Quyết định số 189/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. Văn bản này thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chính sách, chỉ tiêu và quy định cốt lõi được ban hành kèm theo Quyết định này:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đắk Glong là 144.807,76 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm các xã: Quảng Khê, Quảng Sơn, Quảng Hòa, Đắk Som, Đắk R'Măng, Đắk Plao, Đắk Ha) như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 135.283,17 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 631,60 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 246,66 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 19.241,98 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 52.068,62 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Quảng Sơn với 12.336,77 ha và xã Đắk Som với 5.193,54 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 12.060,88 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 19.738,21 ha (chủ yếu nằm tại xã Đắk Som với 16.676,82 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 31.024,23 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Quảng Sơn với 18.325,75 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 306,10 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 211,55 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 9.404,88 ha, phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng và hạ tầng kỹ thuật:
- Đất quốc phòng (CQP): 425,85 ha; Đất an ninh (CAN): 1.244,37 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 35,90 ha (toàn bộ nằm tại xã Đắk Ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,79 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 47,72 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 15,13 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 5.734,47 ha (bao gồm đất giao thông 934,91 ha, đất thủy lợi 734,70 ha, đất công trình năng lượng 3.976,14 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 58,98 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 515,16 ha (phân bổ cao nhất tại xã Quảng Khê với 143,26 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 21,60 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 83,05 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.161,69 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 119,75 ha, phân bổ chủ yếu tại xã Đắk R'Măng (67,30 ha) và xã Quảng Sơn (34,56 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 211,84 ha. Trong đó, xã Quảng Sơn có diện tích chuyển đổi lớn nhất (89,47 ha), tiếp theo là xã Quảng Khê (57,76 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp chủ yếu gồm đất trồng cây lâu năm (110,65 ha) và đất rừng sản xuất (86,13 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 198,85 ha. Hoạt động này chủ yếu là chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH) với diện tích 188,42 ha, tập trung phần lớn tại xã Quảng Khê (103,88 ha) và xã Đắk Ha (49,21 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: Thực hiện chuyển đổi đối với 9,07 ha tại địa bàn xã Đắk Ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để triển khai các dự án công cộng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 136,17 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất (67,90 ha, tập trung chủ yếu tại xã Quảng Sơn với 67,55 ha) và đất trồng cây lâu năm (62,29 ha, tập trung tại xã Quảng Khê với 30,63 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,96 ha, chủ yếu là đất ở tại nông thôn (2,26 ha tại xã Quảng Khê và xã Đắk Ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (0,44 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
- Kế hoạch phê duyệt đưa 0,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
- Toàn bộ diện tích 0,50 ha này được quy hoạch để chuyển sang đất cơ sở tôn giáo (TON) tại địa bàn xã Đắk R'Măng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Đắk Glong
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất, UBND huyện Đắk Glong được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Quản lý tác nghiệp đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng danh mục, chỉ tiêu và vị trí đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra giám sát chặt chẽ tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai. Kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh theo quy định.
- Trách nhiệm giải trình: UBND huyện Đắk Glong chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, trung thực của số liệu xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, cũng như sự phù hợp về vị trí, ranh giới của các công trình, dự án đối với quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đắk Glong và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 189/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 03 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐẮK GLONG, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 22/TTr-STNMT ngày 26 tháng 01 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Quảng Khê | Xã Quảng Sơn | Xã Quảng Hòa | Xã Đắk Som | Xã Đắk R'Măng | Xã Đắk Plao | Xã Đắk Ha | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 144.807,76 | 11.523,03 | 45.422,00 | 8.544,14 | 30.499,71 | 22.633,57 | 10.905,54 | 15.279,77 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 135.283,17 | 10.558,40 | 43.730,53 | 7.980,03 | 26.699,88 | 22.230,71 | 9.525,69 | 14.557,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 631,60 | 18,87 | 223,81 | 152,53 | 66,23 | 92,82 | 12,40 | 64,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 246,66 |
| 29,66 | 148,69 | 10,73 | 18,17 | 12,06 | 27,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.241,98 | 1.466,14 | 3.204,43 | 658,53 | 3.237,86 | 4.790,22 | 1.099,74 | 4.785,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52.068,62 | 7.569,04 | 12.336,77 | 5.171,68 | 5.193,54 | 8.429,78 | 6.381,50 | 6.986,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.060,88 | 248,35 | 6.331,13 |
| 178,67 | 3.133,90 |
| 2.168,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 19.738,21 |
| 3.055,21 |
