Giới thiệu về Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định số 160/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành vào năm 2025 nhằm thực hiện chủ trương sắp xếp, tinh gọn và chuyển đổi mô hình quản lý hành chính tại địa phương. Quyết định tập trung vào việc chuyển đổi các thôn, xóm thành các tổ dân phố tại một số phường, thị trấn thuộc thành phố Hoa Lư và các huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, phù hợp với tiến trình đô thị hóa.
Nội dung chi tiết của Quyết định 160/QĐ-UBND
Quyết định bao gồm các điều khoản cốt lõi quy định về phạm vi chuyển đổi, hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan như sau:
1. Quy định về việc chuyển thôn (xóm) thành tổ dân phố
- Số lượng chuyển đổi: Thực hiện chuyển đổi đồng loạt 88 thôn (xóm) thành 88 tổ dân phố.
- Địa bàn thực hiện: Việc chuyển đổi được áp dụng tại 03 phường thuộc thành phố Hoa Lư và 03 thị trấn thuộc các huyện bao gồm Gia Viễn, Yên Mô, Nho Quan (danh sách chi tiết các thôn, xóm chuyển đổi được ban hành kèm theo quyết định).
2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hoa Lư.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Gia Viễn, Yên Mô, Nho Quan.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh và địa phương.
- Các tổ dân phố có tên trong danh sách chuyển đổi được quy định tại Điều 1.
Văn bản này là cơ sở pháp lý quan trọng để tỉnh Ninh Bình kiện toàn lại mô hình tổ chức tự quản ở khu dân cư, nâng cao hiệu quả quản lý hành chính nhà nước tại các khu vực đô thị và khu vực đang trong quá trình đô thị hóa mạnh mẽ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 160/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 24 tháng 02 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 1318/NQ-UBTVQH15 ngày 10/12/2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Thông tư số 05/2022/TT-BNV ngày 23/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 73/TTr-SNV ngày 24/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
| CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
| STT | TÊN THÔN (XÓM) CŨ | CHUYỂN THÀNH TỔ DÂN PHỐ |
| THÀNH PHỐ HOA LƯ (28 TỔ DÂN PHỐ) | ||
| 1.1 | Thôn Bãi Trữ, xã Ninh Giang | Tổ dân phố Bãi Trữ, phường Ninh Giang |
| 1.2 | Xóm Tây, xã Ninh Giang | Tổ dân phố Tây, phường Ninh Giang |
| 1.3 | Xóm Đông, xã Ninh Giang | Tổ dân phố Đông, phường Ninh Giang |
| 1.4 | Xóm Nam, xã Ninh Giang | Tổ dân phố Nam, phường Ninh Giang |
| 1.5 | Thôn Phong Phú, xã Ninh Giang | Tổ dân phố Phong Phú, phường Ninh Giang |
| 1.6 | Thôn La Vân, xã Ninh Giang | Tổ dân phố La Vân, phường Ninh Giang |
| 1.7 | Xóm 1, xã Ninh Giang | Tổ dân phố 1, phường Ninh Giang |
| 1.8 | Xóm 2, xã Ninh Giang | Tổ dân phố 2, phường Ninh Giang |
| 1.9 | Xóm Vinh Viên, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Vinh Viên, phường Ninh Mỹ |
| 1.10 | Xóm Thạch Tác, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Thạch Tác, phường Ninh Mỹ |
| 1.11 | Xóm Nam Chiêm, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Nam Chiêm, phường Ninh Mỹ |
| 1.12 | Xóm Thạch Quy, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Thạch Quy, phường Ninh Mỹ |
| 1.13 | Xóm Nhân Lý, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Nhân Lý, phường Ninh Mỹ |
| 1.14 | Xóm Đông Đình, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Đông Đình, phường Ninh Mỹ |
| 1.15 | Xóm Tây Đình, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Tây Đình, phường Ninh Mỹ |
| 1.16 | Xóm Quan Đồng, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Quan Đồng, phường Ninh Mỹ |
| 1.17 | Xóm Tân Mỹ, xã Ninh Mỹ | Tổ dân phố Tân Mỹ, phường Ninh Mỹ |
