Giới thiệu chung về Quyết định 1512/QĐ-UBND
Quyết định số 1512/QĐ-UBND được ban hành nhằm quy định cụ thể mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng trong năm ngân sách 2024. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để tính toán chi phí, hỗ trợ kinh phí và thực hiện các giao dịch thanh toán liên quan đến hoạt động thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, thủy sản, làm muối và chăn nuôi trên địa bàn tỉnh. Mức giá quy định tại văn bản này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Chi tiết mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024
Mức giá dịch vụ công ích thủy lợi được phân chia chi tiết theo từng đối tượng sử dụng nước và biện pháp tưới tiêu cụ thể như sau:
- Đất trồng lúa:
- Tưới tiêu bằng động lực: Mức giá là 1.055.000 đồng/ha/vụ.
- Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực: Mức giá là 292.800 đồng/ha/vụ.
- Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu: Mức giá là 512.400 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: Mức giá là 824.000 đồng/ha/vụ.
- Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (mức giá được tính bằng 40% so với đất trồng lúa):
- Tưới tiêu bằng động lực: Mức giá là 422.000 đồng/ha/vụ.
- Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực: Mức giá là 117.120 đồng/ha/vụ.
- Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu: Mức giá là 204.960 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: Mức giá là 329.600 đồng/ha/vụ.
- Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (mức giá được tính bằng 80% so với đất trồng lúa):
- Tưới tiêu bằng động lực: Mức giá là 844.000 đồng/ha/vụ.
- Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực: Mức giá là 234.240 đồng/ha/vụ.
- Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu: Mức giá là 409.920 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: Mức giá là 659.200 đồng/ha/vụ.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Mức giá áp dụng là 125 đồng/m2 mặt thoáng/năm.
- Đất làm muối: Mức giá được tính bằng 02% giá trị muối thành phẩm.
- Cấp nước phục vụ chăn nuôi:
- Cấp nước bằng biện pháp công trình bơm: Mức giá là 1.320 đồng/m3.
- Cấp nước bằng biện pháp công trình kênh, cống: Mức giá là 900 đồng/m3.
Quy định về trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan:
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; chủ sở hữu và các cơ quan quản lý công trình thủy lợi cùng các bên liên quan có trách nhiệm nghiêm túc áp dụng mức giá theo quy định tại Quyết định này.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, đôn đốc và tiến hành kiểm tra việc thực hiện các quy định về giá dịch vụ thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh.
- Cơ chế giải quyết vướng mắc: Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các địa phương, tổ chức, cá nhân và đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi phải kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, đưa ra quyết định giải quyết phù hợp.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng thống nhất cho cả năm ngân sách 2024.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng cùng các tổ chức, đơn vị, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1512/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 11 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 153/TTr-SNN ngày 14/6/2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (giá không có thuế giá trị gia tăng) năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
| Stt | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị tính | Mức giá |
| 1 | Đất trồng lúa |
|
|
| a | Tưới tiêu bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 1.055.000 |
| b | Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực | Đồng/ha/vụ | 292.800 |
| c | Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu | Đồng/ha/vụ | 512.400 |
| d | Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | Đồng/ha/vụ | 824.000 |
| 2 | Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (mức giá 40% đất trồng lúa) |
|
|
| a | Tưới tiêu bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 422.000 |
| b | Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực | Đồng/ha/vụ | 117.120 |
| c | Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu | Đồng/ha/vụ | 204.960 |
| d | Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | Đồng/ha/vụ | 329.600 |
| 3 | Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (mức giá 80% đất trồng lúa) | Đồng/ha/năm |
|
| a | Tưới tiêu bằng động lực | Đồng/ha/vụ | 844.000 |
| b | Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực | Đồng/ha/vụ | 234.240 |
| c | Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu | Đồng/ha/vụ | 409.920 |
| d | Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | Đồng/ha/vụ | 659.200 |
| 4 | Đất nuôi thủy sản | Đồng/m2 mặt thoáng/năm | 125 |
| 5 | Đất làm muối |
| 02% giá trị muối thành phẩm |
| 6 | Cấp nước cho chăn nuôi |
|
|
| a | Bằng biện pháp công trình bơm | Đồng/m3 | 1.320 |
| b | Bằng biện pháp công trình kênh, cống | Đồng/m3 | 900 |
Điều 2.
1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; chủ sở hữu và các cơ quan quản lý công trình thủy lợi; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhiệm áp dụng mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi theo Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
3. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các địa phương, các tổ chức, cá nhân, đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2024.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1505/QĐ-UBND quy định về mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 2Quyết định 2746/QĐ-UBND quy định về mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 2171/QĐ-UBND mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2023
- 4Quyết định 1410/QĐ-UBND năm 2024 hướng dẫn về đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Quyết định 1512/QĐ-UBND quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1512/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/07/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
