Tóm tắt Quyết định 1867/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Thành phố Hải Phòng năm 2023
Quyết định số 1867/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng nhằm phê duyệt và triển khai phương án chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trong năm 2023. Quyết định này quy định rõ ràng về trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thực hiện, giám sát và báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn thành phố.
Các nội dung quy định chi tiết tại Quyết định bao gồm:
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023
- Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này là "Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thành phố Hải Phòng năm 2023".
- Việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng nhằm mục đích nâng cao hiệu quả sử dụng đất, tăng thu nhập cho người sản xuất nông nghiệp, đồng thời bảo vệ các điều kiện cần thiết để có thể trồng lúa trở lại khi có nhu cầu.
2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phân công trách nhiệm cụ thể như sau:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của các địa phương. Đồng thời, có nhiệm vụ tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện lên Ủy ban nhân dân thành phố và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 31/12/2023.
- Ủy ban nhân dân các quận, huyện: Căn cứ vào kế hoạch chung của thành phố, đề xuất của Ủy ban nhân dân cấp xã và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng cụ thể trên phạm vi toàn quận, huyện. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện tại địa phương; tổng hợp báo cáo kết quả gửi về Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trước ngày 15/12/2023.
- Cơ chế giải quyết khó khăn, vướng mắc: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn hoặc vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, quận có trách nhiệm kịp thời phản hồi bằng văn bản gửi về Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để được xem xét, điều chỉnh và bổ sung kịp thời.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có liên quan; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1867/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 30 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 35/NĐ-CP ngày 13/4/2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa; số 62/NĐ-CP ngày 11/7/2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 470/QĐ-BNN-TT ngày 07/02/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 121/TTr-SNN ngày 15/6/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thành phố Hải Phòng năm 2023”.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài Nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo quy định; tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả thực hiện trước ngày 31/12/2023.
2. Giao Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ vào kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của thành phố; đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện (quận), ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn huyện (quận) theo quy định; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trước ngày 15/12/2023.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch, nếu có khó khăn vướng mắc Ủy ban nhân dân các huyện, quận có ý kiến gửi về Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để xem xét, điều chỉnh, bổ sung.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện liên quan; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND thành phố)
| STT | Quận/huyện | Diện tích đất trồng lúa chuyển đổi năm 2023 | |||
| Tổng số | Đất 1 vụ lúa | Đất 2 vụ lúa | Đất 3 vụ lúa | ||
|
| Tổng số | 1.147,1 |
| 1.147,1 |
|
|
| Trồng cây hàng năm | 323,89 |
| 323,89 |
|
|
| Trồng cây lâu năm | 312,05 |
| 312,05 |
|
|
| Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 199,11 |
| 199,11 |
|
| 1 | Quận Kiến An | 15,9 |
| 15,9 |
|
| a | Trồng cây hàng năm | 12,7 |
| 12,7 |
|
| b | Trồng cây lâu năm | 3,2 |
| 3,2 |
|
| 2 | Quận Đồ Sơn | 45,5 |
| 45,5 |
|
| a | Trồng cây hàng năm | 13,5 |
| 13,5 |
|
| b | Trồng cây lâu năm | 22,0 |
| 22,0 |
|
| c | Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 10,0 |
| 10,0 |
|
| 3 | Quận Dương Kinh | 33,0 |
| 33,0 |
|
| a | Trồng cây hàng năm | 18,84 |
| 18,84 |
|
| b | Trồng cây lâu năm | 8,21 |
| 8,21 |
|
| c | Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 5,95 |
| 5,95 |
|
| 4 | Huyện Thủy Nguyên | 239,62 |
| 239,62 |
|
| a | Trồng cây hàng năm | 11,7 |
| 11,7 |
|
| b | Trồng cây lâu năm | 212,36 |
| 212,36 |
|
| c | Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 15,56 |
| 15,56 |
|
| 5 | Huyện Kiến Thụy | 260,74 |
| 260,74 |
|
| a | Trồng cây hàng năm | 119,74 |
| 119,74 |
|
| b | Trồng cây lâu năm | 47,3 |
| 47,3 |
|
| c | Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 93,7 |
| 93,7 |
|
| 6 | Huyện Tiên Lãng | 110,20 |
| 110,20 |
|
| a | Trồng cây hàng năm | 108,20 |
| 108,20 |
|
| b | Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 2,0 |
| 2,0 |
|
| 7 | Huyện Vĩnh Bảo | 130,09 |
| 130,09 |
|
| a | Trồng cây hàng năm | 39,21 |
| 39,21 |
|
| b | Trồng cây lâu năm | 18,98 |
| 18,98 |
|
| c | Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 71,90 |
| 71,90 |
|
Ghi chú:
- Tổng số = Cây hàng năm Cây lâu năm x 2 (lần), (để quy ra diện tích gieo trồng) Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản.
- Cây hàng năm: Tính theo diện tích gieo trồng;
- Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản: Tính theo diện tích gieo trồng;
- Cây lâu năm: Tính theo diện tích canh tác.
- 1Quyết định 132/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Ninh Bình năm 2023
- 2Quyết định 562/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 do tỉnh Bình Phước ban hành
- 3Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm và trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 4Kế hoạch 109/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 5Kế hoạch 156/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 3626/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thành phố Hà Nội năm 2023
- 7Quyết định 1624/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Tây Ninh năm 2023
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 62/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 7Nghị định 94/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
- 8Quyết định 470/QĐ-BNN-TT về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 9Quyết định 132/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Ninh Bình năm 2023
- 10Quyết định 562/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 do tỉnh Bình Phước ban hành
- 11Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm và trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 12Kế hoạch 109/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 13Kế hoạch 156/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 14Quyết định 3626/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thành phố Hà Nội năm 2023
- 15Quyết định 1624/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Tây Ninh năm 2023
Quyết định 1867/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Thành phố Hải Phòng năm 2023
- Số hiệu: 1867/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/06/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng
- Người ký: Nguyễn Đức Thọ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
