Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1611/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 9 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỔ NHIỆM VÀO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ THUỘC UBND HUYỆN TÂY TRÀ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non; Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập; Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Tây Trà tại Công văn số 1614/UBND-NC ngày 16/8/2016 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 1437/SNV ngày 31/8/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với 404 viên chức là giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở thuộc UBND huyện Tây Trà (có phương án cụ thể kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào phương án đã được UBND tỉnh phê duyệt, Chủ tịch UBND huyện Tây Trà ban hành quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với từng viên chức là giáo viên mầm non, tiểu học và trung học cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý.

Điều 3. Đối với những viên chức đã được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp tại Điều 1 nhưng còn thiếu tiêu chuẩn theo quy định thì cơ quan quản lý, sử dụng viên chức có trách nhiệm tạo điều kiện để viên chức bổ sung đủ chuẩn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND huyện Tây Trà và viên chức có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Nội vụ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CBTH;
- Lưu: VT, NClmc833.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Dũng

 

PHƯƠNG ÁN

BỔ NHIỆM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON, TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ THUỘC UBND HUYỆN TÂY TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Số TT

Đơn vị/ Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Chức vụ/vị trí việc làm

Trình độ chuyên môn

Trình độ ngoại ngữ

Trình độ tin học

Ngạch, lương hiện hưởng

Chức danh nghề nghiệp, lương được chuyền xếp

Mã ngạch

Bậc lương

Hệ số lương

%PC TN VK (nếu có)

Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

Chức danh nghề nghiệp

Mã số

Bậc lương

Hệ số

%PC TN VK (nếu có)

Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Thời gian nâng lương lần sau

I

CHỨC DANH NGHNGHIỆP GIÁO VIÊN MM NON

 

Trường Mầm non 28/8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Thị Mai Ly

15/07/1986

Phó HT

ĐHSP

B

A

15a.205

2/9

2,67

 

 

01/10/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

2/9

2,67

 

 

01/10/2013

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bùi Thị Như Hường

11/01/1983

Phó HT

CĐSP

B

B

15a.206

3/10

2,72

 

 

01/09/2013

GVMN hạng III

V.07.02.05

3/10

2,72

 

 

01/09/2013

3

Nguyễn Thị Kim Trinh

22/11/1990

GV MN chính

CĐSP

B

 

15a.206

2/10

2,41

 

 

01/11/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2,41

 

 

01/11/2015

4

Phan Thị Thanh Thúy

08/01/1989

GVMN chính

CĐSP

B

B

15a.206

1/10

2,1

 

 

01/07/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,1

 

 

01/07/2015

 

Hng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Lê Thị Sen

02/01/1982

Hiệu trưởng

THSP

 

B

15,115

6/12

2,86

 

 

01/12/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/12/2014

6

Hồ Thị Nam

24/10/1979

GV mầm non

THSP

B

A

15,115

5/12

2,66

 

 

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/03/2014

7

Diệp Thị Nhựt

18/5/1988

GV mầm non

THSP

 

A

15,115

3/12

2,26

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2,26

 

 

01/04/2015

8

Huỳnh Thị Thu Sâm

10/08/1988

GV mầm non

THSP

 

A

15,115

2/12

2,06

 

 

01/05/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2,06

 

 

01/05/2014

9

Lê Thị Hồng Vĩ

01/01/1989

GV mầm non

THSP

B

B

15,115

2/12

2,06

 

 

01/05/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2,06

 

 

01/05/2014

10

Nguyễn Thị Nhàn

28/10/1991

GV mầm non

THSP

 

B

15,115

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

11

Nguyễn Thị Yến

05/10/1993

GV mầm non

THSP

B

B

15,115

1/12

1,86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1,86

 

 

01/01/2015

 

Trường Mu giáo Trà Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đinh Thị Lê Huyền

17/7/1981

Hiệu trưởng

CĐSP

B

B

15a.206

4/10

3.03

0

0

01/03/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

4/10

3.03

 

 

