Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này đóng vai trò định hướng cho các hoạt động đầu tư, phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và quản lý tài nguyên đất đai bền vững trong năm 2017.
Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất
- Tên kế hoạch: Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.
- Cơ sở dữ liệu lập kế hoạch: Dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn Tài nguyên và Môi trường Quyết thắng lập. Hồ sơ đã được UBND huyện Nam Sách ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký xác nhận ngày 15/12/2016.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nam Sách được phân bổ trong năm kế hoạch là 11.100,58 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ chi tiết cho thị trấn Nam Sách và 18 xã thuộc huyện như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 6.952,62 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 4.419,35 ha (bao gồm 4.341,60 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 949,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 989,58 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 553,27 ha; và đất nông nghiệp khác là 41,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 4.147,96 ha nhằm phục vụ phát triển công nghiệp, đô thị và hạ tầng xã hội. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (1.821,03 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.030,67 ha và đất thủy lợi chiếm 679,15 ha); đất ở tại nông thôn (947,09 ha); đất ở tại đô thị (77,77 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (160,17 ha); đất cụm công nghiệp (35,18 ha); đất thương mại, dịch vụ (14,48 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (699,47 ha); và các loại đất chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận 0 ha, thể hiện việc khai thác triệt để và không còn diện tích đất trống chưa đưa vào sử dụng trên địa bàn huyện.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 152,54 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 110,02 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 17,75 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 15,16 ha; và đất trồng cây lâu năm là 9,61 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm xã Minh Tân (61,76 ha), xã Nam Trung (12,58 ha) và xã Hiệp Cát (11,92 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,74 ha, chủ yếu phục vụ cho việc nâng cấp hạ tầng giao thông, thủy lợi và các công trình công cộng khác. Trong đó, đất phát triển hạ tầng bị thu hồi là 12,29 ha (gồm đất giao thông 7,96 ha và đất thủy lợi 3,24 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,44 ha; đất ở tại nông thôn là 0,54 ha; và đất ở tại đô thị là 0,09 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được quy định chi tiết:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 210,68 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 146,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 36,06 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 17,84 ha; và đất trồng cây lâu năm là 10,75 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Minh Tân với 67,88 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 81,79 ha. Các hình thức chuyển đổi bao gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (51,37 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (22,98 ha); và chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác (6,00 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,96 ha, tập trung chủ yếu tại xã Minh Tân (3,00 ha) và thị trấn Nam Sách (0,60 ha).
- Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 10,00 ha, bao gồm việc điều chỉnh công năng giữa các loại đất công cộng như đất giao thông, đất thủy lợi, đất cơ sở giáo dục đào tạo, đất chợ, đất thể dục thể thao và đất xây dựng trụ sở cơ quan nhằm tối ưu hóa quỹ đất công.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền. Đồng thời, UBND huyện phải thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và báo cáo kết quả về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 216/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 16 tháng 01 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN NAM SÁCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1416/TT-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Nam Sách | xã Nam Hồng | xã Phú Điền | xã Hiệp Cát | xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4...22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 11.100,58 | 468,26 | 358,85 | 414,90 | 679,40 | 849,44 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.952,62 | 206,23 | 236,08 | 265,77 | 393,40 | 501,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.419,35 | 143,46 | 179,74 | 179,88 | 226,96 | 230,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.341,60 | 143,46 | 179,74 | 174,59 | 225,42 | 229,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 553,27 | 6,68 | 0,19 | 2,07 | 25,62 | 131,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 949,33 | 20,90 | 26,79 | 48,45 | 37,62 | 60,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 989,58 | 35,19 | 29,36 | 31,17 | 95,90 | 79,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 41,09 | - | - | 4,20 | 7,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.147,96 | 262,04 | 122,77 | 149,13 | 286,00 | 348,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 5,25 | 1,11 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,52 | 0,46 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 35,18 | 35,18 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 14,48 | 2,64 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160,17 | 24,02 | - | 0,93 | 10,14 | 7,18 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.821,03 | 89,65 | 52,37 | 73,65 | 108,17 | 152,03 |
