 3,93 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,61 |
|
|
| 0,23 | 0,38 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,85 |
| 0,51 | 0,05 | 11,87 | 7,42 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,76 |
| 0,09 |
| 6,00 | 5,67 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quận phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Chỉ tiêu QHSDĐ của phường | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 205,22 | 100,00 | 205,22 |
| 205,22 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,11 | 15,65 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,70 | 6,68 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,98 | 8,76 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,43 | 0,21 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 173,11 | 84,35 | 205,22 |
| 205,22 | 100,00 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,15 | 0,07 | 1,30 |
| 1,30 | 0,63 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 0,34 | 0,17 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
| 0,02 |
| 0,02 | 0,01 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 1,22 | 0,59 | 4,81 |
| 4,81 | 2,34 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,89 | 0,92 | 1,87 |
| 1,87 | 0,91 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,66 | 0,81 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông suối | SON | 31,74 | 15,47 | 27,91 |
| 27,91 | 13,60 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 29,37 | 14,32 | 66,20 |
| 66,20 | 32,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,18 | 14,23 | 9,93 |
| 9,93 | 15,00 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 1,82 | 6,20 | 1,82 |
| 1,82 | 2,75 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,80 | 12,94 | 5,06 |
| 5,06 | 7,64 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
| 0,13 |
| 0,13 | 0,20 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 106,64 | 51,96 | 103,11 |
| 103,11 | 50,25 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
|
| 205,22 |
| 205,22 |
|
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các kỳ | |
| 2011-2015 | 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 32,11 | 10,47 | 21,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,70 | 7,13 | 6,57 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,98 | 3,34 | 14,64 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,43 |
| 0,43 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
3. Kế hoạch sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Diện tích đến từng năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 205,22 | 205,22 | 205,22 | 205,22 | 205,22 | 205,22 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,11 | 32,11 | 32,06 | 32,02 | 25,80 | 21,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,70 | 13,70 | 13,67 | 13,67 | 8,57 | 6,57 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,98 | 17,98 | 17,96 | 17,92 | 16,80 | 14,64 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 0,43 | 0,43 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 173,11 | 173,11 | 173,16 | 173,20 | 179,42 | 183,58 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,35 | 0,99 | 1,37 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 |
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 1,22 | 1,22 | 0,61 | 0,61 | 0,23 | 0,21 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,89 | 1,89 | 1,89 | 1,89 | 1,89 | 1,87 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,66 | 1,66 | 1,66 | 1,66 | 1,66 | 1,60 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sông, suối | SON | 31,74 | 31,74 | 31,74 | 31,74 | 31,49 | 29,15 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 29,37 | 29,37 | 30,16 | 29,96 | 36,16 | 44,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,18 | 4,18 | 4,79 | 4,58 | 8,26 | 7,87 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 1,82 | 1,82 | 1,82 | 1,82 | 1,82 | 1,82 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 3,80 | 4,06 | 5,06 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 106,64 | 106,64 | 106,51 | 106,55 | 106,61 | 105,28 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | DTD |
| 205,22 | 205,22 | 205,22 | 205,22 | 205,22 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)
| STT | Loại đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 10,47 |
| 0,05 | 0,04 | 6,22 | 4,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,13 |
| 0,03 |
| 5,10 | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,34 |
| 0,02 | 0,04 | 1,12 | 2,16 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- 1Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2014 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 786/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 789/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 2589/QĐ-UBND năm 2014 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 786/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 10Quyết định 789/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
Quyết định 2356/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 và 8 phường, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2356/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/05/2014
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Hữu Tín
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 36 đến số 37
- Ngày hiệu lực: 16/05/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra