Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đóng vai trò cơ sở để thực hiện các dự án đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội, đồng thời bảo đảm quản lý nhà nước về đất đai hiệu quả và đúng pháp luật.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được xác định là 28.747,46 ha, phân bổ chi tiết cho 10 đơn vị hành chính cấp xã (gồm các xã: Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Thành, Thạnh Tân, Vĩnh Lợi, Châu Hưng, Lâm Tân, Lâm Kiết và 02 thị trấn: Phú Lộc, Hưng Lợi). Cơ cấu các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 25.817,12 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm vai trò chủ đạo với 23.272,57 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây lâu năm (CLN) với 2.114,40 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 305,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 103,87 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) với 22,55 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 2.930,34 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.526,12 ha (trong đó đất thủy lợi DTL chiếm 1.122,97 ha, đất giao thông DGT chiếm 341,43 ha, đất giáo dục - đào tạo DGD chiếm 37,07 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 753,35 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 324,23 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 133,83 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 50,00 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Thạnh Trị); Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 41,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 24,11 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 23,48 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích đất đô thị theo ranh giới hành chính là 4.535,33 ha, phân bổ tại thị trấn Phú Lộc (2.578,73 ha) và thị trấn Hưng Lợi (1.956,60 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện đã được đưa vào khai thác triệt để.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thạnh Trị được phê duyệt với tổng diện tích cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 88,08 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 74,20 ha (tập trung lớn nhất tại xã Thạnh Trị với 50,60 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 13,56 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,32 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,53 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 2,49 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,55 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1,90 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,08 ha (toàn bộ là đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,82 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,65 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 0,03 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,01 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 123,27 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm 82,49 ha (xã Thạnh Trị thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 51,10 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 40,46 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 0,32 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 32,37 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 31,00 ha (phân bổ đều từ 3,00 đến 4,00 ha cho mỗi xã, thị trấn); chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 1,37 ha (chỉ thực hiện tại thị trấn Phú Lộc).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 225/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 24 tháng 01 năm 2018. |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 995/TTr-UBND ngày 29/12/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 71/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 11/01/2018),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch năm 2018 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28.747,46 | 3.515,32 | 3.023,26 | 2.585,81 | 3.949,37 | 2.237,72 | 2.866,44 | 4.176,23 | 1.857,98 | 2.578,73 | 1.956,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.817,12 | 3.141,07 | 2.731,46 | 2.378,82 | 3.598,04 | 2.041,25 | 2.590,30 | 3.768,78 | 1.619,54 | 2.222,08 | 1.725,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.272,57 | 2.901,52 | 2.498,16 | 2.163,64 | 3.301,31 | 1.852,53 | 2.375,70 | 3.327,33 | 1.440,08 | 1.832,35 | 1.579,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.272,57 | 2.901,52 | 2.498,16 | 2.163,64 | 3.301,31 | 1.852,53 | 2.375,70 | 3.327,33 | 1.440,08 | 1.832,35 | 1.579,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 305,73 | 7,60 | 83,20 | 6,00 | 4,03 | 0,11 | 9,41 | 112,24 | 5,36 | 66,14 | 11,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2114,40 | 230,83 | 148,30 | 206,18 | 291,83 | 188,61 | 203,71 | 317,44 | 112,91 | 285,47 | 129,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 103,87 | 0,12 |
|
| 2,87 |
| 0,08 | 1,77 | 60,64 | 38,12 | 0,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,55 | 1,00 | 2,00 | 3,00 |
|
| 2,00 | 10,00 | 0,55 |
