Quyết định số 1707/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt việc cập nhật, bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Điền. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và thực hiện các thủ tục đất đai trên địa bàn huyện.
1. Nội dung cập nhật, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định phê duyệt cập nhật và bổ sung các nội dung cụ thể sau vào kế hoạch sử dụng đất của huyện Long Điền:
- Cập nhật, bổ sung danh sách 01 khu đất với tổng diện tích 36,22 ha để thực hiện các thủ tục đất đai theo quy định.
- Cập nhật, bổ sung 159 trường hợp của các hộ gia đình, cá nhân với tổng diện tích 2,29 ha để thực hiện các thủ tục đất đai.
- Các trường hợp cập nhật này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ và không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai.
- Ủy ban nhân dân huyện Long Điền chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, tính pháp lý của số liệu, sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất về cả chỉ tiêu và không gian trên bản đồ, cũng như khả năng thực thi của các dự án.
2. Biến động chỉ tiêu sử dụng đất sau khi cập nhật
Sau khi thực hiện cập nhật và bổ sung, tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Điền được ghi nhận là 7.767,42 ha. Cơ cấu các loại đất có sự thay đổi cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Giảm 38,19 ha so với kế hoạch đã duyệt trước đó (từ 4.947,25 ha xuống còn 4.909,06 ha). Sự sụt giảm này ghi nhận ở các loại đất cụ thể:
- Đất lúa nước (LUA): Giảm 0,27 ha (còn 1.128,38 ha), trong đó đất chuyên trồng lúa nước (LUC) giữ nguyên ở mức 1.069,06 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm 0,60 ha (còn 779,16 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm 0,42 ha (còn 1.212,22 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Giảm 8,08 ha (còn 455,08 ha).
- Đất làm muối (LMU): Giảm 28,82 ha (còn 464,09 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH) và Đất nông nghiệp khác (NKH) giữ nguyên diện tích lần lượt là 868,87 ha và 1,28 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng tương ứng 38,19 ha (từ 2.781,66 ha lên 2.819,85 ha). Các chỉ tiêu biến động chi tiết gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng 0,59 ha (lên 89,79 ha).
- Đất hạ tầng (DHT): Tăng 12,06 ha (lên 1.058,05 ha). Trong đó, đất giao thông (DGT) tăng 11,19 ha; đất cơ sở văn hóa (DVH) tăng 0,13 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo (DGD) tăng 0,62 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) tăng 0,13 ha; đất công trình năng lượng (DNL) giảm nhẹ 0,01 ha.
- Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV): Tăng 4,15 ha (lên 15,22 ha).
- Đất ở nông thôn (ONT): Tăng 1,58 ha (lên 489,09 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng mạnh 19,19 ha (lên 337,06 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm 0,28 ha (còn 474,52 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Tăng 0,90 ha (lên 36,73 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, an ninh, cụm công nghiệp, cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất nghĩa trang... được giữ nguyên chỉ tiêu.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên diện tích là 38,51 ha.
- Đất đô thị (NCS): Giữ nguyên diện tích là 2.548,38 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau cập nhật
Việc cập nhật chỉ tiêu dẫn đến sự thay đổi trong kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Long Điền:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích tăng thêm 38,19 ha (từ 80,18 ha lên 118,37 ha). Chi tiết các loại đất chuyển đổi bao gồm:
- Đất lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): Tăng 0,27 ha (đạt 6,63 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): Tăng 0,60 ha (đạt 12,49 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): Tăng 0,42 ha (đạt 12,82 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): Tăng 8,08 ha (đạt 54,33 ha).
- Đất làm muối chuyển sang đất phi nông nghiệp (LMU/PNN): Tăng mạnh 28,82 ha (đạt 32,10 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt là 0,33 ha đối với trường hợp đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN).
4. Trách nhiệm triển khai và hiệu lực thi hành
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện:
- Ủy ban nhân dân huyện Long Điền: Có trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được cập nhật theo đúng quy định của pháp luật đất đai; đồng thời thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt.
- Hiệu lực pháp lý của các văn bản liên quan: Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý theo Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 và Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Điền.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Long Điền và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1707/QĐ-UBND | Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 01 tháng 7 năm 2024 |
PHÊ DUYỆT CẬP NHẬT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN LONG ĐIỀN, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 01 tháng 04 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Long Điền và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 02 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt điều chỉnh, cập nhật Dự án Xây dựng mới cầu Cửa Lấp 2 và nâng cấp, mở rộng đoạn từ Ngã ba Lò Vôi đến cổng khu du lịch Thùy Dương huyện Long Điền và huyện Đất Đỏ và Dự án Đường nối vào cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu từ QL56, TP. Bà Rịa đến vòng xoay Quốc lộ 51B-C, TP. Vũng Tàu vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Điền;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 và số 1264/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Điền;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Điền tại Tờ trình số 6870/TTr-UBND ngày 10 tháng 06 năm 2024, văn bản số 6931/UBND-TNMT ngày 11 tháng 6 năm 2024 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 355/TTr-STNMT ngày 14 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Long Điền, gồm:
1. Cập nhật, bổ sung danh sách 01 khu đất với diện tích 36,22ha để thực hiện thủ tục đất đai và 159 trường hợp với diện tích 2,29ha của các hộ gia đình, cá nhân vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đề xuất của UBND huyện Long Điền theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để thực hiện các thủ tục đất đai theo quy định của pháp luật và không thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất tại khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai (UBND huyện Long Điền chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các số liệu đã tính toán, sự phù hợp theo quy hoạch sử dụng đất về chỉ tiêu lẫn không gian trên bản đồ quy hoạch đã trình phê duyệt cũng như khả năng thực hiện của các dự án trong kế hoạch).