| 1.18 | Thôn Đông Thượng, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Đông Thượng, phường Ninh Phúc |
| 1.19 | Thôn Đông Hạ, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Đông Hạ, phường Ninh Phúc |
| 1.20 | Thôn Vĩnh Tiến, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Vĩnh Tiến, phường Ninh Phúc |
| 1.21 | Thôn Vườn Hoa, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Vườn Hoa, phường Ninh Phúc |
| 1.22 | Thôn Đoài Hạ, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Đoài Hạ, phường Ninh Phúc |
| 1.23 | Thôn Đoài Thượng, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Đoài Thượng, phường Ninh Phúc |
| 1.24 | Thôn Đào Công, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Đào Công, phường Ninh Phúc |
| 1.25 | Thôn Phúc Trung, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Phúc Trung, phường Ninh Phúc |
| 1.26 | Thôn Phúc Hạ, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Phúc Hạ, phường Ninh Phúc |
| 1.27 | Thôn Khoái Thượng, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Khoái Thượng, phường Ninh Phúc |
| 1.28 | Thôn Khoái Hạ, xã Ninh Phúc | Tổ dân phố Khoái Hạ, phường Ninh Phúc |
| HUYỆN GIA VIỄN (24 TỔ DÂN PHỐ) | ||
| 1 | Thôn 1, xã Gia Vượng | Tổ dân phố 1, thị trấn Thịnh Vượng |
| 2 | Thôn 2, xã Gia Vượng | Tổ dân phố 2, thị trấn Thịnh Vượng |
| 3 | Thôn 3, xã Gia Vượng | Tổ dân phố 3, thị trấn Thịnh Vượng |
| 4 | Thôn 4, xã Gia Vượng | Tổ dân phố 4, thị trấn Thịnh Vượng |
| 5 | Thôn 5, xã Gia Vượng | Tổ dân phố 5, thị trấn Thịnh Vượng |
| 6 | Thôn 6, xã Gia Vượng | Tổ dân phố 6, thị trấn Thịnh Vượng |
| 7 | Thôn 1 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 1 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 8 | Thôn 2 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 2 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 9 | Thôn 3 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 3 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 10 | Thôn 4 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 4 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 11 | Thôn 5 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 5 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 12 | Thôn 6 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 6 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 13 | Thôn 7 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 7 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 14 | Thôn 8 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 8 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 15 | Thôn 9 Liên Huy, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 9 Liên Huy, thị trấn Thịnh Vượng |
| 16 | Thôn 1 Trinh Phú, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 1 Trinh Phú, thị trấn Thịnh Vượng |
| 17 | Thôn 2 Trinh Phú, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 2 Trinh Phú, thị trấn Thịnh Vượng |
| 18 | Thôn 1 Đồng Chưa, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 1 Đồng Chưa, thị trấn Thịnh Vượng |
| 19 | Thôn 2 Đồng Chưa, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 2 Đồng Chưa, thị trấn Thịnh Vượng |
| 20 | Thôn 3 Đồng Chưa, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 3 Đồng Chưa, thị trấn Thịnh Vượng |
| 21 | Thôn 4 Đồng Chưa, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 4 Đồng Chưa, thị trấn Thịnh Vượng |
| 22 | Thôn 1 Kênh Gà, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 1 Kênh Gà, thị trấn Thịnh Vượng |
| 23 | Thôn 2 Kênh Gà, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 2 Kênh Gà, thị trấn Thịnh Vượng |
| 24 | Thôn 3 Kênh Gà, xã Gia Thịnh | Tổ dân phố 3 Kênh Gà, thị trấn Thịnh Vượng |
| HUYỆN YÊN MÔ (21 TỔ DÂN PHỐ) | ||
