Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1730/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 05 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, THÀNH PHỐ SẦM SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII: S121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019; số 160/NQ-HĐND ngày 04/4/2019 về việc chấp thuận bổ sung Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn tại Tờ trình số 1226/TTr-UBND ngày 02/4/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 448/TTr-STNMT ngày 06/5/2019, kèm theo Báo cáo thẩm định số 88/BC-STNMT ngày 06/5/2019 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thành phố Sầm Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thành phố Sầm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

4.494,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.307,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.131,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,80

(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

602,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

451,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

47,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

(Chi tiết có Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

989,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

576,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

412,66

(Chi tiết có Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

3,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,75

(Chi tiết có Phụ biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2019: Chi tiết cPhụ biểu số 05 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Sầm Sơn.

- Chủ trì, phối hợp với UBND thành phố Sầm Sơn để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; UBND thành phố Sầm Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ (t/hiện);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC113.5.19)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Phụ biểu số 01:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 10/05/2019 của UBND tỉnh)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Trường Sơn

Phường Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Qung Tiến

Xã Qung Cư

Xã Qung Châu

Xã Quảng Thọ

Xã Quảng Vinh

Xã Qung Minh

Xã Quảng Hùng

Xã Qung Đại

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.307,41

165,27

1,19

5,03

3,33

60,47

102,68

202,12

245,01

261,80

195,69

64,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

653,62

24,88

0,69

 

2,42

1,10

16,79

155,11

173,49

155,80

98,46

24,88

 

Trong đ: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,78

3,14

 

0,42

0,10

6,85

21,66

29,82

31,90

54,90

55,70

30,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,32

5,50

0,50

0,69

0,30

10,45

20,70

11,60

8,09

47,81

33,40

2,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

32,60

 

 

2,96

 

9,87

 

 

9,94

 

6,67

3,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

130,78

130,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98,75

0,97

 

0,96

0,50

32,19

27,99

5,59

21,59

3,29

1,46

4,21

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,55

 

 

 

 

 

15,55

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.131,00

237,51

160,83

223,42

296.54

581,59

689,44

266,94

219,35

123,88

192,71

138,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,80

1,65

4,19

0,03

 

2,74

2,97

2,00

 

 

 

0,22

2.2

Đất an ninh

CAN

0,97

0,02

0,65

0,11

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,80

 

 

 

 

 

16,50

7,30

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

214,67

46,46

0,50

56,01

 

11,49

46,53

 

31,68

 

22,00

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

349,49

25,45

35,91

5,76

62,49

41,19

175,29

0,02

 

0,37

 

3,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

887,68

72,59

53,26

56,03

51,49

208,50

109,78

89,41

82,19

69,65

61,83

32,95

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,89

0,41

 

 

0,48

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,58

 

 

3,27

0,88

 

0,80

 

 

0,06

 

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

696,79

 

 

 

 

159,52

115,65

102,92

85,16

43,19

98,63

91,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,32

67,48

48,59

67,57

92,90

11,85

57,65

17,45

5,83

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,35

2,45

0,76

0,23

0,62

0,61

8,94

12,77

0,43

0,97

0,23

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,72

0,12

0,51

0,02

0,63

1,41

0,27

0,21

 

-1.45

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,37

0,02

 

0,56

0,17

 

0,18

0,39

0,14

1,18

0,73

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,87

2,67

0,00

4,45

4,69

2,01

3,82

3,63

5,71

5,24

4,21

6,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,02

2,62

0,60

0,41

0,79

1,64

3,30

2,37

0,66

1,58

1,46

0,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

151,57

12,70

13,63

27,48

26,15

13,68

53,76

4,00

 

 

 

0,16

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,11

0,19

0,49

0,93

0,84

0,96

2,36

1,42

0,30

0,02

0,03

1,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

289,80

2,53

1,74

0,16

39,67

125,99

91,55

14,81

6,76

2,34

3,04

1,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

0,15

 

0,40

13,70

 

0,09

8,24

0,49

0,73

0,55

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,85

 

 

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,80

8,12

10,88

4,64

0,01

0,75

7,71

0,29

9,27

1,08

5,79

7,26

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

1.094,83

379,47

163,98

228,33

323,05

547,82

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 10/05/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Trường Sơn

Phường Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Qung Tiến

Xã Qung Cư

Xã Qung Châu

Xã Quảng Thọ

Xã Quảng Vinh

Xã Qung Minh

Xã Quảng Hùng

Xã Qung Đại

1

Đất nông nghiệp

NNP/PNN

602,58

24,99

39,78

54,99

71,50

31,80

274,61

51,28

18,29091

11,71

10,62

13,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

451,07

19,57

33,33

32,40

51,88

15,29

230,11

41,83

4,83

6,90

5,92

9,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,12

1,84

0,87

13,12

5,72

3,94

6,85

3,13

6,340912

3,61

3,70

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,94

2,05

0,92

5,94

6,88

9,28

0,32

0,04

2,31

1,20

1,00

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,14

 

 

0,63

 

 

 

 

4,51

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

47,35

1,53

4,66

2,90

7,03

3,30

21,35

6,28

0,3

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,97

 

 

 

 

 

15,96606

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 10/05/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

P. Trường Sơn

P. Bắc Sơn

P. Trung Sơn

P. Qung Tiến

X. Qung Cư

X. Qung Châu

X. Quảng Thọ

X. Quảng Vinh

X. Qung Minh

X. Quảng Hùng

X. Qung Đại

1

Đất nông nghiệp

NNP

576,59

24,95

38,28

54,99

71,50

27,35

260,71

45,18

18,29

11,71

10,62

13,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

429,84

19,53

31,83

32,40

51,88

12,20

217,61

37,73

4,83

6,90

5,92

9,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

50,72

1,84

0,87

13,12

5,72

3,54

6,85

3,13

6,34

3,61

3,70

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,56

2,05

0,92

5,94

6,88

8,90

0,32

0,04

2,31

1,20

1,00

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,14

 

 

0,63

 

 

 

 

4,51

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,57

1,53

4,66

2,90

7,03

2,72

20,15

4,28

0,30

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,77

 

 

 

 

 

15,77

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

412,66

37,79

28,01

90,22

43,60

16,90

155,20

11,92

12,12

3,65

9,00

4,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,49

 

 

 

4,49

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,84

1,74

1,58

0,18

2,55

0,20

13,59

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

211,80

17,69

17,83

36,09

30,60

5,21

82,05

11,33

5,17

0,50

2,28

3,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,74

 

 

 

 

9,35

15,01

0,59

5,97

1,70

2,92

1,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,62

15,72

4,12

49,82

5,96

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,40

1,07

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS

DTS

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

1,45

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,94

0,40

0,83

 

 

2,14

0,62

 

0,15

 

3,80

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sỡ tín ngưỡng

TIN

1,10

 

 

 

 

 

1,10

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

32,92

0,34

3,65

4,13

 

 

23,97

 

0,83

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,37

0,83

 

 

 

 

18,54

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019, THÀNH PHỐ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 10/05/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Trung Sơn

Phường Quảng Tiến

Xã Quảng Cư

Xã Quảng Châu

Xã Quảng Vinh

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,75

0,18

0,29

0,14

1,02

2,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,38

0,09

 

 

0,17

2,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,82

 

0,14

 

0,68

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,19

0,05

0,07

0,07

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

 

 

0,07

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,29

0,05

0,07

 

0,17

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 05:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 THÀNH PHỐ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1730/QĐ-UBND ngày 10/05/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Hạng mục

Diện tích thực hiện Kế hoạch năm 2019

Địa điểm

(đến cấp xã)

I

Dự án Khu dân cư, khu đô thị

 

 

1

Khu dân cư, tái định cư đồng Nấp - Đồng eo

19,70

Phường Trường Sơn

2

Khu xen cư Sơn Hải

0,02

Phường Trường Sơn

3

Khu đô thị và dịch vụ thương mại (Trụ sở cơ quan Thành ủy và UBND thành phố)

1,37

Phường Trường Sơn

4

Khu dân cư, tái định cư khu phố Đồng Xuân

18,80

Phường Bắc Sơn

5

Khu dân cư khu phố Bình Sơn

8,00

Phường Bắc Sơn

6

Khu xen cư khu phố Minh Hải

0,10

Phường Bắc Sơn

7

Khu xen cư khu phố Hòa Sơn (Nhà hàng Đại dương xanh)

0,08

Phường Bắc Sơn

8

Khu tái định cư Xuân phú.

