Giới thiệu chung về Quyết định 1606/QĐ-UBND năm 2024
Quyết định số 1606/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi. Đây là bước đi quan trọng nhằm cải cách thủ tục hành chính, tối ưu hóa quy trình giải quyết hồ sơ và tăng cường tính minh bạch, hiệu quả trong quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh.
Nội dung chi tiết về việc công bố Danh mục và Quy trình nội bộ (Điều 1)
Quyết định quy định rõ việc ban hành kèm theo hai phụ lục quan trọng để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh:
- Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (Phụ lục I): Tập hợp các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ đã được điều chỉnh, bổ sung quy định mới nhằm phù hợp với thực tiễn và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II): Xác định rõ trình tự, các bước thực hiện, thời gian giải quyết và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
Phân định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan (Điều 2)
Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đã giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn:
- Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ:
- Thực hiện đăng tải công khai, đầy đủ Danh mục và nội dung chi tiết của từng thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, đồng thời tiến hành niêm yết công khai trực tiếp tại trụ sở cơ quan.
- Tổ chức tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính cho người dân và doanh nghiệp theo đúng quy định pháp luật và các nội dung đã được công bố tại Quyết định này.
- Chủ động gửi nội dung chi tiết của từng thủ tục hành chính đến Sở Thông tin và Truyền thông để phục vụ việc thiết lập cấu hình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; đồng thời gửi Văn phòng UBND tỉnh để thực hiện công tác theo dõi, kiểm soát nội dung.
- Thực hiện việc đăng nhập, cập nhật đầy đủ các thủ tục hành chính được công bố vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính theo đúng quy định.
- Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chủ trì và phối hợp chặt chẽ với Sở Khoa học và Công nghệ cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để xây dựng quy trình điện tử nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
- Đảm bảo việc đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Quảng Ngãi.
Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp (Điều 3)
Quy định về tính pháp lý và hiệu lực của văn bản được xác định cụ thể như sau:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quy định thay thế: Quyết định này hoàn toàn thay thế Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghệ đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- Quy định giữ nguyên hiệu lực: Đối với các danh mục thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh mà không nằm trong phạm vi sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 4)
Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi.
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Ngãi.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1606/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 18 tháng 12 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2825/TTr-SKHCN ngày 11/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm:
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể từng TTHC đến Sở Thông tin và Truyền thông để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.
2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Địa điểm, cách thức thực hiện | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC | Ghi chú |
| 1 | 2.001143.000.00.00.H48 | Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ | Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh, số 54 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.quangngai.gov.vn | Thông tư số 06/2023/TT- BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Sửa đổi, bổ sung thời hạn giải quyết TTHC, căn cứ pháp lý |
| 2 | 2.001137.000.00.00.H48 | Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ | |||
| 3 | 1.002690.000.00.00.H48 | Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ | |||
| 4 | 2.001643.000.00.00.H48 | Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”;
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”;
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”;
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”;
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.
1. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
3. Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
Thời gian giải quyết:
- Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin điện tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở KHCN để xử lý | Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm | 04 giờ làm việc | - Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở KHCN phân công Phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở KHCN | 02 giờ làm việc | Hồ sơ |
| Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 02 giờ làm việc | Hồ sơ | |
| B4: Xử lý hồ sơ | - Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. - Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ và chuyển hồ sơ đến các thành viên của Hội đồng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo các văn bản liên quan. |
| B5: Tổ chức họp Hội đồng tư vấn | Tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ xem xét, đánh giá hồ sơ | Thành viên Hội đồng | 02 ngày làm việc | - Biên bản họp Hội đồng - Lập Tờ trình, dự thảo Quyết định hỗ trợ/Văn bản từ chối hỗ trợ |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh | Chủ tịch Hội đồng | 02 ngày làm việc | - Tờ trình, dự thảo Quyết định hỗ trợ/Văn bản từ chối hỗ trợ |
| Tiếp nhận, luân chuyển, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||
| B7: Tiếp nhận hồ sơ liên thông tại Trung tâm | Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý | Trung tâm | 04 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| B8: Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công Phòng chuyên môn tham mưu xử lý | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 04 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| B9: Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tham mưu xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo dự thảo Quyết định hỗ trợ/Văn bản từ chối hỗ trợ. |
| B10: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 04 giờ làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo dự thảo Quyết định hỗ trợ/Văn bản từ chối hỗ trợ. |
| B11: Xem xét, quyết định hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | 04 giờ làm việc | Quyết định hỗ trợ/Văn bản từ chối hỗ trợ. |
| B12: Phát hành kết quả giải quyết | - Văn thư UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. - Chuyển kết quả giải quyết để đăng trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh theo thời hạn quy định. | Văn thư UBND tỉnh | 04 giờ làm việc | Quyết định hỗ trợ/Văn bản từ chối hỗ trợ. |
| B13: Chuyển kết quả giải quyết | Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm | Trung tâm | 04 giờ làm việc | Quyết định hỗ trợ/Văn bản từ chối hỗ trợ. |
| B14: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
- 1Quyết định 2780/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định
- 2Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1838/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Nam
Quyết định 1606/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 1606/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Hoàng Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
