Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
Quyết định số 193/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất của huyện Krông Nô trong năm 2021.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Krông Nô được phân bổ trong năm 2021 là 81.349,33 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho thị trấn Đắk Mâm và 11 xã (bao gồm: Đắk Sôr, Nam Xuân, Buôn Choah, Nam Đà, Tân Thành, Đắk Drô, Nâm Nung, Đức Xuyên, Đắk Nang, Quảng Phú, Nâm N'Đir) theo các nhóm đất chính sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 72.950,74 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.531,92 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.627,19 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 13.959,64 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 35.805,40 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.765,76 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 10.401,78 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3.762,30 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 449,60 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 274,33 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 8.043,23 ha nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng kỹ thuật. Các chỉ tiêu lớn bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.226,65 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,62 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 25,00 ha (tập trung tại xã Nam Đà 18,00 ha và xã Đắk Drô 7,00 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 6,65 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 27,47 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 59,24 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.895,78 ha (bao gồm đất giao thông 759,67 ha, đất thủy lợi 863,62 ha, đất công trình năng lượng 2.170,77 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 61,79 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 613,23 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 66,39 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Đắk Mâm).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.572,31 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 283,39 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 355,36 ha, phân bổ chủ yếu tại các xã Tân Thành (143,35 ha), Đắk Nang (106,71 ha) và Đức Xuyên (77,39 ha).
- Đất đô thị (KDT): Quy hoạch 2.541,04 ha tại thị trấn Đắk Mâm.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 612,78 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 2,60 ha (tập trung tại xã Đức Xuyên).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 408,54 ha (nhiều nhất tại xã Đức Xuyên với 104,57 ha và xã Tân Thành với 79,75 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 200,46 ha (nhiều nhất tại xã Đức Xuyên với 63,07 ha và xã Tân Thành với 50,05 ha).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 1,18 ha tại xã Đức Xuyên.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 12,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), phân bổ đều tại các xã và thị trấn trên địa bàn huyện.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,96 ha (tập trung tại xã Nam Đà 0,15 ha, xã Quảng Phú 0,04 ha và xã Nâm N'Đir 0,77 ha).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng an ninh, Nhà nước tiến hành thu hồi các loại đất sau:
- Tổng diện tích đất thu hồi: 284,35 ha.
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 284,25 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 2,60 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 170,76 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đức Xuyên với 94,02 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 109,71 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đức Xuyên với 60,87 ha).
- Đất rừng sản xuất: 1,18 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 0,10 ha đất ở tại đô thị (ODT) thuộc địa bàn thị trấn Đắk Mâm.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Huyện Krông Nô lên kế hoạch khai thác và đưa 10,77 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất rừng sản xuất (RSX). Diện tích này được phân bổ tại xã Tân Thành (3,77 ha) và xã Nâm Nung (7,00 ha).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Krông Nô
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, UBND huyện Krông Nô có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai; kiên quyết không giải quyết các thủ tục đất đai đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh Đắk Nông.
