Tóm tắt Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Quyết định số 1971/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quyết định này mang tính đột phá trong công tác cải cách hành chính với mục tiêu cắt giảm mạnh mẽ thời gian giải quyết thủ tục cho người dân và doanh nghiệp. Dưới đây là các nội dung chi tiết và quy định cốt lõi của Quyết định:
1. Phê duyệt quy trình nội bộ và cắt giảm 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính
- Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với tổng cộng 117 thủ tục hành chính.
- Điểm cốt lõi của quy định là thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết so với thời hạn quy định thông thường.
- Phạm vi áp dụng đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ba cấp: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Các quy trình chi tiết được quy định cụ thể tại phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Triển khai xây dựng quy trình điện tử trên hệ thống một cửa
- Giao Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình đóng vai trò chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Nhiệm vụ cụ thể: Căn cứ vào các nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định này để tiến hành thiết lập, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo đúng quy định hiện hành.
- Thời hạn hoàn thành: Yêu cầu hoàn thành việc xây dựng quy trình điện tử trước ngày 15/9/2021.
3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
4. Trách nhiệm thi hành
- Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1971/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 06 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM 30% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 30% thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 612/TTr-SNN ngày 25/8/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (117 thủ tục) cắt giảm 30% thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hòa Bình.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định. Thời gian trước ngày 15/9/2021.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày) | Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện/cấp xã | Phòng chuyên môn thuộc Chi cục/Chi cục/Sở/huyện/xã | Lãnh đạo Chi cục/Lãnh đạo Sở/huyện/xã | Văn thư Chi cục/Văn thư Sở | ||||
| A | CẤP TỈNH | ||||||
| I | Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón | 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | 09 ngày (Trường hợp thay đổi địa điểm) | 0,5 | 07 | 01 | 0,5 |
|
| 03 ngày (Trường hợp mất, hư hỏng, thay đổi thông tin) | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | 09 | 0,5 | 07 | 01 | 0,5 |
|
| 4 | Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật | 02 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 5 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Bảo vệ thực vật | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 |
|
| 6 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 14 | 0,5 | 12 | 01 | 0,5 |
|
| 59 | 0,5 | 56 | 02 | 0,5 | |||
| 7 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc Bảo vệ thực vật | 14 | 0,5 | 12 | 01 | 0,5 |
|
| 05 | 0,5 | 03 | 01 | 0,5 | |||
| 59 | 0,5 | 56 | 02 | 0,5 | |||
| II | Lĩnh vực Chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng | * Đối với CSSX thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc: 17 | 0,5 | 15 | 01 | 0,5 |
|
|
|
| * Đối với CSSX (sản xuất, sơ chế, chế biến) TACN truyền thống nhằm mục đích TM, theo đặt hàng: 07 | 0,5 | 15 | 01 | 0,5 |
|
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 17 | 0,5 | 15 | 01 | 0,5 |
|
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng | 3,5 | 0,5 | 02 | 0,5 | 0,5 |
|
| III | Lĩnh vực Thú y |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) | 14 | 0,5 | 12 | 01 | 0,5 |
|
| 2 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) | 02 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 3 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 4 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y | 10 | 0,5 | 8,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn | 05 | 0,5 | 3,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 12 | 0,5 | 10,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 6 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn | 14 | 0,5 | 12 | 01 | 0,5 |
|
| 7 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại | 10 | 0,5 | 8,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 8 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản | 05 | 0,5 | 3,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 12 | 0,5 | 10,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 9 | Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) | 1,5 | 0,25 | 0,5 | 0,5 | 0,25 |
|
| 10 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận | 14 | 0,5 | 12 | 01 | 0,5 |
|
| 11 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận | 14 | 0,5 | 12 | 01 | 0,5 |
|
| 12 | Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) | 03 (cấp mới) | 0,5 | 1,5 | 01 | 0,5 |
|
| 02 (gia hạn) | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 13 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận | 09 | 0,5 | 7,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 14 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 06 | 0,5 | 4,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 15 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Do hết hạn; bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin). | 10 | 0,5 | 8,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 16 | Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm | 02 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| IV | Lĩnh vực Quản lý chất lượng NLS và TS |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản | 10 | 0,5 | 08 | 01 | 0,5 |
