Quyết định số 1500/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa công tác cải cách hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm trên địa bàn tỉnh. Quyết định này tập trung vào việc công bố, điều chỉnh và bãi bỏ các thủ tục hành chính nhằm phù hợp với các quy định mới của Trung ương, đồng thời nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước tại địa phương.
Thông tin chung về Quyết định 1500/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Nội dung điều chỉnh chính: Công bố danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
- Căn cứ pháp lý cốt lõi: Chương III Nghị định số 102/2020/NĐ-CP; các khoản 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Điều 1 và khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung chi tiết các quy định và chính sách cốt lõi
Quyết định quy định chi tiết các nhiệm vụ, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thực hiện thủ tục hành chính mới, cụ thể như sau:
- Công bố danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi: Ban hành kèm theo Quyết định này là danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. Thẩm quyền giải quyết các thủ tục này được phân cấp rõ ràng cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện. Các nội dung chi tiết không nêu trong Quyết định này sẽ được thực hiện thống nhất theo Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 và Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết đối với các thủ tục hành chính được công bố. Quy trình này phải được trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để đảm bảo tính thống nhất, minh bạch và đúng pháp luật trong quá trình thực hiện.
- Sửa đổi, thay thế và bãi bỏ các quy định cũ: Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, thay thế nội dung thủ tục hành chính tại số thứ tự 14 (mục I) và số thứ tự 1 (mục IV). Đồng thời, bãi bỏ hoàn toàn thủ tục hành chính tại số thứ tự 5 (mục I) và số thứ tự 3 (mục II) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 02/06/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp.
- Trách nhiệm thi hành của các đơn vị: Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Ý nghĩa thực tiễn của Quyết định
Việc ban hành Quyết định 1500/QĐ-UBND đóng vai trò thiết thực trong việc hoàn thiện thể chế hành chính tại tỉnh Cao Bằng:
- Đảm bảo tính đồng bộ pháp lý: Kịp thời cập nhật các quy định mới của Chính phủ và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vào thực tiễn quản lý địa phương, tránh sự chồng chéo hoặc áp dụng các quy định đã hết hiệu lực.
- Tăng cường tính minh bạch: Việc công khai danh mục thủ tục hành chính và xây dựng quy trình nội bộ giúp người dân, doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, thực hiện và giám sát quá trình giải quyết của cơ quan nhà nước.
- Nâng cao hiệu quả quản lý lâm nghiệp: Phân định rõ ràng trách nhiệm giữa cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và cấp huyện giúp tối ưu hóa thời gian xử lý hồ sơ, thúc đẩy phát triển kinh tế lâm nghiệp bền vững tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1500/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 11 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ LĨNH VỰC KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3006/TTr-SNN ngày 06 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28 tháng 10 năm 2024 và Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này sửa đổi, thay thế nội dung thủ tục hành chính tại số thứ tự 14, mục I; số thứ tự 1, mục IV và bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 5, mục I; số thứ tự 3, mục II tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ LĨNH VỰC KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
| TT | Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH - LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương (1.012921) | 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 7, khoản 1,3 Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ Quy định về thanh lý rừng trồng | TTHC được công bố tại Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT. |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH - LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (3.000159) | - 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. - 06 ngày làm việc trường hợp có thông tin vi phạm | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Qua Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp hoặc thư điện tử. | Không | - Điều 8, điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP; - Khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 1 và khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 2 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP | TTHC được công bố tại Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT. |
| III | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN - LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng (1.012922) | 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ Quy định về thanh lý rừng trồng | TTHC được công bố tại Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC)
| TT | Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH - LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ (3.000160) | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không cần kiểm tra xác minh: 05 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và cần kiểm tra xác minh: 13 ngày làm việc. | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Qua Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp hoặc thư điện tử. | Không | Chương III Nghị định số 102/2020/NĐ-CP; khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16, khoản 17, khoản 18, Điều 1 và khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ | - Sửa đổi, bổ sung tên thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, biểu mẫu thực hiện; - TTHC được công bố tại Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT. |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN - LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu (3.000154) | Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan | Chi cục Hải quan | Môi trường điện tử | 20.000/ tờ khai | - Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam; khoản 7, điều 1 và khoản 4, khoản 12 điều 2 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 của Bộ Tài chính (mã hồ sơ TTHC số 1.007859 được công khai trên công dịch vụ công quốc gia. | - Sửa đổi, bổ sung tên thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý; - TTHC được công bố tại Quyết định số 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ LĨNH VỰC KIỂM LÂM (02 TTHC)
| TT | Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) | Đã công bố tại Quyết định | Tên văn bản QPPL quy định về việc bãi bỏ TTHC |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH – LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC) | ||
| 1 | Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Quyết định thành lập (1.000065) | Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cao Bằng | Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp. |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN – LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 TTHC) | ||
| 1 | Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (3.000175) | Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cao Bằng | Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định hệ thống đảm bảo gỗ hợp pháp Việt Nam. |
| Tổng số danh mục TTHC công bố: |
| 07 TTHC |
| Trong đó: |
|
|
|
| Công bố mới: | 03 TTHC |
|
| Sửa đổi, bổ sung: | 02 TTHC |
|
| Bãi bỏ: | 02 TTHC |
| Cụ thể: Lĩnh vực Lâm nghiệp | - Công bố mới: | 02 TTHC |
|
| + Cấp tỉnh: | 01 TTHC |
|
| + Cấp huyện: | 01 TTHC |
|
| - Bãi bỏ: | 01 TTHC |
| Lĩnh vực Kiểm lâm | - Công bố mới | 01 TTHC |
|
| - Sửa đổi, bổ sung: | 03 TTHC |
|
| + Cấp tỉnh: | 02 TTHC |
|
| + Cấp huyện: | 01 TTHC |
|
| - Bãi bỏ: | 01 TTHC |
| Qua dịch vụ công trực tuyến |
| 05 TTHC |
- 1Quyết định 1707/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2462/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định
- 3Quyết định 2461/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Nam Định
Quyết định 1500/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1500/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/11/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Trịnh Trường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
