Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này hướng tới việc tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng địa phương.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019
- Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chợ Lách được phân bổ là 16.906,18 ha.
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 11.481,29 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế tuyệt đối với 10.398,89 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 348,58 ha; đất nông nghiệp khác là 731,63 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 2,19 ha. Địa bàn không ghi nhận diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất rừng sản xuất.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.424,89 ha. Các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm diện tích lớn nhất với 4.047,27 ha; đất ở tại nông thôn là 663,52 ha; đất phát triển hạ tầng là 582,20 ha; đất ở tại đô thị là 45,05 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 13,15 ha; đất cơ sở tôn giáo là 18,69 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ là 28,47 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 10,31 ha.
- Đất đô thị: Đạt diện tích 810,18 ha (chỉ tiêu này được theo dõi riêng, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Cơ chế linh hoạt đối với một số loại đất:
- Đất thương mại, dịch vụ: Được bố trí kết hợp với đất ở dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Vị trí được xác định linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm không ảnh hưởng đến các công trình công cộng.
- Đất ở nông thôn: Được bố trí tại các xã, thị trấn ngoài quy hoạch đô thị, xen lẫn với đất trồng cây lâu năm và hàng năm, có vị trí linh hoạt để đáp ứng nhu cầu thực tế của người dân mà không gây ảnh hưởng đến các công trình công cộng.
- Kế hoạch thu hồi đất trong năm
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp thuộc diện thu hồi là 19,49 ha, toàn bộ là đất trồng cây lâu năm. Diện tích thu hồi được phân bổ cụ thể tại các xã: Phú Phụng (2,76 ha), Vĩnh Bình (1,91 ha), Sơn Định (0,97 ha), Thị trấn Chợ Lách (0,25 ha), Hòa Nghĩa (2,19 ha), Long Thới (5,61 ha), Vĩnh Thành (3,70 ha), Vĩnh Hòa (0,07 ha), Phú Sơn (0,73 ha) và Hưng Khánh Trung B (1,30 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,03 ha, toàn bộ là đất ở tại đô thị thuộc địa bàn Thị trấn Chợ Lách.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 26,33 ha, toàn bộ là diện tích đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: xã Long Thới (6,50 ha), xã Vĩnh Thành (4,50 ha), xã Phú Phụng (3,26 ha), xã Hòa Nghĩa (2,69 ha), xã Vĩnh Bình (2,61 ha) và xã Hưng Khánh Trung B (1,70 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 1,37 ha. Đây là diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm, tập trung tại xã Tân Thiềng (1,26 ha) và xã Long Thới (0,11 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,22 ha, phân bổ tại các xã: Vĩnh Bình (0,02 ha), Sơn Định (0,10 ha), Hòa Nghĩa (0,03 ha), Vĩnh Thành (0,04 ha) và Vĩnh Hòa (0,03 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
- Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 213/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 28 tháng 01 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHỢ LÁCH - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách tại Tờ trình số 2843/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 130/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Phụng | Xã Vĩnh Bình | Xã Sơn Định | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 16,906.18 | 1,343.85 | 1,969.95 | 1,474.85 | 810.18 | 1,793.12 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 11,481.29 | 869.55 | 1,050.87 | 902.35 | 501.63 | 1,099.74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0.00 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.19 |
| 0.15 |
| 0.50 | 0.07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,398.89 | 837.58 | 937.39 | 896.59 | 500.79 | 1,076.11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 348.58 | 31.90 | 113.33 | 5.18 | 0.24 | 21.36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 731.63 | 0.07 |
| 0.58 | 0.10 | 2.20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,424.89 | 474.30 | 919.08 | 572.50 | 308.55 | 693.38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.81 |
|
|
|
| 1.72 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.68 |
|
|
| 0.68 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5.44 | 0.20 | 0.42 | 0.93 | 0.59 | 0.80 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4.12 | 0.07 | 0.20 | 0.64 | 1.05 | 0.29 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 582.20 | 26.89 | 58.14 | 45.56 | 57.95 | 57.90 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0.13 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.87 | 0.03 |
|
| 0.56 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 663.52 | 61.38 | 58.68 | 67.71 |
| 72.79 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 45.05 |
|
|
