Giới thiệu chung về Quyết định 209/QĐ-UBND
Quyết định 209/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Trần Đề trong năm kế hoạch 2020.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trần Đề được xác định là 37.797,81 ha, được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đất tại 11 đơn vị hành chính cấp xã (gồm các xã: Đại Ân 2, Lịch Hội Thượng, Liêu Tú, Tài Văn, Thạnh Thới An, Thạnh Thới Thuận, Trung Bình, Viên An, Viên Bình và các thị trấn: Lịch Hội Thượng, Trần Đề). Chỉ tiêu phân bổ cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với tổng số 32.474,93 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm ưu thế với 24.107,16 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Thạnh Thới An với 4.169,92 ha và xã Tài Văn với 3.097,64 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 4.378,10 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Viên An với 1.561,42 ha và xã Liêu Tú với 1.174,75 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) có diện tích 2.467,94 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 608,81 ha (chủ yếu tại xã Viên An với 557,44 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 888,57 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 24,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được phê duyệt là 5.322,91 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 2.297,84 ha (bao gồm đất giao thông 704,55 ha và đất thủy lợi 1.523,88 ha). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.053,54 ha. Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 425,54 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 118,71 ha (phân bổ tại thị trấn Trần Đề 67,11 ha và thị trấn Lịch Hội Thượng 51,60 ha). Đất khu công nghiệp (SKK) quy hoạch 160,00 ha tại thị trấn Trần Đề. Đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 63,81 ha và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 41,78 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, thể hiện việc khai thác triệt để và đưa toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện vào các mục đích sử dụng cụ thể.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Trần Đề được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 48,41 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) cần thu hồi nhiều nhất với 26,65 ha (tập trung tại xã Trung Bình 9,39 ha và xã Đại Ân 2 với 7,46 ha). Đất rừng phòng hộ (RPH) thu hồi 12,94 ha tại thị trấn Trần Đề. Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 4,47 ha (chủ yếu tại thị trấn Trần Đề với 3,51 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 4,34 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,17 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 1,51 ha (thị trấn Trần Đề 1,08 ha và thị trấn Lịch Hội Thượng 0,43 ha). Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,57 ha tại thị trấn Trần Đề. Đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,51 ha. Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao (DTT) thu hồi 0,40 ha tại xã Viên Bình.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa trên địa bàn huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 82,61 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 40,65 ha (nhiều nhất tại xã Trung Bình với 9,39 ha, xã Đại Ân 2 với 8,66 ha và thị trấn Lịch Hội Thượng với 6,09 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 17,44 ha (tập trung tại thị trấn Trần Đề với 6,21 ha). Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 12,94 ha tại thị trấn Trần Đề. Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 6,57 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 24,00 ha, hoàn toàn là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Hoạt động này diễn ra mạnh nhất tại thị trấn Lịch Hội Thượng (5,00 ha), xã Thạnh Thới Thuận (5,00 ha) và xã Đại Ân 2 (3,50 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai và giám sát kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Trần Đề và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 209/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 05 tháng 02 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề (Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 139/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 17 tháng 01 năm 2020),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch năm 2020 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 37.797,81 | 2.832,22 | 2.851,80 | 5.055,83 | 4.100,94 | 5.047,43 | 3.676,50 | 4.299,87 | 2.703,59 | 3.273,85 | 2.086,54 | 1.869,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.474,93 | 2.346,68 | 2.419,73 | 4.553,62 | 3.694,22 | 4.559,47 | 3.122,47 | 3.709,59 | 2.405,72 | 2.957,02 | 1.820,95 | 885,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24.107,16 | 1.961,80 | 1.150,09 | 3.107,45 | 3.097,64 | 4.169,92 | 2.701,16 | 1.192,36 | 2.149,08 | 2.755,32 | 1.580,98 | 241,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24.107,16 | 1.961,80 | 1.150,09 | 3.107,45 | 3.097,64 | 4.169,92 | 2.701,16 | 1.192,36 | 2.149,08 | 2.755,32 | 1.580,98 | 241,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 888,57 | 165,45 | 121,16 | 67,82 | 58,32 | 36,19 | 6,68 | 147,26 | 69,53 | 26,54 | 73,88 | 115,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.467,94 | 166,95 | 96,48 | 202,70 | 505,19 | 232,59 | 234,12 | 250,24 | 146,88 | 80,35 | 161,06 | 391,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 608,81 |
| 11,26 |
|
|
|
| 557,44 |
|
|
| 40,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.378,10 | 52,48 | 1.040,75 | 1.174,75 | 21,25 | 116,33 | 176,56 | 1.561,42 | 38,85 | 94,15 | 5,03 | 96,53 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,05 |
|
| 0,90 | 11,82 | 4,44 | 3,95 | 0,86 | 1,38 | 0,66 |
| 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.322,91 | 485,55 | 432,06 | 502,22 | 406,72 | 487,96 | 554,03 | 590,28 | 297,87 | 316,83 | 265,60 | 983,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27,30 |
