Quyết định 2243/QĐ-UBND năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long được ban hành nhằm phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức. Đây là văn bản pháp lý quan trọng giúp cụ thể hóa các bước thực hiện, phân định rõ trách nhiệm và thời gian giải quyết của từng cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin chung về Quyết định 2243/QĐ-UBND- Cơ quan ban hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Ngày ban hành: 03/10/2023.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký (ngày 03/10/2023).
- Người ký: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long - Lữ Quang Ngời.
Quyết định phê duyệt kèm theo 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức. Quy trình này áp dụng đối với thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quanĐể đảm bảo quy trình được vận hành thông suốt và đồng bộ trên môi trường điện tử, Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư: Có trách nhiệm lập danh sách đăng ký tài khoản của các công chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc theo quy trình. Danh sách này phải được gửi đến Văn phòng UBND tỉnh để thiết lập cấu hình điện tử trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Văn phòng UBND tỉnh: Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng quy trình điện tử và cập nhật lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quy trình áp dụng cụ thể cho thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (Mã TTHC: 2.002551.H61). Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính này là 45 ngày làm việc, được chia thành 8 bước thực hiện cụ thể như sau:
- Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ từ tổ chức, cá nhân và chuyển đến Sở Kế hoạch và Đầu tư xử lý. Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2 - Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên Phòng nghiệp vụ thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan nhà nước có liên quan, xử lý và báo cáo kết quả thẩm định. Thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc.
- Bước 3 - Trình duyệt nội bộ phòng: Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét báo cáo và trình lên Lãnh đạo Sở. Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
- Bước 4 - Phê duyệt tại Sở: Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
- Bước 5 - Xử lý hồ sơ tại UBND tỉnh: Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ thuộc Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ. Thời gian thực hiện: 11 ngày làm việc.
- Bước 6 - Trình duyệt nội bộ Văn phòng UBND tỉnh: Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
- Bước 7 - Trình UBND tỉnh quyết định: Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư, đồng thời thực hiện lưu hồ sơ điện tử. Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
- Bước 8 - Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận kết quả giải quyết và thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thực hiện: 0,5 ngày làm việc.
Việc ban hành quy trình nội bộ chi tiết giúp minh bạch hóa các bước thực hiện, xác định rõ thời gian xử lý của từng cơ quan từ cấp chuyên viên đến lãnh đạo các sở, ngành và UBND tỉnh. Quy trình này không chỉ đảm bảo tính chặt chẽ trong việc thẩm định các dự án nhóm B, nhóm C sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài, mà còn thúc đẩy việc số hóa thủ tục hành chính thông qua việc cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2243/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 03 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 3049/TTr-SKHĐT-KT ngày 28/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 (Một) quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức đã công bố tại Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư lập danh sách đăng ký tài khoản của công chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Văn phòng UBND tỉnh để thiết lập cấu hình điện tử trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng quy trình điện tử cập nhật lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 2243/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
| Lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức | |
| 1 | Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài | Quyết định số 1978/QĐ- UBND ngày 24/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
(Mã TTHC: 2.002551.H61)
| STT | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Kế hoạch và Đầu tư xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng nghiệp vụ tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định của cơ quan nhà nước có liên quan, xử lý và báo cáo kết quả thẩm định | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 25 ngày |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ trình lãnh đạo Kế hoạch và Đầu tư xem xét | 02 ngày | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | 02 ngày | |
| Bước 5 | Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ | UBND tỉnh | 11 ngày |
| Bước 6 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư, lưu hồ sơ điện tử | 02 ngày | |
| Bước 8 | Trả kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 45 ngày | ||
- 1Quyết định 1404/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Giao thông Vận tải tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 3320/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 456/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 1978/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 1404/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Giao thông Vận tải tỉnh Lai Châu
- 10Quyết định 3320/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 456/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Quyết định 2243/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 2243/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/10/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Lữ Quang Ngời
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/10/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
