TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠNH PHÚ, TỈNH BẾN TRE
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Kế hoạch này hướng tới việc tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạnh Phú được phân bổ chi tiết cho ba nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 31.403,65 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất nuôi trồng thủy sản với 11.818,82 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phong 2.629,87 ha và xã Thạnh Hải 2.584,39 ha). Tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 9.624,58 ha (nhiều nhất tại xã Thới Thạnh 1.396,30 ha và xã Hòa Lợi 1.256,15 ha). Đất trồng lúa có tổng diện tích 6.178,04 ha (bao gồm 577,44 ha đất chuyên trồng lúa và 5.600,60 ha đất trồng lúa còn lại). Đất rừng đặc dụng chiếm 2.413,18 ha (phân bổ tại xã Thạnh Phong 1.142,29 ha và xã Thạnh Hải 966,09 ha). Đất trồng cây hằng năm khác chiếm 1.161,43 ha. Đất rừng phòng hộ chiếm 135,45 ha. Đất rừng sản xuất chiếm 51,81 ha và đất nông nghiệp khác chiếm 20,35 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 10.697,35 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 7.538,91 ha. Đất sử dụng vào mục đích công cộng chiếm 1.108,80 ha (bao gồm đất công trình giao thông 477,88 ha, đất công trình thủy lợi 449,11 ha, đất công trình năng lượng và chiếu sáng công cộng 155,02 ha). Đất ở tại nông thôn chiếm 899,28 ha. Đất quốc phòng chiếm 611,53 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Điền với 595,14 ha). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp chiếm 284,12 ha (bao gồm đất cụm công nghiệp 75,00 ha tại xã Thạnh Phong, đất thương mại dịch vụ 125,04 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 84,08 ha). Đất nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 78,06 ha. Đất ở tại đô thị chiếm 66,85 ha (toàn bộ tại thị trấn Thạnh Phú). Đất xây dựng công trình sự nghiệp chiếm 60,72 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 1.074,44 ha, toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng, tập trung chủ yếu tại xã Thạnh Hải (925,86 ha) và xã Thạnh Phong (112,74 ha).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Huyện Thạnh Phú đặt kế hoạch khai thác và đưa tổng cộng 105,90 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 100,90 ha. Trong đó, phần lớn được đưa vào làm đất nuôi trồng thủy sản với 99,60 ha (toàn bộ tại xã Thạnh Phong). Đất rừng phòng hộ được đưa vào sử dụng 0,77 ha và đất trồng cây hằng năm khác là 0,53 ha (đều nằm tại địa bàn xã Thạnh Hải).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 5,00 ha, toàn bộ được quy hoạch để xây dựng đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng tại xã Thạnh Hải.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để triển khai các công trình hạ tầng và dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 96,72 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi nhiều nhất với 48,52 ha (tập trung tại xã An Nhơn 13,41 ha, xã An Qui 9,17 ha, xã Thạnh Hải 8,03 ha, xã An Thuận 7,39 ha). Đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 30,66 ha (nhiều nhất tại xã Thạnh Hải với 11,06 ha). Đất trồng lúa bị thu hồi 13,29 ha (bao gồm 1,05 ha đất chuyên trồng lúa và 12,24 ha đất trồng lúa còn lại). Đất trồng cây hằng năm khác bị thu hồi 3,71 ha và đất rừng phòng hộ bị thu hồi 0,54 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất hạn chế, chỉ ở mức 0,20 ha. Diện tích này bao gồm đất ở tại nông thôn (0,05 ha), đất tín ngưỡng (0,06 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (0,09 ha).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm thúc đẩy quá trình đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 413,65 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Thạnh Phong (141,72 ha), xã Thạnh Hải (134,34 ha) và xã An Thuận (31,13 ha). Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (243,52 ha), đất trồng cây hằng năm chuyển sang phi nông nghiệp (90,81 ha), đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (54,55 ha), đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (24,00 ha) và đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (0,77 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 159,58 ha. Trong đó, trọng tâm là chuyển đổi đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp với diện tích 113,96 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ An 35,87 ha, xã An Nhơn 34,69 ha, xã An Thạnh 13,79 ha, xã An Qui 13,03 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 22,65 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi chính gồm: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (1,90 ha), chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (3,02 ha), chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (0,37 ha).