01/03/2015

13

Ngô Thị Thanh Thùy

26/10/1990

GV MN chính

CĐSP

B

B

15a.206

2/10

2.41

0

0

01/11/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

14

Nguyễn Thị Thu Thảo

28/10/1989

GV MN chính

CĐSP

B

B

15a.206

2/10

2.41

0

0

01/11/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Phạm Thị Lý

02/03/1986

Phó HT

THSP

B

B

15.115

4/12

2.46

0

0

01/02/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

01/02/2014

16

Hồ Thị Kim Liên

18/3/1977

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

6/12

2.86

0

0

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2.86

 

 

01/01/2014

17

Hồ Thị Nhung

24/4/1982

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

6/12

2.86

0

0

01/01/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2.86

 

 

01/01/2014

18

Nguyễn Thị Tính

17/1/1979

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

5/12

2.66

0

0

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

19

Đinh Thị Nhung

10/02/1983

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

5/12

2.66

0

0

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

20

Nguyễn Thị Bích Hội

29/11/1980

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

6/12

2,86

0

0

01/12/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2.86

 

 

01/12/2014

21

Tiêu Thị Cẩm vân

04/02/1990

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

3/12

2,66

0

0

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.66

 

 

01/04/2015

22

Phạm Thị Hòa

12/10/1991

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

2/12

2,06

0

0

01/05/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/05/2014

23

Hồ Thị Thủy

05/06/1992

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

2/12

2,06

0

0

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

24

Nguyễn Thị Yến Kiều

16/4/1991

GV mầm non

THSP

B

B

15.115

1/12

1,86

0

0

01/07/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/07/2014

25

Võ Thị Hà Nhi

05/10/1993

GV mầm non

THSP

A

B

15.115

1/12

1,86

0

0

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

 

Trường Mẫu giáo Trà Xinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trần Thị Minh Hiền

01/01/1982

Hiệu trưởng

CĐSP

 

A

15a.206

4/10

3,03

0

0

01/03/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

4/10

3.03

 

 

01/03/2015

27

Nguyễn Thị Nhung

01/01/1991

GVMN chính

CĐSP

B

B

15a.206

1/10

2,1

0

0

01/07/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

 

01/07/2014

28

Châu Thị Phương Thảo

05/05/1990

GVMN chính

CĐSP

 

 

15a.206

1/10

2,1

0

0

01/07/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

 

01/07/2014

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Huỳnh Thị Mơ Linh

19/2/1988

P.Hiệu trưởng

THSP

B

 

15,115

3/12

2.26

0

0

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

30

Lê Thị Thanh Xuân

01/09/1989

GV mầm non

THSP

 

 

15,115

2/12

2.06

0

0

01/05/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/05/2014

31

Nguyễn Thị Thu Thủy

11/10/1988

GV mầm non

THSP

 

 

15,115

2/12

2.06

0

0

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

32

Nguyễn Thị Cẩm Dịp

13/10/1992

GV mầm non

THSP

 

 

15,115

1/12

1.86

0

0

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

 

Trường Mẫu giáo Trà Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Phạm Thị Hồng

05/12/1986

Hiệu trưởng

THSP

B

A

15,115

4/12

2.46

0

0

05/11/2014

GVMN hạng lV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

34

Trịnh Thị Kiều

09/10/1988

P.Hiệu trưởng

THSP

B

B

15,115

4/12

2.46

0

0

01/05/2015

GVMN hạng lV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

01/05/2015

35

Hồ Thị Lệ Thủy

11/09/1982

GV mầm non

TCCN

 

 

15.115

6/12

2,86

 

 

01/06/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2,86

 

 

01/06/2015

36

Hồ Thị Phượng

27/06/1985

GV mầm non

THSP

 

B

15,115

5/12

2.66

0

0

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

37

Nguyễn Thị Nhiên

10/08/1984

GV mầm non

THSP

B

B

15,115

4/12

2.46

0

0

05/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

38

Võ Thị Diễn

12/07/1988

GV mầm non

THSP

 

B

15,115

3/12

2.26

0

0

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

39

Nguyễn Thị Tường Vy

08/03/1991

GV mầm non

THSP

 

