Tóm tắt Quyết định 1478/QĐ-UBND về mức thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 1478/QĐ-UBND quy định chi tiết về mức thu thủy lợi phí áp dụng cho năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý làm cơ sở để các cơ quan chức năng tổ chức thu, quản lý và sử dụng nguồn kinh phí thủy lợi phục vụ cho hoạt động sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 1478/QĐ-UBND về mức thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy định chi tiết về diện tích và mức thu thủy lợi phí năm 2016 (Điều 1)
Quyết định xác định rõ tổng diện tích chịu tác động thu phí, định mức thu cụ thể đối với từng loại cây trồng nông nghiệp và tổng số thu dự kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long trong năm 2016, cụ thể như sau:
- Tổng diện tích thu thủy lợi phí: Đạt 271.900 ha, bao gồm diện tích đất trồng lúa, cây màu, cây công nghiệp và cây ăn quả.
- Mức thu thủy lợi phí đối với từng nhóm cây trồng:
- Đối với cây màu và cây công nghiệp: Áp dụng mức thu là 204.960 đồng/ha/vụ.
- Đối với cây ăn trái (cây ăn quả): Áp dụng mức thu là 409.920 đồng/ha/năm.
- Đối với đất trồng lúa: Áp dụng mức thu là 512.400 đồng/ha/vụ.
- Tổng số thu thủy lợi phí: Dự kiến tổng số tiền thu thủy lợi phí trên toàn địa bàn tỉnh là 119.512,180 triệu đồng (được chi tiết hóa tại Bảng tổng hợp diện tích và mức thu đính kèm quyết định).
Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành (Điều 2 và Điều 3)
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Trách nhiệm triển khai thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh để tổ chức triển khai thực hiện việc thu thủy lợi phí theo đúng các quy định hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Giám đốc Sở Tài chính.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1478/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 06 tháng 07 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ MỨC THU THỦY LỢI PHÍ NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:
- Tổng diện tích thu thủy lợi phí (gồm lúa, màu, cây công nghiệp, cây ăn quả) là: 271.900 ha;
- Mức thu thủy lợi phí:
+ Đối với cây màu, cây công nghiệp: 204.960 đồng/ha/vụ;
+ Đối với cây ăn trái: 409.920 đồng/ha/năm;
+ Đối với lúa: 512.400 đồng/ha/vụ.
- Tổng số thu thủy lợi phí: 119.512,180 triệu đồng. (Bảng tổng hợp diện tích, mức thu đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH VÀ KINH PHÍ THU THUỶ LỢI PHÍ NĂM 2016
(PHÂN THEO HUYỆN)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Nội dung | Tổng diện tích thu TLP (ha) | Thành tiền (Tr. đ) | Màu, cây công nghiệp (ha) | Cây ăn quả (ha) | Lúa (ha) | ||||||
| Tổng diện tích (ha) | Mức thu thủy lợi phí (1.000 đ) | Thành tiền (tr. đ) | Tổng diện tích (ha) | Mức thu thủy lợi phí (1.000 đ) | Thành tiền (tr. đ) | Tổng diện tích (ha) | Mức thu thủy lợi phí (1.000 đ) | Thành tiền (tr. đ) | ||||
|
| Toàn tỉnh | 271.900 | 119.512,18 | 47.700 | 204,96 | 9.776,59 | 50.200 | 409,92 | 20.577,98 | 174.000 | 512,40 | 89.157,60 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 61.000 | 512,40 | 31.256,40 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 55.000 | 512,40 | 28.182,00 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 58.000 | 512,40 | 29.719,20 |
| 1 | Huyện Tam Bình: | 59.517 | 27.934,41 | 5.167 | 204,96 | 1.059,03 | 9.500 | 409,92 | 3.894,24 | 44.850 | 512,40 | 22.981,14 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 15.350 | 512,40 | 7.865,34 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 15.000 | 512,40 | 7.686,00 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 14.500 | 512,40 | 7.429,80 |
| 2 | Huyện Vũng Liêm: | 57.393 | 26.376,92 | 6.193 | 204,96 | 1.269,32 | 11.000 | 409,92 | 4.509,12 | 40.200 | 512,40 | 20.598,48 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 13.700 | 512,40 | 7.019,88 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 13.000 | 512,40 | 6.661,20 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 13.500 | 512,40 | 6.917,40 |
| 3 | Huyện Bình Tân: | 32.019 | 10.407,66 | 18.469 | 204,96 | 3.785,41 | 3.130 | 409,92 | 1.283,05 | 10.420 | 512,40 | 5.339,21 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.200 | 512,40 | 2.152,08 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.300 | 512,40 | 1.178,52 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.920 | 512,40 | 2.008,61 |
| 4 | Thị xã Bình Minh: | 18.385 | 7.160,28 | 6.285 | 204,96 | 1.288,17 | 3.200 | 409,92 | 1.311,74 | 8.900 | 512,40 | 4.560,36 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.200 | 512,40 | 1.639,68 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.500 | 512,40 | 1.281,00 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.200 | 512,40 | 1.639,68 |
| 5 | Huyện Trà Ôn: | 45.667 | 21.147,16 | 4.107 | 204,96 | 841,77 | 9.660 | 409,92 | 3.959,83 | 31.900 | 512,40 | 16.345,56 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 10.900 | 512,40 | 5.585,16 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 10.500 | 512,40 | 5.380,20 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 10.500 | 512,40 | 5.380,20 |
| 6 | Huyện Long Hồ: | 28.340 | 12.551,75 | 4.190 | 204,96 | 858,78 | 6.650 | 409,92 | 2.725,97 | 17.500 | 512,40 | 8.967,00 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.500 | 512,40 | 3.330,60 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.500 | 512,40 | 2.818,20 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.500 | 512,40 | 2.818,20 |
| 7 | Huyện Mang Thít: | 26.916 | 12.541,71 | 2.266 | 204,96 | 464,44 | 5.400 | 409,92 | 2.213,57 | 19.250 | 512,40 | 9.863,70 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.750 | 512,40 | 3.458,70 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.000 | 512,40 | 3.074,40 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.500 | 512,40 | 3.330,60 |
| 8 | TP.Vĩnh Long: | 3.663 | 1.392,29 | 1.023 | 204,96 | 209,67 | 1.660 | 409,92 | 680,47 | 980 | 512,40 | 502,15 |
|
| - Vụ Đông Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| 400 | 512,40 | 204,96 |
|
| - Vụ Hè Thu |
|
|
|
|
|
|
|
| 200 | 512,40 | 102,48 |
|
| - Vụ mùa (vụ Thu-Đông) |
|
|
|
|
|
|
|
| 380 | 512,40 | 194,71 |
- 1Quyết định 15/2015/QĐ-UBND quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 30/2015/QĐ-UBND Quy định về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; Quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước, kinh phí cấp bù thủy lợi phí từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 3Quyết định 3938/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 4Quyết định 792/QĐ-UBND về mức thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 76/2016/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 49/2013/QĐ-UBND quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
- 1Nghị định 67/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 143/2003/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- 2Thông tư 41/2013/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 67/2012/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 143/2003/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi do Bộ Tài chính ban hành
- 3Quyết định 15/2015/QĐ-UBND quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 30/2015/QĐ-UBND Quy định về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; Quản lý và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước, kinh phí cấp bù thủy lợi phí từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 6Quyết định 3938/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền sử dụng nước đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 7Quyết định 792/QĐ-UBND về mức thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 76/2016/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 49/2013/QĐ-UBND quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
Quyết định 1478/QĐ-UBND về mức thu thủy lợi phí năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 1478/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/07/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Trần Hoàng Tựu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/07/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
