Tóm tắt Quyết định 1904/QĐ-UBND năm 2008 về xếp loại đường tỉnh để tính cước vận tải đường bộ do tỉnh Phú Thọ ban hành
Quyết định số 1904/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm xác định và phân loại các tuyến đường bộ địa phương, làm cơ sở để tính toán cước phí vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh trong năm 2008. Nội dung chi tiết của quyết định bao gồm các quy định cốt lõi sau:
- Phê duyệt danh mục xếp loại các tuyến đường tỉnh
- Quyết định chính thức phê duyệt việc phân loại, xếp loại các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ để áp dụng cho việc tính cước vận tải đường bộ trong năm 2008.
- Các thông tin chi tiết về từng tuyến đường, cấp đường và loại đường cụ thể được quy định chi tiết trong phụ biểu đính kèm ban hành cùng với quyết định này.
- Việc xếp loại này là căn cứ pháp lý để các cơ quan, tổ chức và cá nhân áp dụng mức cước vận tải phù hợp, đảm bảo tính thống nhất và minh bạch trong quản lý chi phí vận tải đường bộ.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cá nhân và cơ quan đầu ngành trong việc triển khai thực hiện, bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc tỉnh.
- Các sở ngành chịu trách nhiệm chính trong việc hướng dẫn, giám sát và áp dụng quyết định gồm: Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Kho bạc Nhà nước tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm kiểm soát việc thanh quyết toán các khoản chi liên quan đến cước vận tải đường bộ theo đúng phân loại đường được duyệt.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Phú Thọ, cùng các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này trong phạm vi địa bàn và lĩnh vực quản lý của mình.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1904/QĐ-UBND | Việt Trì, ngày 08 tháng 7 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2008
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Văn bản số 661/SGTVT-QLGT ngày 25 tháng 6 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt các tuyến đường tỉnh để tính cước vận tải đường bộ năm 2008 như phụ biểu đính kèm theo quyết định này.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Giao thông vận tải, Sở tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các ngành, các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thực hiện.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỂ TÍNH CƯỚC NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Tên đường | Từ km đến km | Chiều dài | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | Ghi chú |
| 1 | ĐT 13 | 0 - 45 | 45 |
|
| 5 | 40 |
| 5km đi chung QL32C |
|
|
| 0 - 5 | 5 |
|
| 5 |
|
|
|
|
|
| 0 - 45 | 40 |
|
|
| 40 |
|
|
| 2 | ĐT 313C | 0 - 22 | 22 |
|
| 13 | 9 |
|
|
|
|
| 0 - 13 | 13 |
|
| 13 |
|
|
|
|
|
| 13 - 22 | 9 |
|
|
| 9 |
|
|
| 3 | ĐT 313D | 0 - 27 | 27 |
|
| 27 |
|
|
|
| 4 | ĐT 315 | 0 - 35 | 35 |
|
| 22 | 13 |
|
|
|
|
| 0 - 13 | 13 |
|
|
| 13 |
|
|
|
|
| 13 - 35 | 22 |
|
| 22 |
|
|
|
| 5 | ĐT 316 | 0 - 66 | 66 | 45 |
| 13 |
| 8 |
|
|
|
| 0 - 10 | 10 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10 - 23 | 13 |
|
| 13 |
|
|
|
|
|
| 23 - 58 | 35 | 35 |
|
|
|
| 1km đi chung ĐT316 |
|
|
| 58 - 66 |
|
|
|
|
| 8 |
|
| 6 | ĐT 316B | 0 - 9 | 9 |
|
| 9 |
|
|
|
| 7 | ĐT 316C | 0 - 29 | 29 |
|
| 29 |
|
|
|