2,75

Phường Trung Sơn

9

Khu dân cư Thân Thiện (Khu 2)

2,41

Phường Trung Sơn

10

Khu dân cư Thân Thiện (Khu 3)

0,40

Phường Trung Sơn

11

Khu tái định cư Vĩnh Thành

1,70

Phường Trung Sơn

12

Khu tái định cư Khanh Tiến

2,10

Phường Trung Sơn

13

Khu tái định cư Bắc Kỳ

2,50

Phường Trung Sơn

14

Khu xen cư tây nhà VH Quang Giáp

0,01

Phường Trung Sơn

15

Khu xen cư khu phố Xuân Phú

0,03

Phường Trung Sơn

16

Khu xen cư khu phố Nam Hải

0,01

Phường Trung Sơn

17

Dự án tây đường Trần Hưng Đạo (khu 1)

0,32

Phường Quảng Tiến

18

Dự án khu xen cư tái định cư Trung Tiến II

7,00

Phường Quảng Tiến

19

Dự án khu xen cư tái định cư Trung Tiến I

0,40

Phường Quảng Tiến

20

Khu dân cư, tái định cư cánh đồng Sông Đông

3,00

Phường Quảng Cư

21

Khu dân cư, tái định cư dự án Khu nhà ở và dịch vụ cao cấp phường Quảng Cư, thành phố Sầm Sơn

0,29

Phường Quảng Cư

22

Khu Tái định cư khu phố Công Vinh

2,00

Phường Quảng Cư

 

Khu dân cư, tái định cư Cường Thịnh (Khu 2)

0,16

Phường Quảng Cư

23

Khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo

1,80

Phường Quảng Cư

24

Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ

32,80

Phường Quảng Châu

25

Khu dân cư, tái định cư Xuân Phương 3 (Khu 1)

5,60

Phường Quảng Châu

26

Khu dân cư, tái định cư Xuân Phương 3 (Khu 2)

8,46

Phường Quảng Châu

27

Khu dân cư Xuân Phương 3 (Khu 3)

1,20

Phường Quảng Châu

28

Khu dân cư Xuân Phương 3 (Khu 4)

1,80

Phường Quảng Châu

29

Khu dân cư, tái định cư Đồng Côi, Đồng Bến

4,60

Phường Quảng Châu

30

Khu xen cư, tái định cư Đồng Lọng

2,40

Phường Quảng Châu

31

Khu dân cư, tái định cư Đồng Nhon

1,70

Phường Quảng Châu

32

Khu xen cư thôn Châu An 1

1,60

Phường Quảng Châu

33

Khu xen cư Kiều Đại 3

0,30

Phường Quảng Châu

34

Khu dân cư, tái định cư Đồng Táng, Đồng Đục

10,05

Phường Quảng Châu

35

Khu xen cư Rọc Đương thôn Kiều Đại 1

0,80

Phường Quảng Châu

36

Mặt bằng dân cư, tái định cư số 38

1,25

Phường Quảng Châu

37

Khu xen cư Kiều đại 3 (MBQH số 62b)