| 45.05 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13.15 | 0.58 | 0.32 | 0.32 | 6.56 | 0.78 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.32 |
|
| 0.06 | 0.24 | 0.00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18.69 | 1.30 | 0.72 | 1.32 | 2.30 | 0.99 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 28.47 | 0.41 | 0.75 | 0.65 | 0.29 | 3.13 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0.99 |
| 0.41 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1.86 | 0.12 | 0.15 | 0.34 | 0.07 | 0.26 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10.31 | 1.00 | 1.25 | 0.45 | 1.49 | 1.97 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,047.27 | 382.32 | 798.04 | 454.52 | 191.71 | 552.75 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 810,18 |
|
|
| 810,18 |
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Xã Tân Thiềng | Xã Long Thới | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Hòa | Xã Phú Sơn | Xã HKTB |
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2,416.04 | 2,368.35 | 1,613.64 | 876.83 | 1,171.03 | 1,068.34 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1,539.08 | 1,795.34 | 1,320.18 | 727.39 | 829.20 | 845.96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0.06 | 0.29 | 0.27 |
|
| 0.85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,391.59 | 1,688.49 | 939.09 | 712.91 | 614.32 | 804.03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 131.61 | 39,09 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15.82 | 67,47 | 381,34 | 14,48 | 214,88 | 35,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 876.96 | 572,68 | 292,13 | 149,44 | 341,08 | 222,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.30 | 1,09 | 0,42 | 0,15 | 0,21 | 0,32 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.28 | 0,10 | 0,08 |
|
| 0,81 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 45.49 | 57,19 | 117,47 | 14,77 | 69,07 | 30,04 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 0,13 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,19 |
|
| 0,09 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 77.74 | 99,64 | 89,57 | 49,52 | 44,37 | 42,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.36 | 0,80 | 0,69 | 0,30 | 1,18 | 1,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.12 | 1,82 | 5,07 | 1,35 | 0,94 | 1,76 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2.92 | 4,06 | 5,69 | 1,59 | 3,20 | 5,78 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 0,58 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.12 | 0,12 | 0,09 | 0,31 | 0,16 | 0,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.22 | 1,15 | 1,09 | 0,12 | 0,43 | 0,14 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 747.41 | 406,04 | 71,63 | 81,33 | 221,51 | 140,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn (ngoài quy hoạch đô thị) trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Phụng | xa Vĩnh Bình | Xã Sơn Định | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 19.49 | 2.76 | 1.91 | 0.97 | 0.25 | 2.19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19.49 | 2.76 | 1.91 | 0.97 | 0.25 | 2.19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.03 |
|
|
| 0.03 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.03 |
|
|
| 0.03 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Xã Tân Thiềng | Xã Long Thới | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Hòa | Xã Phú Sơn | Xã HKTB |
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 0.00 | 5.61 | 3.70 | 0.07 | 0.73 | 1.30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 5.61 | 3.70 | 0.07 | 0.73 | 1.30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Phụng | Xã Vĩnh Bình | Xã Sơn Định | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 26.33 | 3.26 | 2.61 | 1.47 | 1.28 | 2.69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26.33 | 3.26 | 2.61 | 1.47 | 1.28 | 2.69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.37 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1.37 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.22 |
| 0.02 | 0.10 |
| 0.03 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Xã Tân Thiềng | Xã Long Thới | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Hòa | Xã Phú Sơn | Xã HKTB |
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0.70 | 6.50 | 4.50 | 0.54 | 1.08 | 1.70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0.70 | 6.50 | 4.50 | 0.54 | 1.08 | 1.70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.26 | 0.11 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1.26 | 0.11 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
| 0.04 | 0.03 |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 441/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
Quyết định 213/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 213/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/01/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/01/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
