Quyết định số 1745/QĐ-UBND công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ trong Quý III năm 2013. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan lập, trình duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
1. Phân vùng áp dụng giá nông sản trên địa bàn tỉnh Phú ThọĐể đảm bảo tính sát thực và phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tiến hành phân chia địa bàn thành 03 vùng cụ thể như sau:
- Vùng 1: Áp dụng đối với địa bàn Thành phố Việt Trì.
- Vùng 2: Áp dụng đối với địa bàn các huyện Lâm Thao, Phù Ninh và thị xã Phú Thọ.
- Vùng 3: Áp dụng đối với địa bàn các huyện còn lại thuộc tỉnh Phú Thọ.
Mức giá bình quân của các loại nông sản (đơn vị tính: đồng/kg) được quy định chi tiết theo từng vùng như sau:
- Thóc tẻ: Vùng 1 là 6.800 đ/kg; Vùng 2 là 6.800 đ/kg; Vùng 3 là 6.500 đ/kg.
- Gạo tẻ: Vùng 1 là 10.000 đ/kg; Vùng 2 là 10.000 đ/kg; Vùng 3 là 9.000 đ/kg.
- Ngô khô: Vùng 1 là 6.500 đ/kg; Vùng 2 là 6.500 đ/kg; Vùng 3 là 6.000 đ/kg.
- Sắn tươi: Vùng 1 là 2.500 đ/kg; Vùng 2 là 2.500 đ/kg; Vùng 3 là 2.300 đ/kg.
- Khoai lang tươi: Vùng 1 là 6.500 đ/kg; Vùng 2 là 6.500 đ/kg; Vùng 3 là 6.200 đ/kg.
- Đỗ xanh: Vùng 1 là 40.000 đ/kg; Vùng 2 là 38.000 đ/kg; Vùng 3 là 35.000 đ/kg.
- Đỗ tương: Vùng 1 là 21.000 đ/kg; Vùng 2 là 21.000 đ/kg; Vùng 3 là 20.000 đ/kg.
- Lạc vỏ khô: Vùng 1 là 22.000 đ/kg; Vùng 2 là 22.000 đ/kg; Vùng 3 là 21.000 đ/kg.
- Lạc hạt (khô): Vùng 1 là 45.000 đ/kg; Vùng 2 là 45.000 đ/kg; Vùng 3 là 42.000 đ/kg.
- Cá các loại: Vùng 1 là 38.000 đ/kg; Vùng 2 là 38.000 đ/kg; Vùng 3 là 37.500 đ/kg.
- Tôm đồng (loại to): Vùng 1 là 140.000 đ/kg; Vùng 2 là 135.000 đ/kg; Vùng 3 là 125.000 đ/kg.
- Ba ba: Vùng 1 là 370.000 đ/kg; Vùng 2 là 360.000 đ/kg; Vùng 3 là 340.000 đ/kg.
Quyết định này quy định rõ ràng về thời gian áp dụng cũng như việc xử lý các quy định cũ như sau:
- Thời gian áp dụng: Giá bình quân các loại nông sản nêu trên chính thức được áp dụng kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2013.
- Bãi bỏ quy định cũ: Tất cả các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây có trách nhiệm căn cứ vào Quyết định này để triển khai thực hiện:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Phú Thọ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan trực tiếp đến công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1745/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 12 tháng 07 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ BÌNH QUÂN CÁC LOẠI NÔNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ, QUÝ III NĂM 2013
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1467/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 987/STC-QLG ngày 10 tháng 7 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành và công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý III năm 2013 làm căn cứ để các đơn vị, tổ chức có liên quan lập phương án, trình duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:
1. Phân vùng:
Vùng 1: Thành phố Việt Trì.
Vùng 2: Các huyện Lâm Thao, Phù Ninh và thị xã Phú Thọ.
Vùng 3: Các huyện còn lại.
2. Mức giá bình quân:
| STT | Diễn giải | ĐVT | Giá tại Vùng 1 | Giá tại Vùng 2 | Giá tại Vùng 3 |
| 1 | Thóc tẻ | đ/kg | 6.800 | 6.800 | 6.500 |
| 2 | Gạo tẻ | đ/kg | 10.000 | 10.000 | 9.000 |
| 3 | Ngô khô | đ/kg | 6.500 | 6.500 | 6.000 |
| 4 | Sắn tươi | đ/kg | 2.500 | 2.500 | 2.300 |
| 5 | Khoai lang tươi | đ/kg | 6.500 | 6.500 | 6.200 |
| 6 | Đỗ xanh | đ/kg | 40.000 | 38.000 | 35.000 |
| 7 | Đỗ tương | đ/kg | 21.000 | 21.000 | 20.000 |
| 8 | Lạc vỏ khô | đ/kg | 22.000 | 22.000 | 21.000 |
| 9 | Lạc hạt (khô) | đ/kg | 45.000 | 45.000 | 42.000 |
| 10 | Cá các loại | đ/kg | 38.000 | 38.000 | 37.500 |
| 11 | Tôm đồng (loại to) | đ/kg | 140.000 | 135.000 | 125.000 |
| 12 | Ba ba | đ/kg | 370.000 | 360.000 | 340.000 |
Điều 2. Giá bình quân các loại nông sản quy định tại
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 564/QĐ-UBND về Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 2Quyết định 166/QĐ-UBND công bố giá bình quân nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, quý I năm 2014
- 3Quyết định 808/QĐ-UBND công bố giá bình quân nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý II năm 2014
- 1Nghị định 17/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai và Nghị định 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
- 2Luật Đất đai 2003
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Nghị định 197/2004/NĐ-CP về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- 5Thông tư 14/2009/TT-BTNMT về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 1467/2011/QĐ-UBND về Quy định, Đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thực hiện khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 7Quyết định 564/QĐ-UBND về Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 8Quyết định 166/QĐ-UBND công bố giá bình quân nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, quý I năm 2014
- 9Quyết định 808/QĐ-UBND công bố giá bình quân nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý II năm 2014
Quyết định 1745/QĐ-UBND công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý III năm 2013
- Số hiệu: 1745/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/07/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Nguyễn Đình Cúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/07/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
