Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1481/QĐ-BNN-TCTS

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V GIAO HẠN NGẠCH GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN TẠI VÙNG KHƠI CHO CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Theo báo cáo của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản tại vùng khơi cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương với số lượng là 31.541 giấy phép; trong đó giấy phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản là 29.408 giấy phép, giấy phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản là 2.133 giấy phép (Danh sách hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản tại vùng khơi giao cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chánh Văn phòng Bộ; Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Nguyễn Xuân Cường (để b/c);
- Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố ven biển;
- TT Thông tin Thủy sản (đăng Website);
- Lưu: VT, TCTS (70 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

 

DANH SÁCH

HẠN NGẠCH GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN TẠI VÙNG KHƠI GIAO CHO CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1481/QĐ-BNN-TCTS ngày 02/5/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị tính: giấy phép

TT

Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giấy phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản

Giấy phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản

Tổng cộng

Nghề lưới kéo

Nghề lưới vây

Nghề lưới rê

Nghề câu (trừ nghề câu cá ngừ đại dương)

Nghề câu cá ngừ đại dương

Nghề chụp

Nghề lồng bẫy

Nghề khác

1

Quảng Ninh

20

0

185

0

0

157

0

46

62

470

2

Hải Phòng

39

0

104

1

0

165

1

12

104

426

3

Thái Bình

151

0

48

0

0

4

1

0

30

234

4

Nam Định

35

27

485

0

0

11

7

18

4

587

5

Ninh Bình

0

0

23

0

0

0

0

27

0

50

6

Thanh Hóa

278

112

226

240

39

422

190

6

161

1.674

7

Nghệ An

293

204

210

4

0

658

0

3

13

1.385

8

Hà Tĩnh

24

25

9

50

0

10

2

25

1

146

9

Quảng Bình

14

129

176

244

0

442

7

5

26

1.043

10

Quảng Trị

0

103

147

12

0

8

0

130

0

400

11

TT Huế

4

120

106

55

0

8

0

19

109

421

12

Đà Nẵng

10

96

303

79

3

18

2

6

6

523

13

Quảng Nam

3

268

149

215

0

85

14

2

39

782

14

Quảng Ngãi

1.411

380

729

487

153

7

1

95

75

3.338

15

Bình Định

71

1.237

61

135

1.352

209

0

15

38

3.118

16

Phú Yên

26

81

81

5

250

4

0

3

1

451

17

Khánh Hòa

139

31

183

3

287

22

0

65

38

768

18

Ninh Thuận

38

316

92

90

0

2

0

28

20

586

19

Bình Thuận

460

340

134

464

0

70

197

11

158

1.834

20

BR-Vũng Tàu

1.536

250

440

308

2

44

161

0

139

2.880

21

TP Hồ Chí Minh

9

2

15

1

0

0

0

23

0

50

22

Tiền Giang

614

120

129

31

0

0

0

30

232

1.156

23

Bến Tre

1.725

177

55

44

0

0

0

129

156

2.286

24

Trà Vinh

93

0

86

1

0

0

0

35

50

265

25

Sóc Trăng

256

33

50

3

0

0

0

1

23

366

26

Bạc Liêu

213

0

208

10

0

0

0

0

54

485

27

Kiên Giang

2.830

258

411

90

0

0

6

51

414

4.060

28

Cà Mau

252

181

404

621

0

86

0

33

180

1.757

29

Tổng cộng

10.544

4.493

5.250

3.193

2.086

2.435

589

818

2.133

31.541