Điều 1 Quyết định 1776/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5) (6) | (8) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 18.136,74 | 63,52 | 14.158,14 |
| 14.158,14 | 49,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.426,88 | 8,50 | 1.373,36 |
| 1.373,36 | 4,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.098,04 | 3,85 | 1.203,02 |
| 1.203,02 | 4,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.814,22 | 9,86 |
| 858,74 | 858,74 | 3,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.653,48 | 5,79 | 1.456,08 |
| 1.456,08 | 5,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 5.798,88 | 20,31 | 5.541,91 |
| 5.541,91 | 19,41 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.553,57 | 15,95 | 3.593,35 |
| 3.593,35 | 12,58 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 248,24 | 0,87 | 242,99 |
| 242,99 | 0,85 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 680,19 | 2,38 |
| 871,76 | 871,76 | 3,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | 100,35 | 0,35 |
| 42,26 | 42,26 | 0,15 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 109,17 | 0,38 |
| 420,68 | 420,68 | 1,47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.691,77 | 30,44 | 14.004,78 |
| 14.004,78 | 49,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 138,50 | 0,49 | 275,15 |
| 275,15 | 0,96 |
| 2.2 | Đất an ninh | 6,86 | 0,02 | 9,76 |
| 9,76 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 2.718,56 | 9,52 | 4.634,45 |
| 4.634,45 | 16,23 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 112,40 |
| 112,40 | 0,39 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 147,95 | 0,52 | 755,77 | 20,97 | 776,74 | 2,72 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 335,54 | 1,18 | 510,06 |
| 510,06 | 1,79 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 1,65 | 0,01 | 1,65 | 403,10 | 404,75 | 1,42 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 223,21 | 0,78 |
| 49,56 | 49,56 | 0,17 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3.249,58 | 11,38 | 4.705,20 | 253,35 | 4.958,55 | 17,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.616,74 | 5,66 | 2.423,62 | 153,91 | 2.577,53 | 9,03 |
| - | Đất thủy lợi | 982,05 | 3,44 | 1.145,15 |
| 1.145,15 | 4,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,82 | 0,01 | 7,91 | 2,00 | 9,91 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 8,19 | 0,03 | 10,80 | 1,60 | 12,40 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 76,93 | 0,27 | 96,00 | 2,00 | 98,00 | 0,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 22,13 | 0,08 | 130,75 | 46,70 | 177,45 | 0,62 |
| - | Đất công trình năng lượng | 136,28 | 0,48 | 465,56 | 37,91 | 503,47 | 1,76 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,95 | 0,01 | 2,43 |
| 2,43 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 3,29 | 0,01 | 4,92 |
| 4,92 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,70 | 0,01 | 47,68 | 0,84 | 48,52 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 15,84 | 0,06 | 23,45 |
| 23,45 | 0,08 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 371,71 | 1,30 | 341,36 | 0,03 | 341,39 | 1,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,24 | 0,00 |
| 2,24 | 2,24 | 0,01 |
| - | Đất chợ | 9,71 | 0,03 |
| 11,69 | 11,69 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 14,36 | 0,05 |
| 17,77 | 17,77 | 0,06 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 28,91 | 0,10 |
| 268,30 | 268,30 | 0,94 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 342,42 | 1,20 | 442,85 |
| 442,85 | 1,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 582,20 | 2,04 | 1.019,76 |
| 1.019,76 | 3,57 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 19,33 | 0,07 | 62,99 | 3,32 | 66,31 | 0,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,32 | 0,01 | 2,32 |
| 2,32 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 9,63 | 0,03 |
| 12,48 | 12,48 | 0,04 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 824,01 | 2,89 |
| 283,16 | 283,16 | 0,99 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 46,74 | 0,16 |
| 160,41 | 160,41 | 0,56 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.725,43 | 6,04 | 391,02 |
| 391,02 | 1,37 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
| 23.324,37 |
| 23.324,37 |
|
| 3 | Đất đô thị |
|
| 18.211,37 |
| 18.211,37 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 1.546,31 |
| 1.546,31 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
| 9.531,75 |
| 9.531,75 |
|
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
| 4.990,88 |
| 4.990,88 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| 2.349,94 |
| 2.349,94 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
| 941,65 |
| 941,65 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
| 792,58 | 792,58 |
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 1.130,45 |
| 1.130,45 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 01/CH và 02/CH kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4.762,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.617,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 475,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1.403,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 359,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 346,28 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | HDD/FNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 780,69 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 5,25 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 230,40 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 8,09 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 15,72 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,91 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,45 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 174,76 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 53,08 |
(Chi tiết phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 03/CH kèm theo)
1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích(ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 404,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 114,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 114,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 74,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 160,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37,38 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7,03 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 930,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,71 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 228,70 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,86 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 114,84 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,81 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 31,08 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 432,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 262,49 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 16,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 128,46 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,25 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,24 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,31 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | 1,52 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 29,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,47 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,74 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,41 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 30,92 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
(Chi tiết phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 04/CH kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh (Tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh.
Quyết định 1776/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 1776/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/08/2022
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/08/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