| 4,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.930,34 | 374,25 | 291,81 | 206,99 | 351,34 | 196,47 | 275,54 | 407,45 | 238,44 | 356,65 | 231,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,43 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,05 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,48 | 2,65 | 1,81 | 1,57 | 1,71 | 0,62 | 0,63 | 0,94 | 1,84 | 9,52 | 2,19 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,42 | 1,13 | 1,00 | 0,56 | 0,79 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 4,44 | 0,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.526,12 | 107,11 | 159,93 | 107,51 | 201,43 | 78,74 | 181,89 | 294,78 | 137,43 | 164,88 | 92,43 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 341,43 | 33,49 | 35,70 | 21,31 | 33,98 | 31,85 | 39,20 | 44,02 | 27,66 | 46,04 | 28,19 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.122,97 | 66,58 | 118,36 | 81,54 | 159,22 | 41,90 | 140,54 | 246,36 | 105,85 | 106,72 | 55,90 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,23 | 0,07 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,26 | 0,81 | 0,01 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,55 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,51 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,59 | 0,30 | 0,33 | 0,40 |
| 0,49 | 0,01 | 0,13 | 0,39 | 3,24 | 0,30 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,89 | 2,68 | 0,53 | 0,20 | 0,17 | 0,11 | 0,33 | 0,22 | 0,25 | 0,40 | 1,00 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 37,07 | 2,95 | 3,23 | 2,48 | 7,19 | 2,54 | 1,81 | 2,15 | 2,11 | 6,81 | 5,80 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 9,41 | 0,81 | 1,00 | 1,23 | 0,87 | 1,73 |
| 1,84 | 0,77 |
| 1,16 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,57 |
| 0,70 | 0,35 |
| 0,12 |
| 0,05 | 0,12 | 0,17 | 0,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,19 | 0,53 | 0,24 | 0,35 | 0,45 | 0,77 | 0,49 | 0,45 | 0,24 | 1,11 | 0,56 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 324,23 | 42,17 | 53,26 | 39,83 | 50,92 | 31,08 | 39,32 | 40,81 | 26,84 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 133,83 |
|
|
|
|
|
|
|
| 75,25 | 58,58 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,54 | 1,61 | 0,05 | 0,65 | 0,47 | 0,05 | 3,16 | 0,44 | 0,58 | 5,28 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
| 0,02 |
|
| 0,14 | 0,13 |
|
| 0,52 | 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,11 | 1,17 | 7,79 | 0,36 | 4,13 | 0,45 |
| 1,51 | 2,00 | 4,11 | 2,59 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 41,00 | 6,96 | 1,65 | 4,43 | 2,01 | 3,15 | 0,19 | 1,98 | 2,68 | 11,94 | 6,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,31 | 2,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,06 | 0,31 | 0,16 | 0,15 | 0,43 | 0,41 | 0,08 | 0,15 | 0,87 | 0,40 | 0,10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,51 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,45 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,98 | 1,02 | 0,08 | 0,24 | 0,24 |
| 0,19 | 0,16 | 0,14 | 2,57 | 0,34 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 753,35 | 157,14 | 65,82 | 51,34 | 88,76 | 80,50 | 48,96 | 65,73 | 65,32 | 62,03 | 67,75 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,81 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 3,39 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 4.535,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.578,73 | 1.956,60 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 88,08 | 52,18 | 3,40 | 5,16 | 5,81 | 3,41 | 5,83 | 5,92 | 2,76 | 1,78 | 1,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 74,20 | 50,60 | 2,65 | 2,64 | 3,83 | 2,00 | 3,37 | 4,86 | 1,55 | 1,55 | 1,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 74,20 | 50,60 | 2,65 | 2,64 | 3,83 | 2,00 | 3,37 | 4,86 | 1,55 | 1,55 | 1,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,32 | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | 0,24 | 0,04 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,56 | 1,56 | 0,75 | 2,52 | 1,98 | 1,41 | 2,44 | 0,82 | 1,17 | 0,23 | 0,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,53 | 0,79 | 0,76 | 0,60 | 0,24 | 0,20 | 0,47 | 0,14 | 0,43 | 4,89 | 1,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,08 |
|
| 0,10 |
| 0,01 |
|
| 0,12 |
| 0,85 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính VT | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,08 |
|
| 0,10 |
| 0,01 |
|
| 0,12 |
| 0,85 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | ĐTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,55 | 0,76 |
| 0,50 | 0,24 | 0,19 | 0,47 | 0,14 | 0,25 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,74 | 0,16 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,82 |
| 0,76 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,49 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 123,27 | 54,18 | 6,40 | 9,55 | 8,81 | 5,41 | 8,83 | 8,92 | 4,76 | 8,17 | 8,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 82,49 | 51,10 | 3,15 | 3,53 | 4,33 | 2,50 | 3,87 | 5,36 | 2,05 | 2,49 | 4,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 82,49 | 51,10 | 3,15 | 3,53 | 4,33 | 2,50 | 3,87 | 5,36 | 2,05 | 2,49 | 4,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,32 | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | 0,24 | 0,04 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 40,46 | 3,06 | 3,25 | 6,02 | 4,48 | 2,91 | 4,94 | 3,32 | 2,67 | 5,68 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 32,37 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 4,37 | 4,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 31,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 4,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,37 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 380/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 381/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 285/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 380/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 381/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 285/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 225/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 225/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/01/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