| 1 | Xóm Dò 1, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Dò 1, thị trấn Yên Thịnh |
| 2 | Xóm Dò 2, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Dò 2, thị trấn Yên Thịnh |
| 3 | Xóm Dò 3, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Dò 3, thị trấn Yên Thịnh |
| 4 | Xóm Giữa Đông, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Giữa Đông, thị trấn Yên Thịnh |
| 5 | Xóm Giữa Tây, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Giữa Tây, thị trấn Yên Thịnh |
| 6 | Xóm Hiền Lâm, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Hiền Lâm, thị trấn Yên Thịnh |
| 7 | Xóm Đông, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Đông, thị trấn Yên Thịnh |
| 8 | Xóm Trung, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Trung, thị trấn Yên Thịnh |
| 9 | Xóm Vòng, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Vòng, thị trấn Yên Thịnh |
| 10 | Thôn Hưng Phú, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Hưng Phú, thị trấn Yên Thịnh |
| 11 | Thôn Thọ Thái, xã Yên Hưng | Tổ dân phố Thọ Thái, thị trấn Yên Thịnh |
| 12 | Xóm 1, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 1, thị trấn Yên Thịnh |
| 13 | Xóm 2, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 2, thị trấn Yên Thịnh |
| 14 | Xóm 3, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 3, thị trấn Yên Thịnh |
| 15 | Xóm 4, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 4, thị trấn Yên Thịnh |
| 16 | Xóm 5, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 5, thị trấn Yên Thịnh |
| 17 | Xóm 6, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 6, thị trấn Yên Thịnh |
| 18 | Xóm 7, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 7, thị trấn Yên Thịnh |
| 19 | Xóm 8, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 8, thị trấn Yên Thịnh |
| 20 | Xóm 11, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 11, thị trấn Yên Thịnh |
| 21 | Xóm 12, xã Khánh Thịnh | Tổ dân phố 12, thị trấn Yên Thịnh |
| HUYỆN NHO QUAN (15 TỔ DÂN PHỐ) | ||
| 1 | Thôn An Thượng, xã Văn Phong | Tổ dân phố An Thượng, thị trấn Nho Quan |
| 2 | Thôn Ngải, xã Văn Phong | Tổ dân phố Ngải, thị trấn Nho Quan |
| 3 | Thôn Thượng Đồng, xã Văn Phong | Tổ dân phố Thượng Đồng, thị trấn Nho Quan |
| 4 | Thôn Cầu Mơ, xã Văn Phong | Tổ dân phố Cầu Mơ, thị trấn Nho Quan |
| 5 | Thôn Chát, xã Văn Phong | Tổ dân phố Chát, thị trấn Nho Quan |
| 6 | Thôn Trung Đông, xã Văn Phong | Tổ dân phố Trung Đông, thị trấn Nho Quan |
| 7 | Thôn Sào Thượng, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Sào Thượng, thị trấn Nho Quan |
| 8 | Thôn Sào Hạ, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Sào Hạ, thị trấn Nho Quan |
| 9 | Thôn Đá Thượng, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Đá Thượng, thị trấn Nho Quan |
| 10 | Thôn Trung Hạ, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Trung Hạ, thị trấn Nho Quan |
| 11 | Thôn Tam Đồng, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Tam Đồng, thị trấn Nho Quan |
| 12 | Thôn Bách Hoàn, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Bách Hoàn, thị trấn Nho Quan |
| 13 | Thôn Đồng Đinh, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Đồng Đinh, thị trấn Nho Quan |
| 14 | Thôn Tràng An, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Tràng An, thị trấn Nho Quan |
| 15 | Thôn Đồng An, xã Lạng Phong | Tổ dân phố Đồng An, thị trấn Nho Quan |
| TỔNG CỘNG: | 88 TỔ DÂN PHỐ | |
Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2025 về chuyển thôn (xóm) thành tổ dân phố do tỉnh Ninh Bình ban hành
- Số hiệu: 160/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Phạm Quang Ngọc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