0,25

Phường Quảng Châu

38

Khu xen cư, tái định cư Yên trạch

0,10

Phường Quảng Châu

39

Khu dân cư, tái định cư Đồng Me

11,03

Phường Quảng Châu

40

Khu dân cư, tái định cư Đồng Hón

5,50

Phường Quảng Châu

41

Khu tái định cư Châu Chính

10,00

Phường Quảng Châu

42

Khu tái định cư Châu Thành

11,00

Phường Quảng Châu

43

Khu dân cư Châu Bình

11,00

Phường Quảng Châu

44

Khu dân cư mới và chợ kết hợp thương mại

9,00

Phường Quảng Thọ

45

Khu xen cư Thọ Văn

1,40

Phường Quảng Thọ

46

Khu xen cư Thọ Thông

0,30

Phường Quảng Thọ

47

Khu xen cư Đồng Đình

4,50

Phường Quảng Thọ

48

Khu xen cư Thọ Đồn

4,50

Phường Quảng Thọ

49

Khu xen cư Thọ Trúc

2,70

Phường Quảng Thọ

50

Khu dân cư tái định cư Thọ Phú

11,00

Phường Quảng Thọ

51

Khu dân cư Thọ Khang

4,50

Phường Quảng Thọ

52

Khu dân cư tái định cư Đồng Vẹt

4,10

Phường Quảng Vinh

53

Khu dân cư tái định cư Tây bắc sông Rào

2,00

Phường Quảng Vinh

54

Khu dân cư tái định cư thôn 1 Thống nhất

1,20

Phường Quảng Vinh

55

Khu xen cư thôn 3 Thống nhất (phía Tây đường 4B)

0,49

Phường Quảng Vinh

56

Khu dân cư phía Bắc Chợ Hồng

0,72

Phường Quảng Vinh

57

Phía Đông chợ Hồng (khu Mã Bù)

0,54

Phường Quảng Vinh

58

Phía Nam Chợ Hồng (khu nương Săng)

0,23

Phường Quảng Vinh

59

Khu phía Tây đường 4B (Cồn nương đền)

0,15

Phường Quảng Vinh

60

Khu xen cư Thống nhất 2

2,23

Phường Quảng Vinh

61

Khu dân cư-tái định cư Đồng Nhè, Đồng Bình

1,54

Xã Quảng Minh

62

Khu dân cư, tái định cư Đồng Su

4,90

Xã Quảng Minh

63

Khu dân cư, tái định cư Đồng Đầm

1,76

Xã Quảng Minh

64

Khu dân cư tái định cư trường THCS

1,45

Xã Quảng Minh

65

Khu dân cư Đồng Mã Rào

1,90

Xã Quảng Minh

66

Khu dân cư, tái định cư thôn 2 + thôn 3

4,17

Xã Quảng Hùng

67

Khu dân cư, tái định cư thôn 3 (Đồng Hạnh)

4,70

Xã Quảng Hùng

68

Khu xen cư nhà văn hóa Thôn 5 cũ

0,10

Xã Quảng Hùng

69

Khu xen cư nhà văn hóa Thôn 9 cũ

0,08

Xã Quảng Hùng

70

Khu xen cư thôn 5

3,60

Xã Quảng Hùng

71

Khu dân cư, tái định cư Đồng Bông, Đồng Sác

11,00

Xã Quảng Đại

72

Khu dân cư, tái định cư phía Bắc MB 90

3,25

Xã Quảng Đại

73

Khu xen cư Nác Nác (Tây chợ)

0,32

Xã Quảng Đại

74

Khu xen cư Rọc ông Sùng

0,39

Xã Quảng Đại

75

Dự án khu đô thị sinh thái, nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí cao cấp và du lịch biển Sầm Sơn

521,60

Phường Trường Sơn, Bắc Sơn, Trung Sơn, Quảng Tiến, Quảng Cư, Quảng Châu

76

Khu đô thị sinh thái biển Đông Á, Sầm Sơn

30,46

Phường Trường Sơn, Quảng Vinh

77

Dự án khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Toàn Tích Thiện

5,58

Phường Quảng Vinh

78

Khu biệt thự Hùng Sơn- Nam Sầm Sơn

5,00

Xã Quảng Hùng

79

Dự án khu đô thị FLC Sầm Sơn (Mở rộng)

15,00

Phường Quảng Cư

80

Khu đô thị Minh Cát

3,60

Phường Quảng Cư

II

Đất thể dục thể thao

 

 

1

Trung tâm thể dục thể thao thành phố Sầm Sơn

15,00

Phường Trường Sơn; Bắc Sơn

III

Đất giao thông

 

 

1

Bãi đỗ xe tập trung và trung tâm thương mại

7,90

Phường Trường Sơn

2

Cải tạo nâng cấp đường Thanh Niên (Đoạn chân núi Trường Lệ đến đường Tống Duy Tân)

3,42

Phường Trường Sơn, Bắc Sơn

3

Nâng cấp cải tạo đường Tây Sơn

0,80

Phường Bắc Sơn

4

Cải tạo nâng cấp đường Thanh Niên (Đoạn Tống Duy Tân đến đường Nguyễn Hồng Lễ)

0,03

Phường Bắc Sơn

5

Cải tạo nút giao đường Nguyễn Trãi giao với đường Lê Thánh Tông, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn.