|
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) | 10 | 0,5 | 08 | 01 | 0,5 |
|
| 3 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) | 03 | 0,25 | 02 | 0,5 | 0,25 |
|
| V | Lĩnh vực Lâm nghiêp - Kiểm lâm |
|
|
|
| ||
| 1 | Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES | 03 | 0,25 | 02 | 0,5 | 0,25 |
|
| 21 | 0,5 | 19 | 01 | 0,5 | |||
| 2 | Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | 12 | 0,5 | 10 | 01 | 0,5 |
|
| 3 | Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên | 05 | 0,5 | 3,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 4 | Xác nhận bảng kê lâm sản | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 |
|
| 5 | Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu | 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 04 | 0,5 | 2,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 6 | Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ | 01 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
|
| 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| 09 | 0,5 | 07 | 01 | 0,5 | |||
| VI | Lĩnh vực Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) | Cấp mới: 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 |
|
| Cấp lại: 02 | 0,25 | 01 | 0,5 | 0,25 | |||
| 2 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) | Cấp mới: 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 |
|
| Cấp lại: 02 | 0,25 | 01 | 0,5 | 0,25 |
| ||
| 3 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 |
|
| 4 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng | 05 | 0,5 | 03 | 01 | 0,5 |
|
| 5 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên | 02 | 0,25 | 01 | 0,5 | 0,25 |
|
| 05 | 0,5 | 03 | 01 | 0,5 | |||
| 6 | Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực | 03 | 0,25 | 1,5 | 01 | 0,25 |
|
| VII | Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đâu dòng, vườn cây đâu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính | 17 | 0,5 | 15 | 1 | 0,5 |
|
| 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 | |||
| VIII | Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) | 14 | 0,5 | 11 | 02 | 0,5 |
|
| IX | Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường |
|
|
|
| ||
| 1 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | - 12 ngày (Đối với Hồ sơ không đầy đủ cần yêu cầu bổ sung) | 0,25 | 11 | 0,5 | 0,25 |
|
| - 03 ngày (Đối với hồ sơ đầy đủ theo quy định) | 0,25 | 02 | 0,5 | 0,.25 | |||
| - 03 ngày (Đối với hồ sơ đầy đủ nhưng không hợp lệ) | 0,25 | 02 | 0,5 | 0,.25 | |||
| B | CẤP HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
| I | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Bố trí ổn định dân cư trong huyện | 21 | 0,5 | 15 | 05 | 0,5 |
|
| 2 | Hỗ trợ dự án liên kết | 17 | 0,5 | 12 | 04 | 0,5 |
|
| II | Lĩnh vực Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xác nhận bảng kê lâm sản | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 |
|
| 2 | Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu | 03 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 |
|
| 04 | 0,5 | 2,5 | 0,5 | 0,5 |
| ||
| III | Lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương | 42 | 0,5 | 34 | 07 | 0,5 |
|
| IV | Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân huyện | 21 | 0,5 | 18 | 02 | 0,5 |
|
| 2 | Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân huyện. | 10 | 0,5 | 08 | 01 | 0,5 |
|
| 3 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). | 14 | 0,5 | 11 | 02 | 0,5 |
|
| 4 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). | 14 | 0,5 | 11 | 02 | 0,5 |
|
| 5 | Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp | 21 | 0,5 | 18 | 02 | 0,5 |
|
| III | CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
| I | Lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương | 42 | 0,5 | 34 | 07 | 0,5 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa | 03 | 0,5 | 1,5 (Công chức cấp xã) | 0,5 | 0,5 |
|
| II | Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp xã. | 14 | 0,5 | 11 | 02 | 0,5 |
|
| 2 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp xã. | 14 | 0,5 | 11 | 02 | 0,5 |
|
| 3 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện). | 05 | 0,25 | 3,5 | 01 | 0,25 |
|
| III | Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu | 05 | 0.25 | 3.5 | 01 | 0.25 |
|
| IV | Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích | 02 | 0,25 | 01 | 0,5 | 0,25 |
|
PHỤ LỤC 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Tổng số ngày | Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (ngày) | Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| Trong đó | |||||||||
| Cơ quan/ đơn vị chủ trì | Cơ quan/ đơn vị phối hợp | ||||||||
| Thời gian giải quyết | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chi cục/phòng chuyên môn thuộc Sở | Lãnh đạo Sở/huyện | Văn thư (B4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Bộ phận MC huyện/xã) | |||||
| I | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT |
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Công nhận làng nghề truyền thống | 21 | 17 | 0,5 | 15 | 01 | 0,5 | VP. Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 |
|
| 2 | Công nhận nghề truyền thống | 21 | 17 | 0,5 | 15 | 01 | 0,5 | VP. Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 |
|
| 3 | Công nhận làng nghề | 21 | 17 | 0,5 | 15 | 01 | 0,5 | VP. Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 |
|
| 4 | Hỗ trợ dự án liên kết | 17 | 13 | 0,5 | 11 | 01 | 0,5 | VP. Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 |
|
| 5 | Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh | 58 | 05 | 0,5 | 03 | 01 | 0,5 | - UBND cấp huyện nơi đi: 21; - VPUB tỉnh (Nơi đi): 07 - VP. Ủy ban nhân dân tỉnh (Nơi đến): 30 |
|
| II | Lĩnh vực Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư) | 13 | 10 | 0,5 | 07 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 2 | Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác | 24 | 17 | 0,5 | 14 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 |
|
| 3 | Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh | 33 (trường hợp UBND tỉnh bố trí được đất trồng rừng thay thế). | 26 | 0,5 | 23 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 |
|
| 47 (trường hợp UBND tỉnh không bố trí được đất trồng rừng thay thế). | 05 | 0,5 | 3,5 | 0,5 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 Bộ NN&PTNT: 20 Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế: 20 | |||
| 4 | Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý | 35 | 28 | 0,5 | 24 | 03 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 |
|
| 5 | Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý | 35 | 28 | 0,5 | 24 | 03 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 |
|
| 6 | Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh | 28 | 20 | 0,5 | 16 (Ban điều hành Quỹ) | 03 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 08 |
|
| 7 | Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập | 31 | 11 | 0,5 | 09 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 VP Hội đồng nhân dân tỉnh: Sau 15 ngày của kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh gần nhất |
|
| 8 | Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) | 10 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 9 | Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức | 16 | 13 | 0,5 | 11 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 10 | Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác | - Thẩm quyền Quốc hội: 21 | 04 | 0,25 | 2,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 17 |
|
| - Thẩm quyền của Thủ tướng: 21 | 04 | 0,25 | 2,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 17 | |||
| - Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân: 31 | 03 | 0,25 | 1,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 28 | |||
| III | Nông nghiệp và PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương | 42 | 35 | 0,5 | 32 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 |
|
| 2 | Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 12 | 09 | 0,5 | 06 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 3 | Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 12 | 09 | 0,5 | 06 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| IV | Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) | 44 | 41 | 0,5 | 37 | 03 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 2 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) | 05 | 03 | 0,25 | 02 | 0,5 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 |
|
| 44 | 41 | 0,5 | 37 | 03 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
| ||
| V | Lĩnh vực Thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý | 21 | 18 | 0,5 | 15 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 2 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | 17 | 14 | 0,5 | 11 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 3 | Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | 21 | 18 | 0,5 | 15 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 4 | Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | 10 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 5 | Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | 10 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 6 | Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh. | 05 | 04 | 0,25 | 02 | 0,5 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 |
|
| 7 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | 07 | 05 | 0,25 | 3,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 |
|
| 8 | Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | 10 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 9 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh. | 02 | 1,75 | 0,25 | 01 | 0,25 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,25 |
|
| 10 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh. | 02 | 1,75 | 0,25 | 01 | 0,25 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,25 |
|
| 11 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 10 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 12 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh. | 07 | 05 | 0,25 | 3,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 |
|
| 13 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Nuôi trồng thủy sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh | 07 | 05 | 0,25 | 3,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 |
|