- Chịu trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của số liệu xây dựng kế hoạch, cũng như sự phù hợp về vị trí của các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Krông Nô và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 193/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 04 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KRÔNG NÔ, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 27/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| TT. Đắk Mâm | Xã Đắk Sôr | Xã Nam Xuân | Xã Buôn Choah | Xã Nam Đà | Xã Tân Thành | Xã Đắk Drô | Xã Nâm Nung | Xã Đức Xuyên | Xã Đắk Nang | Xã Quảng Phú | Xã Nâm N'Đir | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 81.349,33 | 2.541,04 | 2.850,52 | 3.054,28 | 4.646,03 | 5.771,79 | 8.806,55 | 5.354,13 | 10.482,39 | 10.164,31 | 4.123,26 | 12.071,43 | 11.483,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72.950,74 | 2.150,05 | 2.567,45 | 2.809,93 | 4.375,33 | 4.987,76 | 8.022,08 | 4.671,62 | 10.042,51 | 8.655,07 | 3.792,13 | 10.211,11 | 10.665,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.531,92 | 18,22 | 46,76 | 233,1 | 568,17 | 353,54 | 27,57 | 227,86 | 102,32 | 196,22 | 163,37 | 205,75 | 389,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.627,19 | 13,96 |
| 102,38 | 497,3 | 220,9 | 0,09 | 145,84 | 16,27 | 181,86 | 162,79 | 194,96 | 90,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.959,64 | 20,94 | 128,45 | 120,88 | 2.561,79 | 771,73 | 740,03 | 177,73 | 1.696,88 | 1.459,43 | 718,23 | 4.753,23 | 810,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35.805,40 | 2.053,50 | 1.559,61 | 2.401,94 | 421,12 | 2.292,23 | 6.926,65 | 4.006,81 | 5.111,15 | 624,22 | 2.066,89 | 3.942,65 | 4.398,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.765,76 |
| 1,64 |
| 772,49 | 635,99 |
| 49,68 | 1.323,93 | 2.667,77 | 314,26 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 10.401,78 |
| 804,75 |
|
| 667,99 |
|
| 1.140,23 | 3.373,91 |
|
| 4.414,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.762,30 | 7,04 | 0,87 | 4,39 | 36,24 | 170,24 | 226,61 | 119,06 | 610,23 | 318,23 | 515,55 | 1.122,06 | 631,78 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 449,6 | 41,96 | 19,85 | 44,56 | 8,02 | 93,03 | 69,01 | 77,48 | 34,64 | 12,3 | 10,83 | 25,03 | 12,89 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 274,33 | 8,4 | 5,53 | 5,06 | 7,49 | 3 | 32,2 | 13 | 23,13 | 3 | 3 | 162,39 | 8,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.043,23 | 389,67 | 274,05 | 244,35 | 259,6 | 640,68 | 778,18 | 682,33 | 362,49 | 1.402,53 | 331,13 | 1.860,32 | 817,9 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.226,65 | 6,79 |
|
|
| 6,02 |
| 2,1 | 6 | 1.020,59 |
|
| 185,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,62 | 3,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25 |
|
|
|
| 18 |
| 7 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,65 | 1,05 | 0,99 | 0,27 | 0,36 | 0,45 | 0,34 | 0,45 | 0,56 | 0,52 |
| 0,94 | 0,72 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 27,47 | 0,41 |
| 0,02 | 2,5 |
|
| 2,97 | 0,56 |
| 0,02 | 17,41 | 3,58 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 59,24 |
|
|
|
|
|
| 14,04 | 1,96 |
|
| 3,44 | 39,8 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.895,78 | 198,53 | 102,48 | 75,44 | 95,31 | 321,33 | 374,23 | 280,44 | 141,96 | 216,28 | 230,7 | 1.597,29 | 261,79 |
| - | Đất giao thông | DGT | 759,67 | 51,46 | 34,37 | 38,66 | 41,28 | 61,64 | 114,45 | 91,44 | 46,41 | 36,03 | 30,66 | 96,46 | 116,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 863,62 | 121,65 | 0,57 | 5,61 | 14,28 | 18,35 | 234,24 | 148,15 | 84,16 | 3,74 | 158,58 | 0,63 | 73,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,33 | 0,92 | 1,06 | 0,2 |
| 0,53 | 0,94 | 2,04 | 0,59 |
| 0,05 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,91 | 0,17 | 0,18 | 0,21 | 0,71 | 4,45 | 0,28 | 0,48 | 0,33 | 0,15 | 0,08 | 0,72 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,79 | 9,09 | 5,78 | 5,14 | 4,84 | 3,77 | 6,54 | 4,53 | 6,7 | 1,92 | 1,57 | 8,03 | 3,88 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,23 | 2,17 | 1 | 0,17 | 1,52 | 0,38 | 1,21 | 1,6 | 3,7 |
| 0,04 | 1,78 | 0,66 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2.170,77 | 10,83 | 56,34 | 24,93 | 32,6 | 231,65 | 16,31 | 30,86 | 0,02 | 173,67 | 39,67 | 1.488,15 | 65,74 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,9 | 0,25 |
| 0,02 | 0,08 |
| 0,26 |
| 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,1 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,9 |
| 2,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,1 | 1,99 | 0,28 | 0,5 |
| 0,56 |
| 1,34 |
| 0,72 |
| 0,92 | 0,79 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,41 |
|
|
| 1 |
|
|