 

15,115

2/12

2.06

0

0

01/08/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/08/2014

40

Nguyễn Thị Hiền

08/03/1991

GV mầm non

THSP

B

A

15,115

2/12

2.06

0

0

10/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

10/11/2014

41

Nguyễn Thị Bé Hòa

24/04/1991

GV mầm non

THSP

 

B

15,115

2/12

2.06

0

0

10/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

10/11/2014

42

Hồ Thị Hà

15/10/1989

GV mầm non

THSP

 

 

15,115

2/12

2.06

0

0

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/04/2015

43

Hồ Thị Thúy

06/09/1991

GV mầm non

THSP

B

B

15,115

1/12

1.86

0

0

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

 

Trường Mu giáo Trà Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Nguyễn Thị Thùy

21/09/1991

GVMN chính

B

B

15a.206

1/10

2,10

 

 

01/07/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,10

 

 

01/07/2015

45

Võ Thị Hoa

26/09/1986

GVMN chính

B

B

15a.206

2/10

2,41

 

 

01/04/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2,41

 

 

01/04/2014

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Lương Thị Thanh Tuyền

03/02/1982

Phó HT

THSP

B

B

15.115

6/12

2.86

0

0

01/12/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2.86

 

 

01/12/2014

47

Hồ Thị Hiền

13/08/1981

GV mầm non

TCCN

 

 

15.115

5/12

2,66

 

 

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/03/2014

48

Hồ Thị Lan

10/10/1984

GV mầm non

TCCN

 

 

15.115

5/12

2,66

 

 

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2,66

 

 

01/03/2014

49

Lâm Thị Bích Tánh

24/05/1992

GV mầm non

TCCN

 

 

15.115

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

50

Hồ Thị Đoan

16/07/1987

GV mầm non

TCCN

 

 

15.115

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

 

Trường Mu giáo Trà Nham

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Nguyễn Thị Lai

20/04/1991

GV mầm non

B

B

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/07/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2,1

 

 

01/07/2015

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Hồ Thị Hà

21/12/1979

Hiệu trưởng

TCCN

 

 

15,115

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

53

Huỳnh Thị Bích Hạnh

06/05/1985

Phó HT

TCCN

B

B

15,115

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

54

Hồ Thị Hương

18/01/1979

GV mầm non

TCCN

 

B

15,115

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

55

Nguyễn Thị Kiều Oanh

04/06/1988

GV mầm non

TCCN

 

A

15,115

4/12

2.46

 

 

01/07/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

01/07/2015

56

Nguyễn Thị Lệ Chi

20/10/1990

GV mầm non

TCCN

 

B

15,115

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

57

Nguyễn Thị Hiệp

21/11/1992

GV mầm non

TCCN

B

B

15,115

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

58

Lê Thị Thanh Tuyền

17/04/1992

GV mầm non

TCCN

B

B

15,115

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

 

Trường Mẫu giáo Trà Lãnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Trương Thị Thảo

15/3/1986

Phó HT

 

 

15a.206

2/10

2.41

 

 

01/04/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2.41

 

 

01/04/2014

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Nguyễn Thị Thu Kiều

26/2/1982

Hiệu trưởng

TCSP

 

B

15,115

6/12

2.86

 

 

01/06/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

6/12

2.86

 

 

01/06/2014

61

Huỳnh Thị Tân

12/11/1991

GV mầm non

TCSP

 

 

15,115

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

62

Lê Thị Quýt

26/2/1988

GV mầm non

TCSP

 

 

15,115

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

63

Lê Thị Hiền Mơ

06/05/1988

GV mầm non

TCSP

 

 

15,115

3/12

2.26

 

 

01/06/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/06/2015

64

Hồ Thị Xíu

07/12/1992

GV mầm non

TCSP

 

B

15,115

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

65

Hồ Thị Quân

15/04/1985

GV mầm non

TCSP

A

A

15,115

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

66

Phạm Thị Ngọc

20/9/1988

GV mầm non

TCSP

A

A

15,115

3/12

2.26

 