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Phối hợp cùng UBND huyện Thạnh Phú và các cơ quan liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước, hướng dẫn chuyên môn và giám sát việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản theo đúng quy hoạch.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Thạnh Phú cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1521/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 17 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠNH PHÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 1243/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2133/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 31.403,65 | 873,14 | 2.015,60 | 703,82 | 1.257,96 | 1.425,64 | 2.247,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.178,04 | 279,42 | 892,25 | 263,34 | 503,09 | 805,12 | 1.008,32 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 577,44 | 179,97 |
|
| 160,32 |
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 5.600,60 | 99,45 | 892,25 | 263,34 | 342,76 | 805,12 | 1.008,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.161,43 | 59,29 | 18,88 | 19,02 | 162,68 | 20,53 | 45,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.624,58 | 393,12 | 276,86 | 93,95 | 290,89 | 133,51 | 80,62 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,18 |
|
|
|
|
| 304,79 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.818,82 | 141,19 | 827,54 | 308,00 | 301,30 | 466,49 | 808,19 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,35 | 0,12 | 0,06 | 19,50 |
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.697,35 | 235,21 | 1.241,76 | 160,04 | 582,75 | 533,92 | 1.968,70 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 899,28 |
| 66,70 | 38,38 | 64,38 | 55,62 | 36,15 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,85 | 66,85 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,97 | 5,11 | 0,80 | 0,86 | 0,57 | 0,27 | 1,77 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 611,53 |
|
|
| 2,38 |
| 595,14 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,65 | 2,34 | 0,10 |
| 0,14 | 0,11 | 0,07 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 60,72 | 12,31 | 2,44 | 2,25 | 4,05 | 2,88 | 2,14 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,07 | 1,03 | 0,29 | 0,26 | 0,04 | 0,37 | 0,37 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,24 | 2,07 |
| 0,12 | 0,10 | 0,11 | 0,08 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,17 | 4,52 | 2,15 | 1,87 | 3,91 | 1,94 | 1,68 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,56 | 4,65 |
|
|
| 0,46 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,68 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 284,12 | 4,24 | 3,57 | 1,87 | 14,42 | 1,19 | 1,09 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 125,04 | 2,27 | 3,23 | 1,26 | 14,17 | 0,98 | 0,93 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 84,08 | 1,97 | 0,34 | 0,61 | 0,26 | 0,21 | 0,16 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.108,80 | 41,55 | 43,39 | 46,04 | 51,53 | 44,36 | 65,84 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 477,88 | 26,34 | 40,50 | 20,81 | 28,13 | 25,22 | 46,70 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,11 | 8,67 | 0,65 | 24,69 | 4,15 | 13,06 | 0,57 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 1,82 | 0,93 |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 12,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,24 | 3,24 |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 155,02 | 0,40 | 1,88 | 0,08 | 18,98 | 5,20 | 18,07 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 | 0,33 | 0,06 |
| 0,01 | 0,02 | 0,08 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,77 | 0,52 | 0,22 | 0,27 | 0,25 | 0,73 | 0,33 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 2,97 | 1,14 | 0,10 | 0,20 |
| 0,12 | 0,08 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,76 | 1,84 |
| 0,69 | 1,36 | 0,86 |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,70 | 1,02 | 0,97 | 0,67 | 1,03 | 0,73 | 0,51 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 78,06 | 6,23 | 1,63 | 3,38 | 4,51 | 4,55 | 1,24 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7.538,91 | 93,73 | 1.122,15 | 65,89 | 438,39 | 423,35 | 1.264,76 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.538,91 | 93,73 | 1.122,15 | 65,89 | 438,39 | 423,35 | 1.264,76 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1.074,44 |
|
|
|
|
| 34,68 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1.074,44 |
|
|
|
|
| 34,68 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 31.403,65 | 2.011,15 | 2.265,84 | 1.583,66 | 4.291,90 | 4.310,80 | 1.189,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.178,04 | 1.249,09 | 146,09 | 635,16 |
