Tóm tắt Quyết định 194/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
Quyết định 194/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt phương án, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất cụ thể trong năm 2020 trên địa bàn huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu phân bổ đất đai, trách nhiệm tổ chức thực hiện của chính quyền địa phương và các cơ quan chuyên môn liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đúng pháp luật và hiệu quả.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Theo quyết định được phê duyệt, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kon Plông tập trung vào các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2020 (chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thu hồi phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các trường hợp chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất nông nghiệp, phi nông nghiệp (chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất hoặc phát triển hạ tầng phù hợp (chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng tiến độ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Nghiêm túc thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, tránh tình trạng giao đất hoặc chuyển mục đích sai quy hoạch.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các vi phạm về đất đai trên địa bàn.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Thực hiện báo cáo định kỳ hàng quý về tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và đơn vị đầu mối bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 194/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 09 tháng 3 năm 2020 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN KON PLÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1207/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kon Plông;
Xét Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 95/TTr-STNMT ngày 02 tháng 3 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kon Plông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).
(kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)
Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 được phê duyệt tại
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;
4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 194/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Măng Đen | Xã Măng Cành | Xã Hiếu | Xã Pờ Ê | Xã Ngọc Tem | Xã Đăk Tăng | Xã Măng Bút | Xã Đăk Ring | Xã Đăk Nên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) +(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 137.124,58 | 14.806,62 | 13.200,73 | 20.492,87 | 11.132,77 | 24.054,38 | 11.684,57 | 18.835,00 | 11.132,54 | 11.785,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 125.088,75 | 12.091,31 | 11.887,81 | 19.346,41 | 9.831,82 | 22.044,31 | 10.891,37 | 17.884,27 | 10.356,44 | 10.755,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.395,24 | 476,92 | 227,05 | 435,15 | 321,01 | 460,61 | 237,91 | 704,52 | 237,01 | 295,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.688,81 | 410,79 | - | 428,81 | 321,01 | 175,23 | 236,85 | 704,52 | 116,53 | 295,07 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 706,43 | 66,13 | 227,05 | 6,33 | - | 285,38 | 1,06 | - | 120,48 | - |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.851,82 | 558,84 | 688,38 | 756,83 | 240,09 | 534,13 | 662,35 | 502,01 | 426,98 | 482,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.292,17 | 415,27 | 463,54 | 159,54 | 35,76 | 1.576,11 | 24,57 | 96,14 | 440,85 | 80,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 39.389,63 | 763,99 | - | 4.273,89 | 6.734,60 | 15.238,29 | 3.576,96 | - | 5.604,00 | 3.197,90 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 73.868,37 | 9.744,70 | 10.507,81 | 13.718,63 | 2.364,18 | 4.234,00 | 6.388,34 | 16.581,60 | 3.647,60 | 6.681,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 24,85 | 0,92 | 1,03 | 2,38 | 0,18 | 1,17 | 1,24 | - | - | 17,94 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 266,67 | 130,67 | - | - | 136,00 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.439,72 | 1.191,66 | 236,51 | 516,71 | 238,03 | 647,84 | 665,08 | 201,47 | 300,40 | 442,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 115,73 | 91,51 | 0,30 | - | - | - | 3,70 | 11,42 | 6,50 | 2,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,03 | 2,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,00 | 20,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 23,50 | 22,92 | - | 0,58 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 230,78 | 223,18 | 1,65 | 5,54 | 0,10 | 0,20 | - | 0,05 | 0,06 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.489,20 | 489,22 | 126,52 | 339,28 | 123,17 | 345,97 | 571,82 | 23,48 | 162,87 | 306,87 |
|
| Đất giao thông | DGT | 663,68 | 198,46 | 34,35 | 77,55 | 16,56 | 136,33 | 62,66 | 17,50 | 54,64 | 65,65 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 35,75 | 0,10 | 9,76 | 1,50 | 10,50 |