 

01/10/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/10/2014

67

Đỗ Thị Phương Sâm

20/8/1987

GV mầm non

TCSP

A

A

15,115

2/12

2.06

 

 

15/07/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

15/07/2015

 

Trường Mu giáo Trà Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Nguyễn Thị Ái Thảo

19/01/1975

Hiệu trưởng

ĐHSP

 

A

15a.205

5/9

3.66

 

 

01/01/2015

GVMN hạng II

V.07.02.04

5/9

3.66

 

 

01/01/2015

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Đỗ Thị Kim Cúc

29/7/1992

GVMN chính

CĐSP

B

B

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/07/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

 

01/07/2015

70

Lê Thị Hà My

01/4/1992

GVMN chính

CĐSP

 

B

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/07/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

 

01/07/2015

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Trịnh Thị Trâm

30/6/1987

Phó HT

TCSP

 

 

15,115

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

72

Nguyễn Thị Thanh Xuân

05/4/1981

GV mầm non

TCSP

 

 

15,115

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/03/2014

73

Hồ Thị Ly

05/10/1990

GV mầm non

TCSP

A

 

15,115

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

74

Đỗ Thị Như Tình

02/5/1982

GV mầm non

TCSP

 

 

15,115

4/12

2.46

 

 

01/06/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

01/06/2014

75

Nguyễn Thị Thảo

26/9/1988

GV mầm non

TCSP

B

 

15,115

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

76

Lê Thị Dung

10/02/1991

GV mầm non

TCSP

A

B

15,115

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

 

Trường Mu giáo Trà Quân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Võ Thị Kim Quyên

01/02/1979

Hiệu trưởng

ĐH

B

A

15a.205

4/9

3.33

 

 

01/10/2013

GVMN hạng II

V.07.02.04

4/9

3.33

 

 

01/10/2013

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Phạm Thị Kim Lý

10/08/1986

Phó HT

TCCN

B

A

15,115

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

79

Đòa Thị Tiến

26/08/1986

GV mầm non

TCCN

B

 

15,115

3/12

2.26

 

 

01/10/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/10/2014

80

Huỳnh Thị Thanh Tuyền

04/04/1989

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

81

Hồ Thị Lệ

17/04/1991

GV mầm non

TCCN

A

B

15,115

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

82

Võ Thị Trà My

13/02/1990

GV mầm non

TCCN

B

B

15,115

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

83

Hồ Thị Phượng

02/01/1990

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

84

Phạm Thị Thúy

29/11/1989

GV mầm non

TCCN

B

B

15,115

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

85

Hồ Thị Vân

16/11/1989

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

2/12

2.06

 

 

01/11/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/11/2015

86

Hồ Thị Nhấc

30/09/1991

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

87

Hồ Thị Hiền

05/08/1993

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

5/12

2.66

 

 

01/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/03/2015

88

Lê Thị Mến

01/11/1990

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

 

Trường Mu giáo Trà Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Trần Thị Hoanh

10/10/1989

GVMN chính

CĐSP

 

 

15a.206

2/10

2.41

 

 

01/12/2014

GVMN hạng III

V.07.02.05

2/10

2.41

 

 

01/12/2014

90

Đoàn Trần Yến Khương

01/06/1990

GVMN chính

CĐSP

B

 

15a.206

1/10

2.1

 

 

01/07/2015

GVMN hạng III

V.07.02.05

1/10

2.1

 

 

01/07/2015

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

00/01/1900

91

Nguyễn Thị Huyền Trang

05/09/1980

Hiệu trưởng

TCCN

B

A

15,115

5/12

2.66

 

 

01/09/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/09/2014

92

Hồ Thị Kiều

20/09/1980

Phó HT

TCCN

 

 

15,115

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

93

Trần Thị Xuân Tín

02/02/1986

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

4/12

2.46

 

 

01/07/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

4/12

2.46

 

 

01/07/2015

94

Phạm Thị Mỹ Phượng

01/07/1987

GV mầm non

TCCN

 