|
| 244,58 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 577,44 |
|
|
|
|
| 126,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 5.600,60 | 1.249,09 | 146,09 | 635,16 |
|
| 118,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.161,43 | 24,20 | 21,11 | 65,01 | 81,83 | 412,52 | 45,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.624,58 | 120,27 | 40,09 | 82,63 | 410,65 | 187,79 | 791,64 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,18 |
|
|
| 1.142,29 | 966,09 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,45 |
|
|
| 27,25 | 108,20 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,81 |
|
|
|
| 51,81 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.818,82 | 617,29 | 2.058,54 | 800,87 | 2.629,87 | 2.584,39 | 107,74 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,35 | 0,29 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.697,35 | 575,08 | 541,07 | 454,22 | 1.353,26 | 583,56 | 189,14 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 899,28 | 44,32 | 27,64 | 41,45 | 57,22 | 49,50 | 63,91 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,85 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,97 | 0,27 | 0,64 | 0,51 | 0,53 | 0,31 | 0,83 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 611,53 |
|
|
| 12,60 | 1,30 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,65 | 0,12 | 0,33 | 0,13 | 0,23 | 0,10 | 0,19 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 60,72 | 4,26 | 2,00 | 2,99 | 3,71 | 2,88 | 2,16 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,07 | 0,26 | 0,07 | 0,03 | 0,03 | 0,59 | 0,09 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,24 | 0,10 | 0,13 | 0,15 | 0,15 | 0,27 | 0,09 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,17 | 3,26 | 1,70 | 2,80 | 2,82 | 1,74 | 1,48 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,56 | 0,65 |
|
| 0,43 |
| 0,50 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,68 |
| 0,09 |
| 0,28 | 0,27 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 284,12 | 1,86 | 9,08 | 12,27 | 140,52 | 78,46 | 1,58 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
| 75,00 |
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 125,04 | 1,37 | 1,43 | 11,25 | 1,40 | 77,45 | 0,20 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 84,08 | 0,49 | 7,65 | 1,02 | 64,12 | 1,01 | 1,39 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.108,80 | 53,31 | 187,49 | 18,74 | 46,97 | 117,50 | 67,50 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 477,88 | 37,78 | 17,45 | 15,45 | 24,41 | 32,50 | 24,23 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,11 |
| 154,90 | 3,08 | 21,41 | 0,16 | 42,75 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 1,82 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 12,09 |
| 0,17 |
|
| 10,94 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 155,02 | 15,31 | 14,43 | 0,10 | 0,56 | 73,52 | 0,05 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 | 0,05 |
| 0,01 | 0,05 | 0,05 | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,77 | 0,07 | 0,49 | 0,11 | 0,13 | 0,24 | 0,36 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 2,97 | 0,09 | 0,05 |
| 0,43 | 0,10 | 0,09 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,76 | 0,15 | 0,54 | 1,10 | 0,54 | 1,26 | 0,75 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,70 | 1,08 | 0,35 | 1,24 | 2,43 | 0,21 | 0,20 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 78,06 | 4,16 | 2,42 | 6,78 | 6,20 | 4,29 | 5,76 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7.538,91 | 465,55 | 310,58 | 369,01 | 1.082,31 | 327,75 | 46,27 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.538,91 | 465,55 | 310,58 | 369,01 | 1.082,31 | 327,75 | 46,27 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1.074,44 |
|
| 1,16 | 112,74 | 925,86 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1.074,44 |
|
| 1,16 | 112,74 | 925,86 |
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 31.403,65 | 1.453,35 | 1.195,55 | 1.277,97 | 1.465,38 | 843,00 | 991,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.178,04 | 120,90 | 23,09 | 1,69 |
| 5,89 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 577,44 | 79,93 | 23,09 | 1,69 |
| 5,89 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 5.600,60 | 40,97 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.161,43 | 29,55 | 32,36 | 0,91 | 49,77 | 24,08 | 48,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.624,58 | 1.256,15 | 1.052,74 | 1.272,07 | 1.396,30 | 804,55 | 940,74 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,18 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.818,82 | 46,75 | 87,36 | 3,28 | 19,31 | 8,40 | 2,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,35 |