| 14 | Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý. | 21 | 17 | 0,5 | 14 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 |
|
| 15 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh | 10 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 16 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh | 03 | 02 | 0,25 | 01 | 0,5 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 01 |
|
| 17 | Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 21 | 17 | 0,5 | 14 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 |
|
| 18 | Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh. | 10 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 19 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh. | 14 | 11 | 0,5 | 08 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| 20 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh. | 14 | 11 | 0,5 | 08 | 02 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| VI | Phòng chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ | 03 | 02 | 0,25 | 01 | 0,5 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 01 |
|
| 2 | Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ | 03 | -2 | 0,25 | 01 | 0,5 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 01 |
|
| 3 | Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh | 02 | 1,75 | 0,25 | 01 | 0,25 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 0,25 |
|
| VII | Lĩnh vực Bảo hiểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước | 21 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước: 07 |
|
| 2 | Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp | 21 | 07 | 0,5 | 05 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 07 Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước: 07 |
|
| VIII | Lĩnh vực doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp (xem lại) | - Thẩm định Đề án: 14 | 11 | 0,5 | 09 | 01 | 0,5 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| - Thẩm định Phương án: 20 |
|
|
|
|
| Vụ Quản lý doanh nghiệp, Bộ Nông nghiệp và PTNT: 20 | |||
| Hoàn thiện hồ sơ trình phê duyệt phương án: 07 | 05 |
| 04 | 01 |
| VPUBND tỉnh: 02 ngày | |||
|
|
| - Phê duyệt Đề án: 03 |
|
|
|
|
| VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
| II | CẤP HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| a) | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh | 42 | 21 (Nơi đi) | 0,5 | 18 | 02 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện (Nơi đến) |
|
| 21 (Nơi đến) | 0,5 | 18 | 02 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện (Nơi đi) | ||||
| b) | Lĩnh vực Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) | 13 | 10 | 0,5 | 07 | 02 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 |
|
| c) | Lĩnh vực Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | 44 | 34 | 0,5 | 28 | 05 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện: 10 |
|
| 2 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | 05 | 03 | 0,25 | 02 | 0,5 | 0,25 | Ủy ban nhân dân cấp huyện: 02 |
|
| 44 | 41 | 0,5 | 37 | 03 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 | |||
| III | CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| * | Phòng chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh | 11 | 05 | 0,25 | 3,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 Sở Nông nghiệp và PTNT: 02 Ủy ban nhân dân cấp huyện: 02 |
|
| 2 | Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai | 11 | 05 | 0,25 | 3,5 | 01 | 0,25 | VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 Sở Nông nghiệp và PTNT: 02 Ủy ban nhân dân cấp huyện: 02 |
|
| 3 | Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội | 17 | 14 | 0,5 | 11 | 02 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 | QĐ 1682 ngày 10/8/2021 |
| 4 | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | 21 | 15 | 0,5 | 10 | 04 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 | QĐ 1682 ngày 10/8/2021 |
| B) | Lĩnh vực Bảo hiểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp | 31 | 11 | 0,5 | 08 | 01 | 0,5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện: 10 Sở Nông nghiệp và PTNT: 07 VP Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 |
|
- 1Quyết định 1872/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 1875/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính phạm vi tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 1746/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
- 1Công ước quốc tế về buôn bán các loại động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES)
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 1682/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
- 7Quyết định 1688/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 30% thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 8Quyết định 1872/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
- 9Quyết định 1875/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước, quản lý công sản, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính phạm vi tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 1746/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm 30% thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 1971/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/09/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Bùi Văn Khánh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/09/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