B

15,115

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

95

Nguyễn Thị Đông

30/08/1991

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/11/2014

96

Nguyền Thị Kim Liên

10/10/1993

GV mầm non

TCCN

B

B

15,115

2/12

2.06

 

 

01/01/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

2/12

2.06

 

 

01/01/2015

97

Ngô Thị Kim Đính

04/09/1983

GV mầm non

TCCN

 

 

15,115

1/12

1.86

 

 

15/03/2015

GVMN hạng IV

V.07.02.06

1/12

1.86

 

 

15/03/2015

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GVMN hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Trần Thị Diễm Lệ

14/06/1978

GV mầm non

THCN

B

B

15,115

5/12

2.66

 

 

01/04/2014

GVMN hạng IV

V.07.02.06

5/12

2.66

 

 

01/04/2014

II

CHỨC DANH NGH NGHIỆP GIÁO VIÊN TIU HỌC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường TH Trà Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Trí Dũng

23/09/1969

Hiệu trưởng

ĐHSP

 

A

15a.203

7/9

4.32

 

 

01/01/2014

GVTH hạng lI

V.07.03.07

7/9

4.32

 

 

01/01/2014

2

Trương Thị Kiều Diễm

07/04/1983

GVTH cao cấp

ĐHSP

B

A

15a.203

2/9

2.67

 

 

01/01/2013

GVTH hạng lI

V.07.03.07

2/9

2.67

 

 

01/01/2013

3

Phạm Thị Quỳnh Trang

10/07/1987

GVTH cao cấp

ĐHSP

 

 

15a.203

1/9

2.34

 

 

01/10/2013

GVTH hạng lI

V.07.03.07

1/9

2.34

 

 

01/10/2013

4

Nguyễn Văn Thành

15/10/1970

GVTH cao cấp

ĐHSP

 

 

15a.203

6/9

3.99

 

 

01/10/2014

GVTH hạng lI

V.07.03.07

6/9

3.99

 

 

01/10/2014

5

Hồ Thị Quỳnh

20/10/1986

GVTH cao cấp

ĐHSP

C

B

15a.203

2/9

2.67

 

 

01/11/2015

GVTH hạng lI

V.07.03.07

2/9

2.67

 

 

01/11/2015

6

Huỳnh Thị Quyên

09/10/1991

GVTH cao cấp

ĐHSP

B

ĐH

15a.203

1/9

2.34

 

 

01/07/2015

GVTH hạng lI

V.07.03.07

1/9

2.34

 

 

01/07/2015

7

Đỗ Đình Long

04/04/1969

GVTH cao cấp

ĐHSP

 

 

15a.203

5/9

3.66

 

 

01/07/2014

GVTH hạng lI

V.07.03.07

5/9

3.66

 

 

01/07/2014

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nguyễn Thị Ngọc Linh

16/04/1987

Phó HT

CĐSP

B

VP

15a.204

2/10

2.41

 

 

01/11/2013

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2.41

 

 

01/11/2013

9

Lâm Thanh Toàn

08/09/1975

GVTH chính

CĐSP

 

A

15a.204

4/10

3.03

 

 

01/06/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

4/10

3.03

 

 

01/06/2014

10

Nguyễn Thị Nhạn

05/12/1991

GVTH chính

CĐSP

B

B

15a.204

1/10

2.1

 

 

01/10/2013

GVTH hạng III

V.07.03.08

1/10

2.1

 

 

01/10/2013

11

Lê Thị Hạnh

22/04/1990

GVTH chính

CĐSP

 

 

15a.204

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

12

Nguyễn Thị Xuân

15/06/1989

GVTH chính

CĐSP

B

A

15a.204

2/10

2.41

 

 

01/10/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2.41

 

 

01/10/2014

13

Bùi Thị Mỹ Dung

08/06/1990

GVTH chính

CĐSP

B

A

15a.204

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

14

Lê Thị Kim Ánh

20/08/1990

GVTH chính

CĐSP

 

 

15a.204

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2.41

 

 