|
| 0,02 |
| 0,08 | 0,18 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10.697,35 | 525,79 | 405,17 | 161,06 | 511,33 | 304,26 | 371,02 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 899,28 | 65,04 | 55,57 | 63,43 | 57,83 | 52,59 | 59,55 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,85 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,97 | 0,92 | 0,64 | 0,56 | 1,12 | 0,31 | 0,95 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 611,53 |
|
| 0,06 |
| 0,05 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,65 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,13 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 60,72 | 2,61 | 2,79 | 3,94 | 2,22 | 3,19 | 1,92 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,07 | 0,31 | 0,26 | 0,52 | 0,71 | 0,28 | 0,56 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,24 | 0,13 | 0,17 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | 0,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,17 | 1,86 | 2,36 | 3,27 | 1,37 | 1,95 | 0,47 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,56 | 0,31 |
|
|
| 0,84 | 0,72 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 284,12 | 1,72 | 3,25 | 2,54 | 3,85 | 0,11 | 2,50 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 125,04 | 0,61 | 1,98 | 0,87 | 3,67 | 0,02 | 1,94 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 84,08 | 1,10 | 1,27 | 1,67 | 0,18 | 0,08 | 0,56 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.108,80 | 24,67 | 60,25 | 78,57 | 72,16 | 43,04 | 45,90 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 477,88 | 22,90 | 23,15 | 26,60 | 24,83 | 19,38 | 21,52 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,11 | 1,28 | 34,85 | 51,17 | 46,29 | 20,01 | 21,44 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 1,82 | 0,25 |
|
| 0,64 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 12,09 |
|
|
|
| 0,98 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 155,02 | 0,05 | 1,75 | 0,01 | 0,14 | 2,28 | 2,22 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 |
| 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,13 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,77 | 0,17 | 0,29 | 0,75 |
| 0,29 | 0,56 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 2,97 | 0,02 | 0,20 | 0,01 | 0,24 | 0,08 | 0,04 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,76 |
| 0,81 | 0,91 | 0,58 | 1,29 | 1,08 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,70 | 0,61 | 0,51 | 0,83 | 0,47 | 0,52 | 0,35 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 78,06 | 4,44 | 1,29 | 6,54 | 3,61 | 4,79 | 6,22 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7.538,91 | 425,67 | 279,91 | 3,49 | 369,40 | 198,27 | 252,43 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.538,91 | 425,67 | 279,91 | 3,49 | 369,40 | 198,27 | 252,43 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1.074,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1.074,44 |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 100,90 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 99,60 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 100,90 |
|
|
| 99,60 | 1,30 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,53 |
|
|
|
| 0,53 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 99,60 |
|
|
| 99,60 |
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 100,90 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 99,60 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 96,72 | 0,14 | 1,88 | 0,08 | 17,24 | 4,06 | 16,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,29 | 0,04 | 0,60 | 0,04 | 5,55 | 0,50 | 0,50 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,05 | 0,03 |
|
| 0,02 |
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 12,24 | 0,01 | 0,60 | 0,04 | 5,53 | 0,50 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3,71 | 0,04 | 1,01 | 0,03 | 0,04 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,66 | 0,05 | 0,02 |
| 4,26 | 2,98 | 7,05 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,52 | 0,01 | 0,25 | 0,01 | 7,39 | 0,58 | 8,64 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,20 |
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,09 |
|
|
| 0,09 |
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,09 |
|
|
| 0,09 |
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 96,72 | 14,21 | 14,41 | 0,02 | 0,51 | 21,14 | 0,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,29 | 4,06 | 1,00 |
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 12,24 | 4,06 | 1,00 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3,71 | 0,98 |
| 0,02 |
| 1,51 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,66 |
