Giới thiệu chung về Quyết định 1996/QĐ-UBND
Quyết định số 1996/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Long Biên. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung trực tiếp các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố, nhằm bảo đảm tính phù hợp với thực tiễn phát triển hạ tầng, kinh tế và xã hội trên địa bàn quận.
- Điều chỉnh danh mục dự án và tổng quy mô diện tích đất
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh số lượng dự án và diện tích đất thực hiện trong năm 2024 trên địa bàn quận Long Biên như sau:
- Dự án đưa ra khỏi kế hoạch: Không có dự án nào bị đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (0 dự án).
- Dự án điều chỉnh, bổ sung: Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đối với 7 dự án, với tổng diện tích điều chỉnh, bổ sung là 34,33 ha.
- Tổng số dự án sau điều chỉnh: Điều chỉnh tổng số dự án và diện tích quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 thành 175 dự án với tổng diện tích là 789,59 ha.
- Hiệu lực các nội dung khác: Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo Quyết định số 433/QĐ-UBND.
- Điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Quyết định thực hiện phân bổ lại chỉ tiêu sử dụng đất đối với các nhóm đất chính trên địa bàn quận Long Biên:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 1.351,20 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK) chiếm diện tích là 890,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.648,79 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể sau:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): Diện tích 1.376,93 ha.
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): Diện tích 1.428,92 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): Diện tích 174,61 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024
Để phục vụ triển khai các dự án phát triển hạ tầng và đô thị, kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024 của quận Long Biên được quy định chi tiết:
- Thu hồi đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích thu hồi bổ sung là 239,36 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK) cần thu hồi là 145,94 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích thu hồi bổ sung là 115,30 ha, bao gồm các loại đất:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): Thu hồi bổ sung 48,44 ha.
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): Thu hồi bổ sung 26,65 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): Thu hồi bổ sung 31,16 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024
Phương án chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (Mã: NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung là 239,36 ha.
- Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất phi nông nghiệp (Mã: HNK/PNN): Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung là 145,94 ha.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ về thời gian phát sinh hiệu lực và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Long Biên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch và quy định của pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1996/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN LONG BIÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND thành phố Hà Nội thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội và Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2664/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 10 tháng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Long Biên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Long Biên là: 0 dự án.
2/ Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Long Biên là: 7 dự án, với tổng diện tích 34,33 ha. (Danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.351,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 890,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.648,79 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.376,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.428,92 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 174,61 |
b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 239,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 145,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 115,30 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 48,44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 26,65 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 31,16 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 239,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 145,94 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 thành: 175 dự án, tổng diện tích 789,59 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Long Biên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 202 4 QUẬN LONG BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1996/QĐ-UBND ngày 15/04/2024 của UBND Thành phố Hà Nội)
| TT | Danh mục công trình dự án | Mã loại đất | Đơn vị, tổ chức đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó thu hồi đất (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |
| Địa danh huyện | Địa danh xã | ||||||||
| A | Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố |
|
|
| |||||
| 1 | Xây dựng tuyến đường 16,25m theo quy hoạch từ đường 21m đến hành lang chân đê Đuống - Phù Đổng, phường Phúc Lợi, quận Long Biên | DGT | Ban QLDA ĐTXD quận Long Biên | 1,3 | 1,3 | Long Biên | Phúc Lợi | Quyết định số 4322/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 của UBND quận về việc phê duyệt dự án đầu tư; Thời gian thực hiện: 2023-2026 | Điều chỉnh diện tích tăng 0,4 ha |
| 2 | Xây dựng công viên, hồ tại ô quy hoạch G.4/CXKO1 phường Thạch Bàn | DHT | Ban QLDA ĐTXD quận Long Biên | 22,3 | 22,3 | Long Biên | Thạch Bàn | Quyết định số 4975/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của UBND quận Long Biên về việc phê duyệt dự án; Thời gian thực hiện: 2023-2025. | Điều chỉnh diện tích tăng 8,3 ha |
| 3 | Xây dựng các tuyến đường 17,5m, 22m khớp nối với khu đô thị Thạch Bàn và khu đấu giá Thạch Bàn | DGT | Ban QLDA ĐTXD quận Long Biên | 7,3 | 7,3 | Long Biên | Thạch Bàn | Quyết định số 805/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND quận Long Biên về việc phê duyệt dự án; Thời gian thực hiện: 2022-2025. | Điều chỉnh diện tích tăng 2,1 ha |
| B | Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024 |
|
|
|
|
|
| ||
| I | Các dự án phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 | 1,83 | 1,83 |
|
|
|
| ||
| 4 | Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật ô quy hoạch B.1/P1 và B.1/CC3 phường Thượng Thanh, quận Long Biên | DHT | Trung tâm PTQĐ quận Long Biên | 0,87 | 0,87 | Long Biên | Thượng Thanh | Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 04/11/2022 của HĐND quận Long Biên về việc phê duyệt chủ trương thực hiện dự án. Thời gian thực hiện dự án: 2023-2025 |
|
| 5 | Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật ô quy hoạch E.1/P1 phường Gia Thụy, quận Long Biên | DHT | Trung tâm PTQĐ quận Long Biên | 0,96 | 0,96 | Long Biên | Gia Thụy | Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của HĐND quận Long Biên về việc phê duyệt chủ trương thực hiện dự án. Thời gian thực hiện dự án: 2024-2026 |
|
| II | Các dự án không phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 | 1,6 |
|
|
|
|
| ||
| 6 | Đề xuất dự án xây dựng cơ sở y tế tại ô đất C.9/CCKO2 | DYT | UBND quận Long Biên. | 1,33 |
| Long Biên | Đức Giang | Quy định tại điều 73, Điều 193 Luật Đất đai năm 2013. Nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của địa phương. Công văn số 613/UBND-TNMT ngày 05/4/2024 của UBND quận Long Biên |
|
| 7 | Đề xuất dự án thương mại dịch vụ (bãi đỗ xe) tại ô đất C.9/P3-1 | TMD | UBND quận Long Biên. | 0,27 |
| Long Biên | Đức Giang | Quy định tại điều 73, Điều 193 Luật Đất đai năm 2013. Nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của địa phương. Công văn số 613/UBND-TNMT ngày 05/4/2024 của UBND quận Long Biên |
|
|
| Tổng cộng (7 dự án) |
|
| 34.33 | 32,73 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 4460/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 3090/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 227/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 1991/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 4460/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 3090/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 227/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 11Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 12Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 1991/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Quyết định 1996/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 1996/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/04/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