| 16.676,82 | 6,18 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31.024,23 | 1.117,61 | 18.325,75 | 1.983,82 | 1.338,47 | 5.768,65 | 2.031,20 | 458,73 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 306,10 | 33,16 | 218,09 | 13,47 | 8,29 | 9,16 | 0,85 | 23,08 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 211,55 | 105,23 | 35,34 |
|
|
|
| 70,98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.404,88 | 964,64 | 1.656,93 | 562,94 | 3.732,54 | 386,14 | 1.379,8^ | 721,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 425,85 | 24,27 | 348,59 | 5,04 | 47,95 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.244,37 | 1,70 | 0,52 |
| 126,04 |
| 1.116,11 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 35,90 |
|
|
|
|
|
| 35,90 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,79 | 0,39 | 1,35 |
| 6,47 | 0,11 | 0,13 | 1,34 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 47,72 | 5,58 | 7,38 |
|
|
|
| 34,76 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15,13 |
|
|
|
|
|
| 15,13 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.734,47 | 481,66 | 1.013,77 | 337,81 | 3.370,81 | 149,40 | 134,02 | 247,00 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,09 | 2,70 | 0,11 |
| 0,04 |
| 0,14 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,56 | 4,79 | 0,13 | 0,31 | 0,60 | 0,33 | 0,22 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,98 | 13,64 | 13,08 | 6,90 | 9,79 | 3,81 | 3,58 | 8,18 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,62 | 12,39 | 0,33 | 0,89 | 0,34 | 0,42 | 0,25 |
|
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất Cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 934,91 | 203,63 | 253,36 | 98,03 | 82,78 | 94,04 | 70,04 | 133,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 734,70 | 149,87 | 297,29 | 6,19 | 69,06 | 50,20 | 59,79 | 102,30 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3.976,14 | 93,66 | 449,02 | 224,12 | 3.206,93 |
|
| 2,41 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,14 | 0,45 | 0,07 | 0,37 | 0,13 | 0,04 |
| 0,08 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,33 | 0,53 | 0,38 | 1,00 | 1,14 | 0,56 |
| 0,72 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đât danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,02 | 5,41 |
|
|
|
|
| 12,61 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 515,16 | 143,26 | 112,25 | 66,51 | 57,94 | 37,19 | 28,74 | 69,27 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,60 | 7,92 | 0,56 | 1,30 | 2,62 | 2,97 | 0,36 | 5,87 |
| 2.14 | Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 | 0,81 | 1,18 |
| 0,47 |
|
| 0,36 |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,86 | 2,71 | 1,63 | 0,36 | 1,78 | 1,12 |
| 1,26 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 83,05 | 19,79 | 15,77 | 19,91 | 7,72 | 14,58 |
| 5,28 |
| 2.18 | Đất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 44,18 | 1,54 |
|
|
|
|
| 42,64 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,33 | 1,62 | 0,27 | 0,54 | 0,77 | 0,56 | 0,77 | 0,80 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,63 | 1,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.161,69 | 243,69 | 148,56 | 131,47 | 109,97 | 180,21 | 99,72 | 248,07 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 27,43 | 22,33 | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 119,75 |
| 34,56 | 1,17 | 67,30 | 16,72 |
|
|
| 4 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Xã Quảng Khê | Xã Quảng Sơn | Xã Quảng Hòa | Xã Đắk Som | Xã Đắk R'Măng | Xã Đắk Plao | Xã Đắk Ha | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 211,84 | 57,76 | 89,47 | 12,95 | 12,96 | 4,35 | 5,64 | 28,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,80 |
| 3,42 |
|
|
|
| 0,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,42 |
| 3,42 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,10 | 1,00 | 1,06 | 5,04 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 110,65 | 38,21 | 17,40 | 7,91 | 12,46 | 3,85 | 5,64 | 25,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,04 |
| 0,04 |
|
| 0,50 |
| 0,50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 86,13 | 18,23 | 67,55 |
|
|
|
| 0,35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,30 |
|
|
|
|
|
| 2,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 198,85 | 105,23 | 35,34 |
|
|
|
| 58,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất hồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 188,42 | 103,88 | 35,33 |
|
|
|
| 49,21 |
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | PKO/NKR(a) | 9,07 |
|
|
|
|
|
| 9,07 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Xã Quảng Khê | Xã Quảng Sơn | Xã Quảng Hòa | Xã Đắk Som | Xã Đắk R'Măng | Xã Đắk Plao | Xã Đắk Ha | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 136,17 | 31,75 | 86,01 | 5,10 | 6,54 | 0,45 |
| 6,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,80 |
| 3,42 |
|
|
|
| 0,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 3,42 |
| 3,42 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,86 | 0,80 | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,29 | 30,63 | 13,98 | 5,10 | 6,54 | 0,45 |
| 5,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 67,90 |
| 67,55 |
|
|
|
| 0,35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,96 | 1,87 | 0,36 |
|
|
|
| 0,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,26 | 1,53 |
|
|
|
|
| 0,73 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,26 |
| 0,26 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,44 | 0,34 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Xã Quảng Khê | Xã Quảng Sơn | Xã Quảng Hòa | Xã Đắk Som | Xã Đắk R'Măng | Xã Đắk Plao | Xã Đắk Ha | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất Vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đắk Glong có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND huyện Đắk Glong chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Đắk Glong và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 189/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Trọng Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