0,05

Phường Bắc Sơn

6

Quy hoạch xây dựng đường Thanh Niên cải dịch

1,25

Phường Trung Sơn

7

Mở rộng và nâng cấp đường Nguyễn Du

3,37

Phường Trung Sơn

8

Dự án Bãi đỗ xe, phường Trung Sơn (C ty Đức quý)

3,00

Phường Trung Sơn

9

Dự án Bãi đỗ xe du lịch Thanh Bình

4,00

Phường Quảng Tiến

10

Đường Hai Bà Trưng kéo dài

2,27

Phường Quảng Tiến

11

Mở rộng và nâng cấp đường Nguyễn Du

2,63

Phường Quảng Cư

12

Quy hoạch xây dựng đường Thanh Niên cải dịch

1,24

Phường Quảng Cư

13

Dự án xây dựng công trình bến thủy nội địa FLC Sầm Sơn

0,07

Phường Quảng Cư

14

Hạ tầng kĩ thuật khu du lịch sinh thái FLC Sầm Sơn (đường Đông Tây 2, đường Đông Tây 3)

12,00

Phường Quảng Cư

15

Đầu tư xây dựng đường Tây Sầm Sơn 5

1,20

Phường Quảng Châu

16

Đường Lê Thánh Tông (đoạn từ đường ven biển đến đường Tây Sầm Sơn 5), thành phố Sầm Sơn

3,50

Phường Quảng Châu

17

Dự án Đường Voi - Sầm Sơn

3,80

Phường Quảng Vinh; xã Quảng Minh

18

Đường giao thông nối trung tâm hành chính xã đến đường liên thôn

0,50

Xã Quảng Hùng

IV

Đất trụ sở

 

 

1

Trung tâm hành chính phường Trường Sơn

0,83

Phường Trường Sơn

2

Trung tâm điều dưỡng, phục hồi chức năng người có công

0,10

Phường Quảng Cư

3

Trung tâm Hành chính thành phố Sầm Sơn

25,00

Phường Quảng Châu, Quảng Thọ, Quảng Vinh

V

Đất tín ngưỡng

 

 

1

Mở rộng khuôn viên cụm di tích lịch sử văn hóa Đình- Chùa Lương Trung

0,06

Phường Bắc Sơn

2

Mở rộng chùa Khải Minh

0,04

Phường Bắc Sơn

3

Mở rộng tôn tạo Chùa Phú Chung

1,30

Xã Quảng Đại

VI

Đất thủy lợi

9,50

 

1

Dự án đầu tư nâng cấp trạm thu gom nước thải

0,50

Phường Quảng Tiến

2

Đầu tư xây dựng, nâng cấp trạm thu gom nước thải

9,00

Phường Quảng Châu

VII

Đất giáo dục

 

 

1

Trường Mầm non Hoa Mai

0,50

Phường Bắc Sơn

2

Mở rộng Trường mầm non Trung Sơn

0,42

Phường Trung Sơn

3

Dự án Trường Mầm non Quảng Tiến

0,30

Phường Quảng Tiến

4

Đất xây dựng Trường Nguyễn Hồng Lễ

2,20

Phường Quảng Châu

5

Mở rộng Trường Tiểu học Quảng Vinh

0,03

Phường Quảng Vinh

6

Mở rộng Trường Mầm non Quảng Hùng

0,02

Xã Quảng Hùng

VIII

Đất y tế

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa thành phố Sầm Sơn

3,00

Phường Quảng Thọ

2

Trung tâm y tế Quảng Minh

0,50

Xã Quảng Minh

IX

Đất văn hóa

 

 