|
| Đất giao thông | 1.030,67 | 58,34 | 39,77 | 51,42 | 59,23 | 68,26 |
|
| Đất thủy lợi | 679,15 | 9,94 | 9,12 | 16,02 | 43,19 | 79,53 |
|
| Đất công trình năng lượng | 2,83 | 0,53 | 0,05 | 0,09 | 0,15 | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,75 | 0,27 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,99 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 7,13 | 1,90 | 0,13 | 0,37 | 0,40 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 53,12 | 8,93 | 1,50 | 2,27 | 2,53 | 2,00 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 42,67 | 8,67 | 1,49 | 3,06 | 2,64 | 1,89 |
|
| Đất chợ | 3,72 | 1,07 | 0,29 | 0,39 | - | 0,13 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 2,32 | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 10,89 | 0,47 | 0,59 | 1,11 | 0,57 | 0,33 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 947,09 | - | 42,99 | 36,72 | 55,54 | 46,33 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 77,77 | 77,77 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,18 | 5,57 | 0,46 | 0,52 | 0,84 | 0,40 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,30 | 0,30 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 11,90 | 0,91 | 1,43 | 0,33 | 0,29 | 1,41 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 120,91 | 9,66 | 6,74 | 7,48 | 5,04 | 5,75 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 53,79 | - | - | - | 31,85 | 16,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,01 | 0,53 | 0,23 | 1,35 | 0,69 | 0,92 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 9,55 | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 14,30 | 2,43 | 0,40 | 1,24 | 0,48 | 0,22 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 699,47 | 6,85 | 11,80 | 23,28 | 69,55 | 108,22 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 134,42 | 4,50 | 5,76 | 2,52 | 2,85 | 9,36 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,43 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Hợp Tiến | xã Nam Chính | xã Nam Trung | xã Nam Tân | xã An Bình | xã An Lâm | xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 646,85 | 427,87 | 397,12 | 606,83 | 644,03 | 616,06 | 554,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 443,09 | 306,16 | 275,57 | 378,05 | 413,23 | 431,44 | 386,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 328,41 | 219,09 | 202,29 | 181,56 | 345,16 | 272,83 | 275,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 328,38 | 218,16 | 202,08 | 180,97 | 345,16 | 272,83 | 274,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,66 | 3,14 | 4,19 | 34,62 | 7,78 | 2,23 | 19,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 45,16 | 27,69 | 40,10 | 49,30 | 33,48 | 87,72 | 37,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 60,36 | 53,24 | 28,98 | 107,37 | 23,81 | 68,45 | 54,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,50 | 3,00 | - | 5,21 | 3,00 | 0,21 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 203,77 | 121,71 | 121,55 | 228,78 | 230,80 | 184,61 | 168,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 0,60 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,69 | 0,47 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,78 | 0,73 | 7,38 | 5,22 | 1,12 | 0,45 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 106,92 | 72,26 | 66,05 | 105,84 | 88,60 | 101,09 | 99,79 |
|
| Đất giao thông | 72,80 | 42,64 | 41,92 | 36,94 | 40,41 | 66,24 | 53,80 |
|
| Đất thủy lợi | 30,18 | 22,87 | 18,23 | 65,61 | 44,28 | 26,45 | 42,52 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,02 | 0,06 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,18 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | 0,81 | - | 0,18 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,63 | 0,25 | 0,12 | 0,13 | 1,32 | 0,18 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,18 | 2,16 | 2,98 | 1,50 | 2,15 | 4,29 | 1,54 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,29 | 3,04 | 2,48 | 1,44 | 1,40 | 2,58 | 1,67 |
|
| Đất chợ | 0,27 | - | 0,15 | - | 0,19 | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,96 | - | - | - | 1,33 | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,46 | 0,76 | 0,66 | 0,58 | 1,10 | 0,36 | 0,45 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 64,77 | 38,61 | 35,09 | 37,01 | 73,76 | 57,41 | 40,88 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,52 | 0,51 | 1,19 | 0,66 | 0,56 | 0,70 | 0,59 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,73 | 1,14 | 0,58 | 0,16 | 0,23 | 0,70 | 0,53 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 7,22 | 5,34 | 4,67 | 4,44 | 6,17 | 10,02 | 5,53 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | 0,85 | - | - | 0,51 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,51 | 0,33 | 0,22 | 0,46 | 0,43 | 0,73 | 0,38 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,28 | 0,18 | 0,40 | 1,74 | 0,27 | 0,73 | 0,15 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7,30 | - | - | 58,44 | 46,26 | 5,62 | 15,81 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 10,63 | 0,78 | 5,31 | 13,38 | 10,97 | 5,51 | 3,63 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 1,29 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Quốc Tuấn | xã Hồng Phong | xã Thanh Quang | xã Nam Hưng | xã Đồng Lạc | xã Cộng Hòa | xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 617,09 | 460,62 | 378,50 | 495,13 | 687,32 | 1,128,70 | 668,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 447,79 | 306,38 | 200,42 | 270,26 | 452,92 | 690,19 | 347,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 350,09 | 215,87 | 118,13 | 183,43 | 279,55 | 330,41 | 156,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 350,09 | 215,87 | 117,48 | 183,06 | 279,55 | 264,82 | 156,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,82 | 0,92 | 11,02 | 36,00 | 4,19 | 177,53 | 76,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 55,39 | 59,87 | 34,86 | 21,03 | 110,55 | 92,12 | 60,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35,50 | 29,72 | 36,41 | 25,82 | 53,13 | 90,13 | 51,72 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 4,00 | - | - | 3,97 | 5,50 | - | 2,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 169,29 | 154,24 | 178,09 | 224,87 | 234,40 | 438,51 | 320,98 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | 0,01 | 2,18 | 1,35 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,06 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 1,54 | 2,05 | - | 0,67 | - | 6,42 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,71 | 3,50 | 27,23 | 0,63 | 29,16 | 26,82 | 9,16 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 88,23 | 76,85 | 62,91 | 85,41 | 104,59 | 163,80 | 122,84 |
|
| Đất giao thông | 50,79 | 51,23 | 34,86 | 36,49 | 74,95 | 87,64 | 62,94 |
|
| Đất thủy lợi | 33,92 | 21,49 | 22,83 | 44,50 | 23,01 | 69,44 | 56,01 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,18 | 1,28 | 0,04 | 0,04 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,04 | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,19 | 0,11 | 0,15 | 0,13 | 0,45 | 0,12 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,67 | 2,21 | 3,50 | 2,76 | 2,29 | 3,96 | 2,70 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,55 | 1,75 | 0,69 | 1,19 | 2,54 | 2,38 | 0,94 |
|
| Đất chợ | 0,06 | - | 0,78 | 0,13 | 0,05 | 0,19 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,57 | 0,25 | 0,37 | 0,17 | 0,93 | 1,01 | 0,16 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 57,84 | 45,12 | 36,45 | 39,88 | 67,87 | 81,36 | 89,46 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,53 | 0,56 | 0,50 | 0,61 | 0,64 | 0,43 | 0,41 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,92 | 0,34 | - | 0,13 | 0,48 | 1,19 | 0,40 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,23 | 3,52 | 6,38 | 5,12 | 9,77 | 6,64 | 7,20 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | 1,89 | 2,69 | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,61 | 0,53 | 0,57 | 0,16 | 1,32 | 0,34 | 0,68 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | 9,55 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,83 | 0,19 | 0,73 | 1,73 | 0,78 | 0,65 | 0,87 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | 9,38 | 38,78 | 73,33 | 14,70 | 150,50 | 59,65 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 11,82 | 12,46 | 0,19 | 15,00 | 1,31 | 4,28 | 14,18 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,14 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Nam Sách | Xã Nam Hồng | Xã Phú Điền | Xã Hiệp Cát | Xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+..+(22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 152,54 | 3,83 | 7,27 | 2,15 | 11,92 | 1,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 110,02 | 2,54 | 7,27 | 2,15 | 10,22 | 1,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 110,02 | 2,54 | 7,27 | 2,15 | 10,22 | 1,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 15,16 | - | - | - | - | 0,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 9,61 | 0,83 | - | - | 0,80 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17,75 | 0,46 | - | - | 0,90 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13,74 | 0,74 | 0,98 | - | 0,22 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 23 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 12,29 | 0,04 | 0,92 | - | 0,22 | - |
|
| Đất giao thông | 7,96 | 0,02 | - | - | 0,15 | - |
|
| Đất thủy lợi | 3,24 | 0,02 | 0,92 | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,13 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,24 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,60 | - | - | - | 0,07 | - |
|
| Đất chợ | 0,12 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 0,54 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 0,09 | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,44 | 0,41 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,33 | 0,17 | 0,06 | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Nam Chính | Xã Nam Trung | Xã Nam Tân | Xã An Bình | Xã An Lâm | Xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 10,37 | 3,62 | 12,58 | 1,72 | 1,38 | 1,09 | 5,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,30 | 2,66 | 12,22 | 1,05 | 1,38 | 0,19 | 4,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,30 | 2,66 | 12,22 | 1,05 | 1,38 | 0,19 | 4,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,08 | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,66 | 0,31 | 0,01 | - | - | - | 0,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,33 | 0,65 | 0,32 | 0,67 | - | 0,90 | 0,30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,34 | 0,47 | 0,77 | - | - | - | 0,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,34 | 0,47 | 0,64 | - | - | - | 0,35 |