2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi cập nhật:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Long Điền sau khi cập nhật:
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích theo KHSD đất năm 2024 đã được phê duyệt (ha) | Diện tích đề nghị cập nhật, điều chỉnh, bổ sung (ha) | Tăng (+)/giảm (-) so với chỉ tiêu sử dụng đã được phê duyệt (ha) | |
| Tại Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 | Tại Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6)-(5) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 7.767,25 | 7.767,42 | 7.767,42 | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.948,50 | 4.947,25 | 4.909,06 | -38,19 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 1.129,36 | 1.128,65 | 1.128,38 | -0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.069,12 | 1.069,06 | 1.069,06 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 780,42 | 779,76 | 779,16 | -0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.212,36 | 1.212,64 | 1.212,22 | -0,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 868,87 | 868,87 | 868,87 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 463,23 | 463,16 | 455,08 | -8,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 493,00 | 492,91 | 464,09 | -28,82 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,28 | 1,28 | 1,28 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.780,24 | 2.781,66 | 2.819,85 | 38,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 122,49 | 122,49 | 122,49 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,51 | 10,51 | 10,51 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| - |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 36,93 | 36,93 | 36,93 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 88,91 | 89,20 | 89,79 | 0,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phu nông nghiệp | SKC | 86,78 | 86,78 | 86,78 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| - |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 28,78 | 28,78 | 28,78 |
|
| 2.9 | Đất hạ tầng | DHT | 1.045,99 | 1.045,99 | 1.058,05 | 12,06 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 549,30 | 549,30 | 560,49 | 11,19 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 104,82 | 104,82 | 104,82 |
|
| 2.9.3 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 13,31 | 13,31 | 13,44 | 0,13 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở y tế | DYT | 14,99 | 14,99 | 14,99 |
|
| 2.9.5 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 66,12 | 66,12 | 66,74 | 0,62 |
| 2.9.6 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 14,80 | 14,80 | 14,80 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 134,34 | 134,34 | 134,33 | -0,01 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,55 | 0,55 | 0,55 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng khi dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - |
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 25,34 | 25,34 | 25,34 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,13 | 0,13 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 45,83 | 45,83 | 45,83 |
|
| 2.9.13 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 67,17 | 67,17 | 67,17 |
|
| 2.9.14 | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| - |
|
| 2.9.15 | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,75 | 2,75 | 2,75 |
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,67 | 6,67 | 6,67 |
|
| 2.10 | Đất có danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| - |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,03 | 2,03 | 2,03 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 11,07 | 11,07 | 15,22 | 4,15 |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 487,10 | 487,51 | 489,09 | 1,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 317,15 | 317,87 | 337,06 | 19,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,59 | 16,59 | 16,59 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,41 | 1,41 | 1,41 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,61 | 7,61 | 7,61 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 474,80 | 474,80 | 474,52 | -0,28 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,83 | 35,83 | 36,73 | 0,90 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,25 | 6,25 | 6,25 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 38,51 | 38,51 | 38,51 |
|
| 4 | Đất đô thị | NCS | 2.548,38 | 2.548,38 | 2.548,38 |
|
Vị trí khu đất theo Bản đồ vị trí khu đất cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỷ lệ 1:5.000.
b) Diện tích các loại đất cần thu hồi sau khi cập nhật, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: giữ nguyên theo Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 và số 1264/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Điền.
c) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất sau khi cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024:
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích theo KHSD đất năm 2024 đã được phê duyệt | Diện tích đề nghị cập nhật, điều chỉnh, bổ sung | Tăng (+)/giảm (-) so với chỉ tiêu sử dụng đã được phê duyệt | |
| Tại Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 | Tại Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 79,34 | 80,18 | 118,37 | 38,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - |
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 6,30 | 6,36 | 6,63 | 0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,52 | 3,58 | 3,58 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,45 | 11,89 | 12,49 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,22 | 12,40 | 12,82 | 0,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| - |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| - |
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
| - |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 46,18 | 46,25 | 54,33 | 8,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,19 | 3,28 | 32,10 | 28,82 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN |
|
| - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,09 | 0,33 | 0,33 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| - |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,09 | 0,33 | 0,33 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển mục đích trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Điền có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Điền theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thực hiện các thủ tục đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Long Điền đã được phê duyệt.
3. Các nội dung khác tại Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 và số 1264/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Điền giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Điền; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Điền; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Quyết định 1707/QĐ-UBND phê duyệt cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Số hiệu: 1707/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/07/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Người ký: Nguyễn Công Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