01/11/2015

15

Đỗ Thị Xuân Lý

01/10/1977

GVTH chính

CĐSP

B

A

15a.204

4/10

3.03

 

 

01/02/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

4/10

3.03

 

 

01/02/2014

16

Phạm Thị Thùy

07/07/1985

GVTH chính

CĐSP

A

A

15a.204

1/10

2.1

 

 

01/02/2016

GVTH hạng III

V.07.03.08

1/10

2.1

 

 

01/02/2016

17

Nguyễn Văn Tân

24/02/1981

GVTH chính

CĐSP

C

B

15a.204

2/10

2.41

 

 

01/04/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2.41

 

 

01/04/2014

18

Đồng Thị Ánh Dương

10/08/1984

GVTH chính

CĐSP

B

B

15a.204

3/10

2.72

 

 

01/11/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

3/10

2.72

 

 

01/11/2014

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trần Thị Thu

02/02/1982

Phó HT

TCCN

B

A

15,114

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

GVTH hạng IV

V.07.03.09

4/12

2.46

 

 

05/11/2014

20

Đỗ Thị Mỹ Ngân

01/09/1992

GV tiểu học

TCCN

B

B

15,114

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

2/12

2.06

 

 

15/03/2015

21

Hồ Thị Trang

02/07/1973

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

10/12

3.66

 

 

01/11/2014

GVTH hạng IV

V.07.03.09

10/12

3.66

 

 

01/11/2014

22

Hồ Văn Sáu

10/08/1991

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

23

Đỗ Thị Bích Ngà

17/07/1993

GV tiểu học

TCCN

B

B

15,114

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

1/12

1.86

 

 

01/01/2015

24

Trần Thị Mỹ Hạnh

26/10/1990

GV tiểu học

TCCN

A

A

15,114

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

3/12

2.26

 

 

01/04/2015

25

Đinh Thị Hằng Nga

04/06/1985

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

4/12

2.46

 

 

01/06/2014

GVTH hạng IV

V.07.03.09

4/12

2.46

 

 

01/06/2014

 

Trường TH Trà Xinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Nguyễn Thị Kim Ảnh

21/11/1976

Hiệu trưởng

CĐSP

A

 

15a.204

5/10

3,43

 

 

01/01/2013

GVTH hạng III

V.07.03.08

5/10

3,43

 

 

01/01/2013

27

Nguyễn Thị Kim Anh

15/5/1970

Phó HT

CĐSP

 

B

15a.204

4/10

3,03

 

 

01/02/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

4/10

3,03

 

 

01/02/2014

28

Lê Văn Hoàng

07/12/1917

GVTH chính

CĐSP

 

 

15a.204

5/10

3,43

 

 

01/01/2004

GVTH hạng III

V.07.03.08

5/10

3,43

 

 

01/01/2004

29

Trịnh Tấn Hòa

14/11/1973

GVTH chính

CĐSP

 

A

15a.204

4/10

3,03

 

 

01/02/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

4/10

3,03

 

 

01/02/2014

30

Huỳnh Thị Hải Vân

07/04/1973

GVTH chính

CĐSP

 

A

15a.204

4/10

3,03

 

 

01/02/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

4/10

3,03

 

 

01/02/2014

31

Nguyễn Đặng Thy Vũ

16/5/1982

GVTH chính

CĐSP

B

B

15a.204

3/10

2,72

 

 

01/01/2015

GVTH hạng III

V.07.03.08

3/10

2,72

 

 

01/01/2015

32

Nguyễn Văn Bình

10/01/1983

GVTH chính

CĐSP

B

B

15a.204

2/10

2,41

 

 

01/12/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2,41

 

 

01/12/2014

33

Cao Thị Ánh Nguyệt

24/11/1990

GVTH chính

CĐSP

B

 

15a.204

1/10

2,10

 

 

15/09/2013

GVTH hạng III

V.07.03.08

1/10

2,10

 

 

15/09/2013

34

Phạm Thị Tính

10/12/1990

GVTH chính

CĐSP

B

B

15a.204

1/10

2,10

 

 

01/07/2015

GVTH hạng III

V.07.03.08

1/10

2,10

 

