Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1769/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, HUYỆN LANG CHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII: Số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019; số 160/NQ-HĐND ngày 04/4/2019 về việc chấp thuận bổ sung Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh tại Tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 28/02/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 473/TTr-STNMT ngày 09/5/2019, kèm theo Báo cáo thẩm định số 100/BC-STNMT ngày 09/5/2019 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Lang Chánh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

58.562,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.857,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.604,21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.100,61

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,58

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

118,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,13

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

6,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,54

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết có Phụ biểu số 05 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Lang Chánh.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Lang Chánh để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Lang Chánh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (t/hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND (để b/cáo);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC124.5.19)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Phụ biểu số 01:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1769/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp

Thị trấn

Yên Khương

Yên Thng

Trí Nang

Giao An

Giao Thiện

Xã Tân Phúc

Tam Văn

Lâm Phú

Quang Hiến

Đng Lương

I

Đất nông nghiệp

NNP

54.857,99

112,05

9.238,84

9.089,96

6.552,32

3.849,52

7.051,24

3.973,58

4.111,80

5.998,43

2.225,65

2.654,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.875,30

23,29

202,85

297,80

124,67

108,01

195,64

233,40

109,21

187,28

171,80

221,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.874,99

23,29

202,85

297,80

124,67

108,02

195,64

233,40

108,89

187,28

171,80

221,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

641,89

7,76

7,55

48,39

133,06

70,12

161,16

59,75

34,81

28,82

27,39

63,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

883,86

6,66

134,07

326,96

48,25

3,10

58,07

53,43

55,47

38,84

55,75

103,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.277,17

 

4.437,26

2.658,98

2.052,68

958,03

2.683,51

1.103,68

1.531,96

1.639,18

211,89

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33.701,85

72,10

4.446,00

5.743,73

4.129,81

2.425,07

3.944,15

2.479,70

2.372,87

4.095,78

1.742,69

2.249,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

150,04

1,76

11,11

14,10

14,27

7,37

8,71

43,62

7,48

8,53

16,13

16,96

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

327,88

0,48

 

 

49,58

277,82

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.604,21

105,53

263,41

369,25

359,22

175,25

266,39

232,20

210,07

159,33

217,47

246,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,63

0,84

3,49

 

 

 

 

17,30

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,47

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,16

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,15

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,60

3,38

 

0,07

 

1,00

 

 

 

 

0,15

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,99

 

 

22,90

20,98

7,11

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

624,52

25,76

64,42

96,47

67,92

34,73

43,47

45,71

76,56

43,67

51,63

74,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

168,77

 

 

 

168,77

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

897,64

 

72,70

134,37

52,52

61,15

135,33

114,26

55,88

63,37

75,50

132,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,98

56,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

4,27

0,43

1,31

0,58

0,29

0,97

0,24

0,67

0,34

0,56

4,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,19

0,48

 

0,05

1,78

0,75

0,89

0,21

 

 

 

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,09

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,08

0,42

18,27

21,64

2,18

0,64

16,06

7,35

1,08

25,30

7,79

10,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,14

0,54

1,08

2,01

0,36

1,66

0,22

1,42

0,72

1,52

1,63

0,98

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sống, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,34

12,74

103,02

88,00

44,11

66,55

69,45

44,31

74,82

25,13

61,91

21,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,09

 

 

2,26

 

1.37

 

1,40

0,34

 

1,05

1,67

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.100,61

3,37

286,51

62,76

6,35

9,04

87,19

150,01

109,85

64,95

17,93

302,65

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1769/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

n Khương

Yên Thắng

Trí Nang

Giao An

Giao Thiện

Tân Phúc

Tam Văn

Lâm Phú

Quang Hiến

Đồng Lương

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,71

0,63

 

19,53

 

0,75

0,67

17,64

44,61

0,02

5,96

4,9

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,27

 

 

2,69

 

 

0,57

 

5,40

 

1,11

0,5

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,27

 

 

2,69

 

 

0,57

 

5,40

 

1,11

0,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,84

 

 

0,43

 

 

0,10

17,64

 

0,02

1,05

1,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,23

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

62,37

0,50

 

16,41

 

0,75

 

 

39,21

 

