Tóm tắt Quyết định 2238/QĐ-UBND về danh mục chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2023
Quyết định số 2238/QĐ-UBND được ban hành nhằm xác định rõ danh mục các chỉ số cải cách hành chính làm cơ sở đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên trong năm 2023. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thúc đẩy hiệu quả hoạt động công vụ, nâng cao tính minh bạch và trách nhiệm giải trình của bộ máy chính quyền địa phương.
Danh mục các chỉ số cải cách hành chính áp dụng đánh giá năm 2023
Theo quy định tại Điều 1, kết quả hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện cải cách hành chính tại tỉnh Hưng Yên năm 2023 sẽ được đánh giá dựa trên 06 chỉ số cốt lõi sau:
- Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX): Công cụ theo dõi, đánh giá một cách đa chiều, khách quan và toàn diện kết quả triển khai công tác cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và địa phương.
- Chỉ số đánh giá mức độ hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS): Đo lường khách quan chất lượng cung ứng dịch vụ hành chính công và thái độ phục vụ của cán bộ, công chức thông qua ý kiến phản hồi trực tiếp từ người dân và tổ chức.
- Chỉ số nâng cao hiệu quả quản trị và hành chính công (PAPI): Đánh giá hiệu quả quản trị, hành chính công cấp tỉnh và mức độ tương tác, tham gia của người dân ở cấp cơ sở.
- Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp sở, cấp huyện (DDCI): Đánh giá năng lực điều hành kinh tế, nỗ lực cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Chỉ số đánh giá Chuyển đổi số (DTI): Đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng chính quyền số, phát triển kinh tế số và xã hội số tại các cơ quan, đơn vị.
- Chỉ số đánh giá kết quả thực hiện công tác dân vận chính quyền: Đánh giá hiệu quả thực hiện công tác dân vận của các cơ quan nhà nước, góp phần tăng cường mối quan hệ giữa chính quyền và nhân dân.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Điều 2 của Quyết định quy định chi tiết về thời gian có hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm tổ chức thực hiện bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2238/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 25 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CHỈ SỐ CẢI CÁCH NỀN HÀNH CHÍNH TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 11/01/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy định đánh giá năng lực thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 506/TTr-SNV ngày 23/10/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục các chỉ số cải cách nền hành chính được đưa vào đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2023 như sau:
1. Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX).
2. Chỉ số đánh giá mức độ hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS).
3. Chỉ số nâng cao hiệu quả quản trị và hành chính công (PAPI).
4. Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp sở, cấp huyện (DDCI).
5. Chỉ số đánh giá Chuyển đổi số (DTI).
6. Chỉ số đánh giá kết quả thực hiện công tác dân vận chính quyền.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1767/QĐ-UBND phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên”
- 2Quyết định 2390/QĐ-UBND về Kế hoạch triển khai tự đánh giá, chấm điểm Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của tỉnh và xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 2183/QĐ-UBND năm 2023 về Bộ chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Quyết định 01/2023/QĐ-UBND quy định đánh giá năng lực thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên
- 4Quyết định 1767/QĐ-UBND phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên”
- 5Quyết định 2390/QĐ-UBND về Kế hoạch triển khai tự đánh giá, chấm điểm Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của tỉnh và xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 2183/QĐ-UBND năm 2023 về Bộ chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Nam Định
Quyết định 2238/QĐ-UBND về danh mục chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2023
- Số hiệu: 2238/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/10/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Duy Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/10/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
