Quyết định 1734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện được quy định tại Quyết định này.
- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Hải Châu
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Hải Châu được xác định cụ thể trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 28/05/2025. Kế hoạch bao gồm các chỉ tiêu chi tiết về phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn các phường thuộc quận.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2025
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Hải Châu được phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là 2.328,9316 ha. Chỉ tiêu phân bổ cho từng nhóm đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 8,5791 ha, toàn bộ là đất trồng cây lâu năm (CLN). Diện tích này được phân bổ tại các phường: Bình Thuận (1,7343 ha), Hải Châu (0,4571 ha), Hòa Cường Bắc (0,9455 ha), Hòa Cường Nam (0,7259 ha), Hòa Thuận Tây (1,1260 ha), Phước Ninh (0,9192 ha), Thạch Thang (0,6854 ha), Thanh Bình (1,2358 ha) và Thuận Phước (0,7499 ha). Quận Hải Châu không có đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng hay rừng sản xuất.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 2.306,4831 ha. Trong đó, các loại đất chủ yếu bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 461,2585 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 750,1573 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thuận Tây với 707,6700 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 470,6945 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 421,2819 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 298,6349 ha (chủ yếu là đất thương mại, dịch vụ với 296,1586 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 222,2700 ha (bao gồm đất mặt nước dạng ao, hồ, đầm, phá và đất dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DSN): 72,7648 ha (bao gồm đất giáo dục, y tế, văn hóa, thể dục thể thao...).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,0165 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 8,8430 ha và Đất tín ngưỡng (TIN): 1,6961 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích là 13,8695 ha, toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng (BCS), tập trung phần lớn tại phường Thuận Phước (12,5935 ha) và một phần nhỏ tại Hòa Thuận Tây (1,0975 ha), Hòa Cường Nam (0,1147 ha), Bình Thuận (0,0638 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Trong năm 2025, quận Hải Châu có kế hoạch thu hồi tổng cộng 2,0956 ha đất phi nông nghiệp (không thực hiện thu hồi đất nông nghiệp). Chi tiết các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,1768 ha (phân bổ thu hồi tại các phường Bình Thuận, Hòa Cường Bắc, Thạch Thang, Thanh Bình và Thuận Phước).
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 0,8471 ha tại phường Bình Thuận.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): Thu hồi 0,0600 ha đất thương mại, dịch vụ (TMD) tại phường Hòa Cường Bắc.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DSN): Thu hồi 0,0117 ha đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) tại phường Thuận Phước.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận Hải Châu năm 2025 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,0049 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất phi nông nghiệp tại địa bàn phường Thanh Bình.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1,5692 ha, bao gồm:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (MHT/OTC): Chuyển đổi 0,5700 ha tại phường Hòa Thuận Tây.
- Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (MHT/CSK): Chuyển đổi 0,9002 ha tại phường Hòa Cường Bắc.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Ủy ban nhân dân quận Hải Châu:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (ghi nhận theo văn bản trích xuất); Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1734/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 06 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA QUẬN HẢI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập , điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Hải Châu tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 27 tháng 05 năm 2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 216/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 5 năm 2025 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố Đà Nẵng tại cuộc họp UBND thành phố ngày 28/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (*) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Bình Thuận | Hải Châu | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Tây | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + (6) + ... + (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) |
| 2.328,9316 | 172,2983 | 130,7658 | 345,7501 | 211,2561 | 843,2332 | 126,6162 | 101,6105 | 176,1548 | 221,2466 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 8,5791 | 1,7343 | 0,4571 | 0,9455 | 0,7259 | 1,1260 | 0,9192 | 0,6854 | 1,2358 | 0,7499 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,5791 | 1,7343 | 0,4571 | 0,9455 | 0,7259 | 1,1260 | 0,9192 | 0,6854 | 1,2358 | 0,7499 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2306,4831 | 170,5002 | 130,3087 | 344,6899 | 209,4327 | 842,1073 | 125,6970 | 100,9251 | 174,9190 | 207,9032 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 461,2585 | 57,4312 | 41,3181 | 85,9485 | 66,2592 | 41,6934 | 52,8178 | 29,5392 | 53,6695 | 32,5816 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,0165 | 0,3356 | 3,3661 | 1,9665 | 3,5100 | 0,1560 | 2,3458 | 3,6670 | 0,2814 | 0,3881 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 750,1573 | 37,4582 | 4,2790 | - | - | 707,6700 | 0,0344 | 0,4921 | - | 0,2236 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,8836 | - | 0,7374 | 0,2467 | 0,3016 | 0,0486 | 0,1071 | 2,3293 | 0,0429 | 0,0700 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DSN | 72,7648 | 2,4640 | 10,4594 | 28,1148 | 7,8699 | 2,5784 | 3,8276 | 10,1195 | 5,3672 | 1,9640 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,2339 | - | 1,4126 | 10,6701 | - | - | 0,9843 | 0,1786 | -0,0117 | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,1786 | 0,0919 | - | - | - | - | - | - | - | 0,0867 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,8298 | 0,0544 | 0,0688 | 2,0481 | 0,0378 | 0,2399 | 0,3390 | 6,5984 | 0,3922 | 0,0512 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 29,2381 | 2,1378 | 8,2171 | 1,6245 | 6,0998 | 1,3484 | 1,4339 | 1,8444 | 4,9867 | 1,5455 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,9952 | 0,1492 | - | 13,7721 | - | - | 0,0739 | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,2288 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,2288 |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,6779 | - | - | - | - | - | - | 0,6779 | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 5,3825 | 0,0307 | 0,7609 | - | 1,7323 | 0,9901 | 0,9965 | 0,8202 | - | 0,0518 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 298,6349 | 8,7917 | 13,1912 | 58,0953 | 15,9277 | 2,3029 | 4,1457 | 6,6499 | 81,5837 | 107,9468 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 296,1586 | 8,7917 | 13,1912 | 58,0953 | 15,9277 | 0,4284 | 4.1457 | 6,6499 | 80,9819 | 107,9468 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,4763 | - | - | - | - | 1,8745 | - | - | 0,6018 | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 470,6945 | 31,8056 | 35,7643 | 109,2490 | 72,7298 | 86,8514 | 33,5796 | 30,7777 | 32,9941 | 36,9430 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 421,2819 | 28,8109 | 30.8970 | 102,0239 | 59,1517 | 85,8965 | 29,3598 | 22,8440 | 32,1846 | 30,1135 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 4,9661 | - | - | - | 4,9482 | - | - | - | - | 0,0179 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,8287 | - | 0,0239 | - | - | - | 0,0571 | 1,7477 | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,3896 | - | - | - | 0,3896 | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,0197 | - | - | - | - | - | 0,0031 | 0,0166 | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,6996 | - | 0,4242 | 0,7714 | - | - | 0,2491 | 1,0855 | 0,1694 | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,0364 | 0,3884 | 2,1875 | 0,8094 | 2,0551 | - | 0,0706 | - | 0,0397 | 0,4857 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 33,4725 | 2,6063 | 2,2317 | 5,6443 | 6,1852 | 0,9549 | 3,8399 | 5,0839 | 0,6004 | 6,3259 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 8,8430 | 1,3051 | 1,8752 | 0,0667 | 0,1213 | 0,7386 | 1,9923 | 0,8010 | 0,9802 | 0,9626 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,6961 | 0,0905 | 0,5290 | 0,5390 | 0,2296 | 0,0674 | 0,1845 | - | - | 0,0561 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,0226 | - | - | - | - | - | - | 0,0226 | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 222,2700 | 30,8183 | 18,7890 | 60,4634 | 42,4836 | 0,0006 | 26,4209 | 16,5268 | - | 26,7674 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 23,8151 | 0,0013 | 0,0024 | 19,8492 | 3,9564 | 0,0006 | 0,0038 | 0,0014 | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 198,4549 | 30,8170 | 18,7866 | 40,6142 | 38,5272 | - | 26,4171 | 16,5254 | - | 26,7674 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,2413 | - | - | - | - | - | 0,2413 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13,8695 | 0,0638 | - | 0,1147 | 1,0975 | - | - | - | - | 12,5935 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 13,8695 | 0,0638 | - | 0,1147 | 1,0975 | - | - | - | - | 12,5935 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất sử dụng cho công nghệ cao * |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (*) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Bình Thuận | Hải Châu | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Tây | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ (6) + (7)+ (8) + (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2,0956 | 0,8982 | - | 0,1342 | - | - | 0,0348 | 0,1893 | 0,8391 | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,1768 | 0,0511 |
| 0,0742 |
|
| 0,0348 | 0,1893 | 0,8274 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,8471 | 0,8471 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DSN | 0,0117 | - | - | - | - | - | - | - | 0,0117 | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0117 | - | - | - | - | - | - | - | 0,0117 | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,0600 | - | - | 0,0600 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0600 | - | - | 0,0600 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (*) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Bình Thuận | Hải Châu | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Tây | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + (6) +...+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,0049 | - | - | - | - | - | - | 0,0049 | - | - |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,0049 |
|
|
|
|
|
| 0,0049 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 1,5692 | - | - | 0,9992 | 0,5700 | - | - | - | - | - |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 120 Luật đất đai | MHT/PNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,5700 |
|
|
| 0,5700 |
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,9002 |
|
| 0,9002 |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
PNN là mã loại đất theo quy hoạch
MHT là mã loại đất theo hiện trạng sử dụng đất
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 28/05/2025)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hải Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- 2Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 2144/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- 6Quyết định 1272/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 7Quyết định 1198/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 1734/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1734/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/06/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