2,7

2,8

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,58

 

 

 

 

 

0,18

 

 

0,40

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,58

 

 

 

 

 

0,18

 

 

0,40

 

 

 

Phụ biểu số 03:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1769/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn

n Khương

Yên Thắng

Trí Nang

Giao An

Giao Thiện

Tân Phúc

Tam Văn

Lâm Phú

Quang Hiến

Đồng Lương

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,71

0,63

 

19,53

 

0,75

0,67

17,64

44,61

0,02

5,96

4,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,27

 

 

2,69

 

 

0,57

 

5,40

 

1,11

0,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,27

 

 

2,69

 

 

0,57

 

5,40

 

1,11

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,84

 

 

0,43

 

 

0,10

17,64

 

0,02

1,05

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,23

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62,37

0,50

 

16,41

 

0,75

 

 

39,21

 

2,70

2,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,13

1,93

 

11,00

 

 

0,18

 

6,42

0,40

2,00

2,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

2,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,18

1,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

0,48

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,27

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,42

 

 

11,00

 

 

 

 

6,42

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1769/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Yên Thắng

Giao Thiện

Tam Văn

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,54

2,64

0,29

3,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,29

2,64

0,04

3,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

 

0,25

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 05:

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2019 HUYỆN LANG CHÁNH, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1769/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Hạng mục

Diện tích thực hiện Kế hoạch năm 2019 (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

I

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

I

Dự án khu dân cư

2,24

 

1

Khu dân cư thôn Chõng

0,60

Đồng Lương

2

Khu dân cư thôn Tân Phong

0,32

Tân Phúc

3

Khu dân cư thôn Tân Thành

0,02

Tân Phúc

4

Khu dân cư Bản Tiến

0,42

Lâm Phú

5

Khu dân cư Thôn Ngàm

0,43

Yên Thắng

6

Khu dân cư Thôn Poọng

0,18

Giao Thiện

7

Khu dân cư Tổ 3 Phố 1 (Khu phố Lê Lai)

0,14

Thị Trấn

8

Khu dân cư Tổ 2 Phố 1 (Khu phố Lê Lợi)

0,13

Thị Trấn

II

Dự án xây dựng Trụ sở cơ quan

1,13

 

1

Công sở Thị Trấn

0,40

Thị Trấn

2

Chi cục Thống kê huyện

0,08

Thị Trấn

3

Trụ sở làm việc UBND xã Giao Thiện

0,25

Giao Thiện

4

Trụ sở UBND xã Đồng Lương

0,40

Đồng Lương

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục

0,33

 

1

Mở rộng Trường THCS Thị Trấn

0,33

Thị Trấn

IV

Dự án xây dựng Quốc phòng,

17,30

 

1

Khu căn cứ Quân sự, trường bắn

17,30

Tân Phúc

V

Dự án xây dựng cơ sở Y tế

0,22

 

1

Trạm Y tế xã Quang Hiến

0,22

Quang Hiến

VI

Dự án công trình thể thao

0,71

 

1

Trung tâm văn hóa thể thao xã Giao Thiện

0,71

Giao Thiện

VII

Dự án công trình giao thông

15,42

 

1

Nâng cấp mở rộng Quốc lộ 15A

3,20

Quang Hiến

2

Nâng cấp mở rộng Quốc lộ 15A

1,00

Thị Trấn Lang Chánh

3

Nâng cấp mở rộng Quốc lộ 15A

6,2

Đồng Lương

4

Bến xe khách huyện

0,48

Thị Trấn Lang Chánh

5

Đường giao thông từ tỉnh lộ 530 vào cụm công nghiệp Bãi Bùi, xã Quang Hiến

4,54

Quang Hiến

VIII

Dự án cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khác

0,75

 

1

Trạm bảo vệ rừng

0,75

Giao An

IX

Dự án công trình năng lượng

87,38

 

1

Nhà trực điện lực

0,03

Yên Thắng

2

Thủy điện Sông âm

87,35

Yên Thắng, Tam Văn

X

Dự án thương mại dịch vụ

 

 

1

Cửa hàng xăng dầu Công ty Lâm nghiệp Lang Chánh

0,05

Thị Trấn Lang Chánh