|
|
|
|
|
| 6,02 |
|
| 2,35 | 18,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,44 |
|
|
| 6,74 |
|
|
|
|
|
| 5,70 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 160,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 160,00 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,81 | 3,04 | 0,07 | 0,50 | 3,05 | 1,50 | 1,89 | 2,36 | 0,58 | 1,61 | 9,54 | 39,67 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 41,78 | 0,32 | 0,24 | 0,73 | 7,33 | 7,35 | 6,22 | 0,54 | 0,35 | 0,16 | 1,61 | 16,93 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.297,84 | 167,57 | 176,33 | 223,75 | 257,33 | 320,68 | 280,21 | 224,36 | 185,84 | 176,36 | 171,56 | 113,86 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 704,55 | 49,25 | 78,62 | 38,98 | 47,30 | 43,60 | 77,94 | 134,66 | 75,23 | 27,67 | 74,56 | 56,74 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.523,88 | 110,28 | 94,25 | 177,47 | 206,29 | 274,14 | 188,55 | 84,53 | 107,19 | 145,46 | 86,72 | 49,00 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 23,67 | 4,75 |
| 1,32 | 0,55 | 0,31 | 9,39 | 1,83 | 0,36 | 0,03 | 4,69 | 0,45 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,44 | 0,05 |
| 0,14 | 0,07 |
| 0,02 |
| 0,05 |
| 0,08 | 0,03 |
| 2.9 5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,25 |
| 0,19 |
| 0,02 |
| 0,58 | 0,11 |
| 0,43 |
| 0,92 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,16 | 0,13 | 0,20 | 0,19 | 0,23 | 0,70 | 0,05 | 0,26 | 0,04 | 0,22 | 0,68 | 1,46 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 32,38 | 2,70 | 2,99 | 4,28 | 2,71 | 1,93 | 2,77 | 2,17 | 2,93 | 1,73 | 3,55 | 4,62 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,51 | 0,41 |
| 1,27 |
|
| 0,91 | 0,73 | 0,04 |
| 0,69 | 0,46 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,96 |
| 0.04 | 0,10 | 0,16 |
|
| 0,07 |
| 0,82 | 0,59 | 0,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,87 | 2,71 |
|
|
| 0,23 |
| 0,87 | 0,03 |
| 2,03 |
|
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 425,54 | 46,12 | 21,25 | 54,51 | 81,54 | 40,72 | 33,96 | 55,98 | 60,56 | 30,90 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 118,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 51,60 | 67,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,89 | 1,10 | 0,40 | 0,45 | 0,50 | 1,34 | 0,68 | 2,32 | 0,76 | 1,06 | 0,40 | 7,88 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
| 0,16 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| 0,11 | 0,58 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,48 | 3,55 | 6,40 | 4,18 |
| 4,21 | 0,71 | 2,75 | 5,86 | 3,91 | 5,38 | 1,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 47,80 | 5,51 | 4,17 | 10,28 | 3,50 | 6,05 | 2,55 | 1,66 | 0,54 | 0,95 | 9,65 | 2,94 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,98 | 0,03 |
| 0,16 | 0,03 |
| 0,25 |
| 0,43 | 0,02 | 0,03 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
| 0,54 |
| 0,11 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,66 | 0,02 | 0,32 | 0,90 | 2,37 | 0,82 | 0,57 | 0,10 | 0,13 | 0,08 | 0,02 | 0,33 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.053,54 | 255,48 | 222,15 | 204,84 | 51,08 | 96,94 | 226,34 | 293,00 | 42,24 | 101,66 | 11,21 | 548,60 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,56 | 0,09 |
|
|
| 1,36 |
| 0,05 |
|
|
| 0,06 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,59 | 0,01 | 0,58 | 1,91 |
|
| 0,55 | 0,28 |
| 0,11 |
| 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: (*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,41 | 7,46 | 0,12 | 2,36 | 0,38 | 0,11 | 9,89 | 2,65 | 0,38 | 0,03 | 4,88 | 20,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,65 | 7,46 | 0,12 | 1,94 | 0,37 | 0,11 | 9,39 | 2,15 | 0,3 | 0,03 | 4,79 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26,65 | 7,46 | 0,12 | 1,94 | 0,37 | 0,11 | 9,39 | 2,15 | 0,3 | 0,03 | 4,79 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,34 |
|
|
| 0,01 |
| 0,06 | 0,43 | 0,05 |
| 0,08 | 3,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,94 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,47 |
|
| 0,42 |
|
| 0,44 | 0,07 | 0,03 |
|
| 3,51 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,17 | 0,22 | 0,04 | 0,20 | 0,02 | 0,01 |
|
| 0,42 |
| 0,50 | 1,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,51 | 0,22 | 0,04 | 0,20 | 0,02 | 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 | 1,08 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,57 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 82,61 | 9,46 | 0,62 | 3,96 | 7,88 | 6,61 | 10,69 | 6,85 | 0,88 | 0,63 | 8,88 | 26,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 40,65 | 8,66 | 0,22 | 2,14 | 4,87 | 4,61 | 9,39 | 2,85 | 0,50 | 0,13 | 6,09 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 40,65 | 8,66 | 0,22 | 2,14 | 4,87 | 4,61 | 9,39 | 2,85 | 0,50 | 0,13 | 6,09 | 1,20 |
| 1 2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,01 | 0,30 | 0,10 |
|
| 0,50 |
| 0,30 | 0,10 | 0,20 | 1,21 | 2,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,44 | 0,50 | 0,20 | 1,40 | 3,01 | 1,50 | 0,86 | 1,63 | 0,25 | 0,30 | 1,58 | 6,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 12,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,94 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,57 |
| 0,10 | 0,42 |
|
| 0,44 | 2,07 | 0,03 |
|
| 3,51 |
| 18 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 24,00 | 3,50 | 0,50 | 2,00 | 2,00 | 5,00 | 1,00 | 1,50 | 1,00 | 0,50 | 5,00 | 2,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 24,00 | 3,50 | 0,50 | 2,00 | 2,00 | 5,00 | 1,00 | 1,50 | 1,00 | 0,50 | 5,00 | 2,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | ||||||||||||||
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 209/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 209/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