1

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Quảng Minh

1,20

Xã Quảng Minh

2

Quảng trường biển, trục cảnh quan, lễ hội thành phố Sầm Sơn

15,28

Trung Sơn

3

Nhà văn hóa thôn Trường Thịnh

0,11

Xã Quảng Minh

4

Nhà văn hóa thôn 6

0,15

Xã Quảng Hùng

5

Nhà văn hóa thôn 1

0,15

Xã Quảng Hùng

6

Nhà văn hóa thôn 2

0,15

Xã Quảng Hùng

X

Đất Sản xuất kinh doanh

 

 

1

Khuôn viên khách sạn Hồ Gươm

0,14

Phường Trường Sơn

2

Khu đất nhà khách Văn phòng UBND tỉnh (cơ sở 2)

0,30

Phường Trường Sơn

3

Xây dựng mới Trụ sở HTX Hợp Sơn

0,04

Phường Trường Sơn

4

Cửa hàng xăng dầu phường Trường Sơn

0,10

Phường Trường Sơn

5

Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ TM Đại việt

1,00

Phường Bắc Sơn

6

Khu công trình văn phòng, dịch vụ thương mại hỗn hợp

0,50

Phường Bắc Sơn

7

Khu khách sạn dịch vụ, phường Bắc Sơn

0,20

Phường Bắc Sơn

8

Khu thương mại dịch vụ Sao Mai

0,24

Phường Trung Sơn

9

Khu đất của Công ty CP XD và dịch vụ Thành Minh

0,36

Phường Quảng Cư

10

Dự án khu dịch vụ du lịch tổng hợp, trưng bày sản phẩm hải sản và bãi đỗ xe Hoàn Giang

1,70

Phường Quảng Cư

11

Sân văn hóa thể thao SHT

1,65

Phường Quảng Cư

12

Khu TMDV du lịch cộng đồng SHT

0,67

Phường Quảng Cư

13

Dự án Khu thương mại dịch vụ du lịch Hoàng Sơn

0,38

Phường Quảng Cư

14

Dự án Khu thương mại dịch vụ Cường Thịnh

0,52

Phường Quảng Cư

15

Cửa hàng xăng dầu Hồ Xuân Hương

0,15

Phường Quảng Cư

16

Khu Văn phòng và dịch vụ, thương mại hỗn hợp (Cty Vũ Gia)

0,25

Phường Quảng Cư

17

Khu Thương mại dịch vụ tổng hợp (Thành Minh)

0,28

Phường Quảng Cư

18

Khu công trình khách sạn, dịch vụ thương mại hỗn hợp (Trung tâm PTTM Đầu tư)

0,75

Phường Quảng Cư

19

Dự án Nhà hàng và khu dịch vụ thương mại (Hoa Sen 68)

0,50

Phường Quảng Cư

20

Dự án khu thương mại dịch vụ tổng hợp Quảng Cư (Vũ Phong)

0,48

Phường Quảng Cư

21

Đại siêu thị, trung tâm giới thiệu du lịch, tổ chức sự kiện Royal

2,80

Phường Quảng Châu

22

Chuyển đổi mô hình chợ Chùa

0,35

Phường Quảng Tiến

23

Chuyển đổi mô hình chợ Quảng cư

0,79

Phường Quảng cư

24

Chuyển đổi mô hình chợ Quảng Thọ

0,25

Phường Quảng Thọ

25

Chuyển đổi mô hình chợ Sông Đo

0,61

Phường Quảng Vinh

26

Chuyển đổi mô hình chợ Quảng Vinh (Chợ Hồng)

0,62

Phường Quảng Vinh

27

Chuyển đổi mô hình chợ Quảng Đại

0,34

Xã Quảng Đại

28

Chuyển đổi mô hình chợ Quảng Hùng

0,50

Xã Quảng Hùng

29

Chuyển đổi mô hình chợ Quảng Châu

0,70

Xã Quảng Đại

30

Khuôn viên ven biển phía đông đường Hồ Xuân Hương

8,30

Phường Trường Sơn, Bắc Sơn, Trung Sơn, Quảng Cư

31

Khu tiểu thủ công nghiệp

23,80

Phường Quảng Châu, Quảng Thọ

32

Khu vườn đảo hoang và hoài niệm

22,25

Phường Trường Sơn