| 9,43 | 3,83 | - | 0,63 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1.618,09 | 144,85 | 78,15 | 253,10 | 93,02 | 206,96 | 496,77 | - | 106,52 | 238,73 |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 1,70 | 1,22 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,21 | 0,06 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,63 | 1,11 | - | 4,41 | 0,02 | 0,04 | - | - | - | 0,05 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 2,60 | 1,09 | 0,13 | 0,11 | 0,26 | 0,11 | 0,35 | 0,06 | 0,40 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 96,45 | 79,86 | 4,09 | 2,31 | 2,43 | 2,32 | 0,78 | 1,85 | 1,31 | 1,50 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 64,76 | 62,41 | - | 0,27 | - | - | 1,60 | 0,24 | - | 0,24 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 0,54 | 0,12 | - | - | 0,25 | - | 0,17 | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 4,36 | 4,36 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 601,75 | - | 60,81 | 84,62 | 68,02 | 97,53 | 64,68 | 85,63 | 53,23 | 87,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 205,50 | 205,50 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 50,51 | 10,65 | 0,24 | 2,69 | 0,85 | 1,44 | 0,82 | 0,70 | 0,94 | 32,17 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,56 | 2,93 | 0,61 | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,20 | 4,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 27,01 | 6,44 | 6,38 | 1,02 | 1,35 | 2,30 | 3,19 | 2,17 | 1,50 | 2,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 9,99 | - | - | 6,99 | - | - | - | 3,00 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,33 |
| 1,90 | 0,18 | - | - | 1,03 | 0,02 | - | 0,20 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,50 | 3,50 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 606,16 | 76,62 | 34,11 | 75,80 | 43,54 | 199,40 | 15,81 | 75,00 | 75,30 | 10,58 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,60 | 5,60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 33,00 | 23,00 | 4,00 | - | 1,00 | 1,00 | 4,00 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7.596,11 | 1.523,65 | 1.076,40 | 629,75 | 1.062,93 | 1.362,23 | 128,13 | 749,26 | 475,70 | 588,06 |
(Kèm theo Quyết định số: 194/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Măng Đen | Xã Măng Cành | Xã Hiếu | Xã Pờ Ê | Xã Ngọc Tem | Xã Đăk Tăng | Xã Măng Bút | Xã Đăk Ring | Xã Đăk Nên | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 274,65 | 122,27 | 28,90 | 53,83 | 40,88 | 13,72 | 6,52 | 0,60 | 7,25 | 0,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,62 | 1,40 | 6,00 | 1,20 | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 75,98 | 30,41 | 5,40 | 13,86 | 8,44 | 4,37 | 5,12 | 0,45 | 7,25 | 0,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 69,89 | 31,86 | 1,00 | 20,47 | 15,00 | 0,45 | 1,00 | 0,11 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,90 | 9,90 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 91,64 | 47,30 | 10,50 | 7,10 | 17,44 | 8,90 | 0,40 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,15 | 6,15 | 4,00 | 0,56 | 7,78 | 2,53 | - | 3,13 | - | - |
| 2.1 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 18,24 | 0,24 | 4,00 | 0,56 | 7,78 | 2,53 | - | 3,13 | - | - |
| 2.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,91 | 5,91 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất trồng lúa chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 194/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Măng Đen | Xã Măng Cành | Xã Hiếu | Xã Pờ Ê | Xã Ngọc Tem | Xã Đăk Tăng | Xã Măng Bút | Xã Đăk Ring | Xã Đăk Nên | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 350,40 | 195,72 | 22,20 | 52,67 | 40,88 | 14,82 | 10,62 | 5,18 | 5,33 | 2,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,62 | 1,40 | 6,00 | 1,20 | - | - | - | 0,02 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,62 | 1,40 | - | 1,20 | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 72,03 | 30,41 | 5,70 | 13,86 | 8,44 | 5,07 | 5,32 | 0,85 | 1,70 | 0,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,49 | 22,39 | 5,00 | 20,51 | 15,00 | 0,55 | 1,10 | 0,41 | 3,53 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,90 | 9,90 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 181,36 | 131,62 | 5,50 | 7,10 | 17,44 | 9,20 | 4,20 | 3,90 | 0,10 | 2,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 12,33 | 12,33 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 12,33 | 12,33 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất trồng lúa chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 194/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Măng Đen | Xã Măng Cành | Xã Hiếu | Xã Pờ Ê | Xã Ngọc Tem | Xã Đăk Tăng | Xã Măng Bút | Xã Đăk Ring | Xã Đăk Nên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 392,12 | 266,85 | 6,41 | - | - | 106,40 | 12,46 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,04 | 10,58 | 4,46 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 106,40 | - | - | - | - | 106,40 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 92,29 | 92,29 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,67 | 26,68 | 4,07 | 3,43 | 0,50 | 1,40 | 2,10 | 0,29 | 0,20 | - |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 4,28 | 4,00 | - | 0,28 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 17,13 | 15,39 | - | 1,15 | - | 0,50 | - | 0,09 | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,90 | - | - | - | - | 0,40 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,29 | 2,29 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,07 | - | 2,07 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 2,00 | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 10,00 | 5,00 | 2,00 | - | 0,50 | 0,50 | 2,00 | - | - | - |
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1195/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 282/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Kon Plông và cập nhật vào kế hoạch hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1195/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 282/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Kon Plông và cập nhật vào kế hoạch hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
Quyết định 194/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Số hiệu: 194/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
- Người ký: Lê Ngọc Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