| 4,41 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 24,84 |
| 24,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,29 | 6,8 |
|
|
|
|
|
| 2,78 | 1,08 |
|
| 3,63 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 613,23 |
| 49,93 | 63,45 | 27,65 | 106,83 | 34,44 | 75,49 | 58,73 | 31,87 | 31,13 | 70,28 | 63,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,39 | 66,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,7 | 4,73 | 0,4 | 0,53 | 1,32 | 0,21 | 0,73 | 1,1 | 1,56 | 4,25 | 3,92 | 1,73 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,44 | 1,1 | 1,23 |
|
|
|
|
| 1,04 |
|
| 0,07 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,5 |
|
| 0,5 |
| 0,54 | 0,5 | 0,65 | 0,71 |
| 0,28 | 0,51 | 0,81 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,71 | 7,34 | 2,9 | 9,06 | 6,02 | 4,16 | 7,72 | 11,47 | 6,16 | 2,07 | 1,68 | 11,84 | 7,29 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 52,68 |
| 3,42 |
| 1,8 | 0,98 | 7 | 2 | 1,3 | 3 | 1,5 | 25,98 | 5,7 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,7 | 1,27 | 0,98 | 1,18 | 1,77 | 0,87 | 0,49 | 1,57 | 1,74 | 0,44 | 0,18 | 1,06 | 1,15 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,42 | 7,14 |
|
|
| 0,17 |
| 1,7 |
|
|
|
| 0,41 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.572,31 | 84,48 | 86,9 | 93,91 | 121,88 | 110,27 | 352,76 | 168,61 | 133,03 | 67,98 | 61,19 | 113,25 | 178,05 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 283,39 |
|
|
|
| 70,79 |
| 75,13 |
| 54,46 | 0,32 | 16,52 | 66,17 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 37,61 |
|
|
|
|
|
| 37,61 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 355,36 | 1,32 | 9,02 |
| 11,1 | 143,35 | 6,29 | 0,18 | 77,39 | 106,71 |
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.541,04 | 2.541,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| TT. Đắk Mâm | Xã Đắk Sôr | Xã Nam Xuân | Xã Buôn Choah | Xã Nam Đà | Xã Tân Thành | Xã Đắk Drô | Xã Nâm Nung | Xã Đức Xuyên | Xã Đắk Nang | Xã Quảng Phú | Xã Nâm N'Đir | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 612,78 | 24,25 | 31,70 | 32,15 | 6,57 | 44,85 | 129,80 | 20,03 | 3,92 | 171,42 | 11,22 | 34,57 | 102,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 408,54 | 8,23 | 24,85 | 15,95 | 5,07 | 38,85 | 79,75 | 14,86 | 2,92 | 104,57 | 8,17 | 29,04 | 76,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 200,46 | 16,02 | 6,85 | 16,20 | 1,50 | 6,00 | 50,05 | 5,17 | 1,00 | 63,07 | 3,05 | 5,53 | 26,02 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,18 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,00 | 0,50 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,50 | 1,00 | 0,30 | 1,20 | 1,00 | 1,50 | 1,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,96 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| 0,04 | 0,77 |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| TT Đắk Mâm | Xã Đắk Sôr | Xã Nam Xuân | Xã Buôn Choah | Xã Nam Đà | Xã Tân Thành | Xã Đắk Drô | Xã Nâm Nung | Xã Đức Xuyên | Xã Đắk Nang | Xã Quảng Phú | Xã Nâm N'Đir | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 284,35 | 16,32 | 28,34 | 25,45 | 1,22 | 20,17 | 7,10 | 5,27 | 0,57 | 158,67 | 5,87 | 8,07 | 7,30 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 284,25 | 16,22 | 28,34 | 25,45 | 1,22 | 20,17 | 7,10 | 5,27 | 0,57 | 158,67 | 5,87 | 8,07 | 7,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 170,76 | 3,37 | 22,09 | 13,05 | 0,97 | 15,92 | 4,85 | 3,32 | 0,32 | 94,02 | 3,52 | 4,32 | 5,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 109,71 | 12,85 | 6,25 | 12,40 | 0,25 | 4,25 | 2,25 | 1,95 | 0,25 | 60,87 | 2,35 | 3,75 | 2,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,18 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| TT. Đắk Mâm | Xã Đắk Sôr | Xã Nam Xuân | Xã Buôn Choah | Xã Nam Đà | Xã Tân Thành | Xã Đắk Drô | Xã Nâm Nung | Xã Đức Xuyên | Xã Đắk Nang | Xã Quảng Phú | Xã Nâm N'Đir | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,77 |
|
|
|
|
| 3,77 |
| 7,00 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,77 |
|
|
|
|
| 3,77 |
| 7,00 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Krông Nô có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND huyện Krông Nô chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Krông Nô và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 107/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 107/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 193/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 193/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Trọng Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