 

01/07/2015

35

Nguyễn Thị Kiều

06/07/1992

GVTH chính

CĐSP

B

15a.204

1/10

2,10

 

 

01/07/2015

GVTH hạng III

V.07.03.08

1/10

2,10

 

 

01/07/2015

 

Hạng IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Lê Thành

05/05/1990

GV tiểu học

TCCN

B

B

15,114

3/12

2,06

 

 

01/05/2014

GVTH hạng IV

V.07.03.09

3/12

2,06

 

 

01/05/2014

37

Hồ Thị Hiệp

27/01/1990

GV tiểu học

TCCN

 

B

15,114

3/12

2,26

 

 

01/04/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

3/12

2,26

 

 

01/04/2015

38

Đinh Quang Viết

10/10/1967

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

9/12

3,46

 

 

01/10/2014

GVTH hạng IV

V.07.03.09

9/12

3,46

 

 

01/10/2014

39

Ngô Hoàng Sang

13/6/1987

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

3/12

2,26

 

 

01/07/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

3/12

2,26

 

 

01/07/2015

40

Phạm Thị Nga

20/10/1989

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

3/12

2,26

 

 

01/06/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

3/12

2,26

 

 

01/06/2015

41

Nguyễn Thị Tuyết

20/8/1990

GV tiểu học

TCCN

 

B

15,114

3/12

2,26

 

 

01/06/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

3/12

2,26

 

 

01/06/2015

42

Nguyễn Thị Bích Liên

24/9/1990

GV tiểu học

TCCN

B

B

15,114

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

2/12

2,06

 

 

15/03/2015

43

Phạm Văn Bi

03/10/1985

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

2/12

2,06

 

 

01/04/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

2/12

2,06

 

 

01/04/2015

44

Phạm Thị Hẹo

07/04/1988

GV tiểu học

TCCN

 

 

15,114

2/12

2,06

 

 

01/04/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

2/12

2,06

 

 

01/04/2015

45

Huỳnh Thị Na

20/10/1992

GV tiểu học

TCCN

B

B

15,114

1/12

1,86

 

 

01/01/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

1/12

1,86

 

 

01/01/2015

46

Trần Thị Diễm Kiều

16/8/1993

GV tiểu học

TCCN

B

B

15,114

1/12

1,86

 

 

01/01/2015

GVTH hạng IV

V.07.03.09

1/12

1,86

 

 

01/01/2015

 

Trường TH Trà Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Huỳnh Thanh Danh

10/10/1971

Hiệu trưởng

ĐHSP

 

A

15a.203

6/9

3,99

 

 

01/01/2013

GVTH hạng II

V.07.03.07

6/9

3,99

 

 

01/01/2013

48

Trần Trung Việt

24/11/1978

Phó HT

ĐHSP

 

A

15a.203

3/9

3,00

 

 

01/01/2013

GVTH hạng II

V.07.03.07

3/9

3,00

 

 

01/01/2013

 

Hạng III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Võ Duy Hải

04/04/1974

GVTH chính

CĐSP

 

A

15a.204

4/10

3,03

 

 

01/08/2013

GVTH hạng III

V.07.03.08

4/10

3,03

 

 

01/08/2013

50

Trần Xuân Huy

08/08/1984

GVTH chính

CĐSP

 

THVP

15a.204

2/10

2,41

 

 

01/05/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2,41

 

 

01/05/2014

51

Trần Thị Bích Đào

01/12/1988

GVTH chính

CĐSP

 

THVP

15a.204

2/10

2,41

 

 

01/10/2014

GVTH hạng III

V.07.03.08

2/10

2,41

 

 

01/10/2014

52

Phạm Thị Thu Ly

20/09/1990

GVTH chính

CĐSP

B

A

15a.204

1/10

2,10

 

 

15/09/2013

GVTH hạng III

V.07.03.08

1/10

2,10

 

 

15/09/2013

53

Nguyễn Thị Mỹ Lài

26/12/1991

GVTH chính

CĐSP

B

B

15a.204