|
| Đất giao thông | 0,24 | 0,10 | 0,19 | - | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | - | 0,37 | 0,12 | - | - | - | 0,33 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | 0,13 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | 0,20 | - | - | - | 0,02 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | 0,51 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Quốc Tuấn | Xã Hồng Phong | Xã Thanh Quang | Xã Nam Hưng | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | Xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8,26 | 4,94 | 4,99 | 3,63 | 1,25 | 4,58 | 61,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,56 | 4,08 | 3,70 | 2,42 | 0,75 | 4,58 | 33,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,56 | 4,08 | 3,70 | 2,42 | 0,75 | 4,58 | 33,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - | - | 14,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,70 | 0,86 | 0,68 | 0,96 | 0,15 | - | 2,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | 0,61 | 0,25 | 0,35 | - | 11,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,05 | - | 0,56 | 0,43 | - | - | 8,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,02 | - | 0,54 | 0,43 | - | - | 8,32 |
|
| Đất giao thông | - | - | 0,42 | - | - | - | 6,84 |
|
| Đất thủy lợi | - | - | - | - | - | - | 1,48 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | 0,43 | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | 0,12 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Nam Sách | Xã Nam Hồng | Xã Phú Điền | Xã Hiệp Cát | Xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)-(4)+(...)+(22) | (4) | (5) | (6) | ơ) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 210,68 | 17,35 | 7,27 | 2,30 | 11,92 | 17,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 146,03 | 14,98 | 7,27 | 2,15 | 10,22 | 1,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 36,06 | - | - | - | - | 16,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 10,75 | 1,86 | - | 0,11 | 0,80 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17,84 | 0,51 | - | 0,04 | 0,90 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 81,79 | 9,99 | 6,00 | 4,20 | 18,65 | 3,20 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 51,37 | 9,99 | 6,00 | - | 10,20 | 3,20 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 22,98 | - | - | 4,20 | 1,30 | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 6,00 | - | - | - | 6,00 | - |
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,29 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1,15 | - | - | - | 1,15 | - |
| 3 | Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 4,96 | 0,60 | - | - | 0,10 | - |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 10,00 | 1,09 | 0,98 | - | 0,12 | - |
| 4.1 | Đất giao thông/ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,40 | 0,40 | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất giao thông/ đất thủy lợi | 3,84 | - | - | - | - | - |
| 4.3 | Đất giao thông/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất giao thông/ đất chợ | 0,40 | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất giao thông/ đất cơ sở thể dục thể thao | 0,17 | - | - | - | 0,05 | - |
| 4.6 | Đất thủy lợi/ đất thương mại, dịch vụ | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 4.7 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - |
| 4.8 | Đất thủy lợi/ đất giao thông | 2,63 | 0,02 | 0,80 | - | - | - |
| 4.9 | Đất thủy lợi/ đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,12 | - | 0,12 | - | - | - |
| 4.10 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở thể dục thể thao | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 4.11 | Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,43 | - | - | - | - | - |
| 4.12 | Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,07 | - | - | - | 0,07 | - |
| 4.13 | Đất ở tại đô thị/ đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - |
| 4.14 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông | 0,51 | - | - | - | - | - |
| 4.15 | Đất ở tại nông thôn/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 4.16 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - |
| 4.17 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất thương mại, dịch vụ | 0,15 | 0,15 | - | - | - | - |
| 4.18 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 4.19 | Đất nghĩa địa/ đất giao thông | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - |
| 4.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại, dịch vụ | 0,30 | - | - | - | - | - |
| 4.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - |
| 4.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất giao thông | 0,06 | - | 0,06 | - | - | - |