| 8 | ĐT 316D | 0 - 11 | 11 |
|
| 11 |
|
| Đường mới nhận |
| 9 | ĐT 316E | 0 - 17 | 17 |
|
| 17 |
|
| nt |
| 10 | ĐT 317 | 0 - 30 | 30 |
|
| 30 |
|
|
|
| 11 | ĐT 317B | 0 - 8 | 8 |
|
|
| 8 |
|
|
| 12 | ĐT 317C | 0 - 11 | 11 |
|
| 11 |
|
|
|
| 13 | ĐT 321 | 0 - 45 | 45 |
|
|
| 13 | 32 |
|
|
|
| 0 - 18 | 18 |
|
|
|
| 18 | Đường đang thi công |
|
|
| 18 - 32 | 14 |
|
|
|
| 14 |
|
|
|
| 32 - 45 | 13 |
|
|
| 13 |
|
|
| 14 | ĐT 321C | 0 - 16 | 16 |
|
|
| 16 |
|
|
| 15 | ĐT 314 | 0 - 46 | 46 |
|
| 29 | 17 |
|
|
|
|
| 0 - 15 | 15 |
|
| 15 |
|
|
|
|
|
| 15 - 32 | 17 |
|
|
| 17 |
|
|
|
|
| 32 - 46 | 14 |
|
| 14 |
|
|
|
| 16 | ĐT 314B | 0 - 9 | 9 |
|
| 9 |
|
|
|
| 17 | ĐT 314C | 0 - 6 | 6 |
|
| 6 |
|
|
|
| 18 | ĐT 314E | 0 - 7 | 7 |
|
|
| 7 |
|
|
| 19 | ĐT 315B | 0 - 8 | 8 |
|
| 8 |
|
|
|
| 20 | ĐT 318 | 0 - 14 | 14 |
|
|
|
| 14 | Đường đang thi công |
| 21 | ĐT 319 | 0 - 12 | 12 |
|
|
|
| 12 | Đường đang thi công |
| 22 | ĐT 319B | 0 - 18 | 18 |
|
|
|
| 18 |
|
| 23 | ĐT 320 | 0 - 84 | 84 |
|
|
| 41 | 43 |
|
|
|
| 0 - 15 | 15 |
|
|
|
| 15 |
|
|
|
| 15 - 39 | 24 |
|
|
| 24 |
|
|
|
|
| 39 - 67 | 28 |
|
|
|
| 28 |
|
|
|
| 67 - 84 | 17 |
|
|
| 17 |
|
|
| 24 | ĐT 320B | 0 - 6 | 6 |
|
|
|
| 6 |
|
| 25 | ĐT 320C | 0 - 10 | 10 |
|
|
|
| 10 |
|
| 26 | ĐT 322 | 0 - 18 | 18 |
|
|
|
| 18 |
|
| 27 | ĐT 322 | 0 - 58 | 58 |
|
|
|
| 58 | Đường đang thi công |
| 28 | ĐT 322B | 0 - 6 | 6 |
|
|
| 6 |
|
|
| 29 | ĐT 323C | 0 - 10 | 10 |
|
|
|
| 10 |
|
| 30 | ĐT 323D | 0 - 10 | 10 |
|
|
|
| 10 |
|
| 31 | ĐT 323E | 0 - 8 | 8 |
|
|
| 8 |
|
|
| 32 | ĐT 324 | 0 - 14 | 14 |
|
| 14 |
|
|
|
| 33 | ĐT 324B | 0 - 6 | 6 |
|
|
| 6 |
|
|
| 34 | ĐT 324C | 0 - 4 | 4 |
|
|
| 4 |
|
|
| 35 | ĐT 325 | 0 - 7 | 7 |
|
| 7 |
|
|
|
| 36 | ĐT 325B | 0 - 5 | 5 |
| 5 |
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
| 737 | 45 | 5 | 260 | 188 | 239 |
|
- 1Quyết định 485/QĐ-UBND về Bảng xếp loại đường bộ tuyến Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2014
- 2Quyết định 1654/QĐ-UBND năm 2014 về Bảng xếp loại đường bộ trên tuyến đường tỉnh để tính cước vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 457/QĐ-UBND ban hành Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 542/QĐ-UBND về xếp loại đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn để xác định cước vận tải năm 2016
- 1Quyết định 32/2005/QĐ-BGTVT về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Quyết định 485/QĐ-UBND về Bảng xếp loại đường bộ tuyến Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2014
- 4Quyết định 1654/QĐ-UBND năm 2014 về Bảng xếp loại đường bộ trên tuyến đường tỉnh để tính cước vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 5Quyết định 457/QĐ-UBND ban hành Bảng xếp loại đường bộ để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 6Quyết định 542/QĐ-UBND về xếp loại đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn để xác định cước vận tải năm 2016
Quyết định 1904/QĐ-UBND năm 2008 về xếp loại đường tỉnh để tính cước vận tải đường bộ do tỉnh Phú Thọ ban hành
- Số hiệu: 1904/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/07/2008
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Đặng Đình Vượng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/07/2008
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