|
|
|
| 11,06 | 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,54 |
|
|
|
| 0,54 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,52 | 9,17 | 13,41 |
| 0,51 | 8,03 | 0,02 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,20 | 0,02 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 | 0,02 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 96,72 | 0,65 | 1,63 |
| 0,05 | 2,15 | 2,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,29 |
| 0,50 |
|
| 0,50 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,05 |
| 0,50 |
|
| 0,50 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 12,24 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3,71 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,66 | 0,57 | 1,13 |
| 0,05 | 1,65 | 1,67 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,52 |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+…+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 413,65 | 4,54 | 5,21 | 2,96 | 31,13 | 6,91 | 19,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 24,00 | 1,22 | 1,74 | 0,90 | 7,65 | 1,14 | 0,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 90,81 | 1,89 | 1,35 | 0,08 | 0,14 | 0,03 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,55 | 1,15 | 0,67 | 0,66 | 6,68 | 5,10 | 8,61 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 243,52 | 0,28 | 1,45 | 1,32 | 16,67 | 0,64 | 9,37 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 159,58 | 0,41 | 35,87 | 34,24 |
| 4,38 | 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 113,96 | 0,41 | 35,87 | 13,79 |
| 4,14 | 3,00 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 22,65 | 4,02 | 0,75 | 0,14 | 1,53 | 0,27 | 0,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,58 | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,90 | 1,07 |
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,02 | 0,02 |
|
| 0,22 |
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+…+(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 413,65 | 17,46 | 15,69 | 7,86 | 141,72 | 134,34 | 1,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 24,00 | 5,86 | 1,05 | 0,46 |
|
| 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 90,81 | 1,23 | 0,10 | 0,45 | 0,75 | 80,50 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,55 | 1,15 | 0,15 | 0,78 | 0,35 | 11,46 | 0,45 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 243,52 | 9,23 | 14,39 | 6,18 | 140,62 | 41,61 | 0,94 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 159,58 | 13,07 | 34,69 | 5,00 | 1,96 | 1,50 | 3,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 113,96 | 13,03 | 34,69 | 5,00 |
|
| 3,04 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 22,65 | 0,53 | 3,62 | 4,17 | 0,45 | 0,14 | 0,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,58 |
|
|
| 0,11 |
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,90 |
| 0,13 |
| 0,11 |
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,37 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,02 |
| 2,69 | 0,08 |
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5+…+(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 413,65 | 4,31 | 4,30 | 4,82 | 4,60 | 2,67 | 4,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 24,00 | 0,09 | 1,45 | 0,60 |
| 0,50 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm | HNK/PNN | 90,81 | 0,29 | 0,02 | 0,26 | 2,42 | 0,05 | 1,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 54,55 | 3,81 | 2,63 | 3,96 | 2,18 | 2,12 | 2,64 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 243,52 | 0,12 | 0,20 |
|
|
| 0,50 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 159,58 | 7,14 | 1,00 | 2,10 | 5,00 | 2,00 | 5,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 113,96 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/ NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 22,65 | 0,73 | 0,86 | 1,13 | 1,47 | 0,50 | 1,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,58 |
| 0,17 | 0,05 | 0,19 | 0,17 | 0,03 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,90 |
| 0,17 | 0,05 | 0,19 | 0,17 | 0,03 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,37 |
| 0,02 |
|
|
| 0,31 |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 3,02 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
Ghi chú
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Thạnh Phú, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án năm 2025 và phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- 3Quyết định 1169/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 1521/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1521/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/05/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