| 4.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất chợ | 0,10 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Nam Chính | Xã Nam Trung | Xã Nam Tân | Xã An Bình | Xã An Lâm | Xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 10,49 | 3,62 | 17,08 | 1,72 | 1,38 | 1,09 | 5,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,42 | 2,66 | 16,72 | 1,05 | 1,38 | 0,19 | 4,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,08 | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,66 | 0,31 | 0,01 | - | - | - | 0,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,33 | 0,65 | 0,32 | 0,67 | - | 0,90 | 0,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 9,50 | 6,30 | - | 4,60 | 3,00 | 4,00 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 7,00 | 3,30 | - | - | - | 4,00 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 2,50 | 3,00 | - | 4,60 | 3,00 | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,34 | 0,27 | 0,45 | - | - | - | 0,02 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,01 | 0,20 | 0,23 | - | - | - | 0,84 |
| 4.1 | Đất giao thông/ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất giao thông/ đất thủy lợi | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.3 | Đất giao thông/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất giao thông/ đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất giao thông/ đất cơ sở thể dục thể thao | - | 0,10 | 0,02 | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất thủy lợi/ đất thương mại, dịch vụ | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 4.7 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.8 | Đất thủy lợi/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | 0,33 |
| 4.9 | Đất thủy lợi/ đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.10 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở thể dục thể thao | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 4.11 | Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.12 | Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.13 | Đất ở tại đô thị/ đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.14 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | 0,51 |
| 4.15 | Đất ở tại nông thôn/ đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.16 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.17 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất thương mại, dịch vụ | - |
| - | - | - | - | - |
| 4.18 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 4.19 | Đất nghĩa địa/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất chợ | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Quốc Tuấn | Xã Hồng Phong | Xã Thanh Quang | Xã Nam Hưng | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | Xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8,26 | 8,44 | 9,99 | 4,26 | 9,9 | 4,58 | 67,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,56 | 7,58 | 6,20 | 3,05 | 9,35 | 4,58 | 37,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 2,50 | - | - | - | 17,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,70 | 0,86 | 0,68 | 0,96 | 0,15 | - | 2,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | 0,61 | 0,25 | 0,35 | - | 11,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 3,28 | - | 3,97 | - | 4,40 | 0,70 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 3,28 | - | - | - | 4,40 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | 3,68 | - | - | 0,70 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | 0,29 | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,02 | - | 0,16 | - |
| - | 3,00 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,03 | - | 0,45 | 0,43 | - | - | 5,62 |
| 4.1 | Đất giao thông/ đất cơ sở SX phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất giao thông/ đất thủy lợi | - | - | - | - | - | - | 3,84 |
| 4.3 | Đất giao thông/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Đất giao thông/ đất chợ | - | - | 0,40 | - | - | - | - |
| 4.5 | Đất giao thông/ đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.6 | Đất thủy lợi/ đất thương mại, dịch vụ | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 4.7 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.8 | Đất thủy lợi/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | 1,48 |
| 4.9 | Đất thủy lợi/ đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.10 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.11 | Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | 0,43 | - | - | - |
| 4.12 | Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.13 | Đất ở tại đô thị/ đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.14 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.15 | Đất ở tại nông thôn/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 4.16 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.17 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất thương mại, dịch vụ | - |
| - | - | - | - | - |
| 4.18 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.19 | Đất nghĩa địa/ đất giao thông | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | 0,30 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nam Sách theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016, do Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn Tài nguyên và Môi trường Quyết thắng lập, UBND huyện Nam Sách ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 trên, UBND huyện Nam Sách có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 216/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/01/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
