TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 16/2025/QĐ-UBND VỀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành quy định chi tiết về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến hoạt động công chứng trên địa bàn thành phố. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để các tổ chức hành nghề công chứng và các cơ quan, cá nhân liên quan thực hiện thống nhất các dịch vụ ngoài phí công chứng theo quy định.
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các dịch vụ theo yêu cầu phát sinh liên quan đến việc thực hiện công chứng.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng (bao gồm Phòng công chứng và Văn phòng công chứng) cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố Cần Thơ.
2. Chi tiết đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến công chứng (Điều 2)
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng được phân định rõ ràng theo 6 nhóm loại việc cụ thể và tên gọi chi tiết như sau:
- Nhóm 1: Soạn thảo, kiểm tra, chỉnh sửa hợp đồng, giao dịch
- Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh.
- Hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho bất động sản; văn bản chuyển nhượng hợp đồng về bất động sản.
- Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, góp vốn, đặt cọc tài sản.
- Hợp đồng cho thuê, cho mượn tài sản.
- Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô, xe máy và các động sản khác.
- Hợp đồng ủy quyền.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.
- Giấy cam đoan; Giấy ủy quyền.
- Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng.
- Văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế.
- Di chúc.
- Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế.
- Các loại văn bản công chứng khác theo quy định.
- Nhóm 2: Đánh máy, sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch
- Dịch vụ đánh máy văn bản.
- Dịch vụ sao chụp (photocopy) tài liệu, giấy tờ.
- Nhóm 3: Dịch giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch
- Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam:
- Các ngôn ngữ: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (áp dụng định mức riêng cho trang A4 dưới 350 từ và trang A4 từ 350 từ trở lên).
- Các thứ tiếng nước ngoài khác ngoài danh mục nêu trên.
- Dịch từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài:
- Các ngôn ngữ: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (áp dụng định mức riêng cho trang A4 dưới 350 từ và trang A4 từ 350 từ trở lên).
- Các thứ tiếng nước ngoài khác.
- Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam:
- Nhóm 4: Đề nghị xác minh, yêu cầu giám định phục vụ việc công chứng
- Thực hiện các thủ tục đề nghị xác minh thông tin, tài liệu liên quan đến hồ sơ công chứng.
- Yêu cầu cơ quan chuyên môn tiến hành giám định phục vụ cho tính chính xác, hợp pháp của việc công chứng.
- Nhóm 5: Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở hoặc ngoài ngày, giờ làm việc
- Yêu cầu thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng.
- Yêu cầu thực hiện công chứng ngoài ngày làm việc, giờ làm việc hành chính của tổ chức hành nghề công chứng.
- Nhóm 6: Niêm yết
- Thực hiện thủ tục niêm yết công khai hồ sơ liên quan đến di sản thừa kế theo quy định pháp luật.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2025.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, chức danh chịu trách nhiệm triển khai và thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Cần Thơ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động công chứng.
Quyết định được ký thay mặt Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ bởi Phó Chủ tịch Nguyễn Ngọc Hè.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 16/2025/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 19 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng.
2. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng bao gồm loại việc cụ thể, tên gọi chi tiết được quy định như sau:
| STT | Loại việc cụ thể | Tên gọi chi tiết | |
| 1 | Soạn thảo, kiểm tra, chỉnh sửa hợp đồng, giao dịch | 1.1 | Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh |
| 1.2 | Hợp đồng: mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho bất động sản; văn bản chuyển nhượng hợp đồng về bất động sản | ||
| 1.3 | Hợp đồng: thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, góp vốn, đặt cọc tài sản | ||
| 1.4 | Hợp đồng: cho thuê, cho mượn tài sản | ||
| 1.5 | Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô, xe máy và động sản khác | ||
| 1.6 | Hợp đồng ủy quyền | ||
| 1.7 | Văn bản: sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | ||
| 1.8 | Giấy cam đoan; Giấy ủy quyền | ||
| 1.9 | Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ chồng | ||
| 1.10 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản | ||
| 1.11 | Di chúc | ||
| 1.12 | Văn bản từ chối nhận di sản | ||
| 1.13 | Văn bản công chứng khác | ||
| 2 | Đánh máy, sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch | 2.1 | Đánh máy |
| 2.2 | Sao chụp | ||
| 3 | Dịch giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịch | 3.1 | Từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam |
| a) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 dưới 350 từ) | ||
| b) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 từ 350 từ trở lên) | ||
| c) | Các tiếng nước ngoài khác | ||
| 3.2 | Từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài | ||
| a) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 dưới 350 từ) | ||
| b) | Các tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (Trang A4 từ 350 từ trở lên) | ||
| c) | Các tiếng nước ngoài khác | ||
| 4 | Đề nghị xác minh, yêu cầu giám định phục vụ việc công chứng | 4.1 | Đề nghị xác minh |
| 4.2 | Yêu cầu giám định | ||
| 5 | Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng; yêu cầu công chúng ngoài ngày, giờ làm việc của tổ chức hành nghề công chứng | 5.1 | Yêu cầu công chứng ngoài trụ sở |
| 5.2 | Yêu cầu công chứng ngoài ngày, giờ làm việc | ||
| 6 | Niêm yết | Niêm yết hồ sơ liên quan đến di sản thừa kế | |
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2025.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 10/2025/QĐ-UBND quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 04/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 25/2025/QĐ-UBND quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 5Quyết định 40/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ đặc thù lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 45/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Quyết định 16/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng do Thành phố Cần Thơ ban hành
- Số hiệu: 16/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/03/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Nguyễn Ngọc Hè
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
