Quyết định số 1474/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của Quyết định:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của quận Thanh Khê được xác định là 946,71 ha, được phân bổ cụ thể cho 10 đơn vị hành chính cấp phường (An Khê, Xuân Hà, Hòa Khê, Chính Gián, Thạc Gián, Vĩnh Trung, Tam Thuận, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Tân Chính) theo các nhóm đất chính sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 5,523 ha. Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chiếm 4,526 ha (bao gồm đất trồng cây hàng năm khác là 0,620 ha và đất trồng cây lâu năm là 3,906 ha); đất nông nghiệp khác chiếm 0,997 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 924,453 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 446,671 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 278,808 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 233,257 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 31,269 ha; đất cơ sở y tế là 6,247 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): 102,855 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 25,549 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 22,405 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,969 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 11,353 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 8,448 ha.
- Các loại đất khác như đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất cơ sở tôn giáo, đất sinh hoạt cộng đồng... chiếm phần diện tích còn lại.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 16,734 ha, tập trung chủ yếu tại các phường Xuân Hà (7,632 ha), An Khê (3,769 ha) và Thanh Khê Tây (3,558 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của quận Thanh Khê trong năm 2018 được phê duyệt với tổng diện tích là 3,0237 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Diện tích thu hồi là 0,0239 ha (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm tại địa bàn phường Vĩnh Trung).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,9998 ha, bao gồm:
- Đất quốc phòng: 1,3358 ha (tại phường Vĩnh Trung).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,5473 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,3826 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,2960 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 0,2608 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (đất giao thông): 0,1573 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,0200 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 của quận được phê duyệt đối với các chỉ tiêu sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,0239 ha (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp tại phường Vĩnh Trung).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Không có chỉ tiêu thực hiện trong năm kế hoạch.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở tại đô thị: Tổng diện tích chuyển mục đích là 0,3485 ha, phân bổ tại các phường Hòa Khê (0,0734 ha), Chính Gián (0,0180 ha), Thạc Gián (0,1613 ha), Thanh Khê Đông (0,0430 ha) và Thanh Khê Tây (0,0528 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, quận Thanh Khê lên kế hoạch đưa 3,4110 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 1,9371 ha (chủ yếu tại phường Thanh Khê Tây với 1,9004 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,6125 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (SKC): Đưa vào sử dụng 0,5473 ha (tại phường Thanh Khê Đông).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,1700 ha (tại phường Xuân Hà).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đưa vào sử dụng 0,1441 ha.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan phối hợp thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND quận Thanh Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1474/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 11 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN THANH KHÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-STNMT ngày 9 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| An Khê | Xuân Hà | Hòa Khê | Chính Gián | Thạc Gián | Vĩnh Trung | Tam Thuận | Thanh Khê Đông | Thanh Khê Tây | Tân Chính | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 946,71 | 258,17 | 85,38 | 87,99 | 72,79 | 77,79 | 51,06 | 57,71 | 83,37 | 135,45 | 37,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 5,523 | 0,997 | 0,310 | 0,680 |
| 3,050 | 0,176 |
| 0,310 |
|
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 4,526 |
| 0,310 | 0,680 |
| 3,050 | 0,176 |
| 0,310 |
|
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,620 |
| 0,310 |
|
|
|
|
| 0,310 |
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,906 |
|
| 0,680 |
| 3,050 | 0,176 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,997 | 0,997 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 924,453 | 253,404 | 77,438 | 87,181 | 72,790 | 74,151 | 50,887 | 57,710 | 79,502 | 134,390 | 37,000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 102,855 | 101,470 | 0,010 | 0,538 | 0,300 |
|
|
|
| 0,484 | 0,054 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,556 | 0,260 | 0,045 | 0,910 | 0,020 | 0,054 | 0,013 | 0,040 | 0,030 | 0,039 | 0,146 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm CN | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,405 | 1,530 | 2,230 | 1,064 | 3,680 | 1,656 | 2,483 | 7,268 | 2,276 | 0,118 | 0,101 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,969 | 0,290 | 3,160 |
|
| 0,030 |
|
| 1,095 | 8,313 | 0,082 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 278,808 | 55,956 | 25,070 | 26,273 | 21,570 | 18,567 | 14,309 | 17,120 | 30,610 | 54,542 | 14,791 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 233,257 | 48,666 | 23,080 | 23,776 | 20,840 | 16,807 | 11,778 | 16,128 | 23,120 | 35,831 | 13,231 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất năng lượng | DNT | 1,041 |
|
|
|
|
|
| 0,172 | 0,860 | 0,009 |
|
| 2.8.4 | Đất bưu chính viễn thông | DVT | 0,548 | 0,080 |
|
|
| 0,430 |
|
| 0,030 |
| 0,008 |
| 2.8.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,369 | 0,080 |
| 0,059 | 0,030 |
| 0,091 |
|
| 0,109 |
|
| 2.8.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,247 | 0,470 | 0,160 | 0,043 | 0,020 | 0,240 | 1,441 |
| 2,760 | 1,092 | 0,021 |
| 2.8.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,269 | 2,810 | 1,570 | 2,279 | 0,560 | 1,090 | 0,903 | 0,660 | 3,330 | 16,911 | 1,157 |
| 2.8.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,430 | 3,430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất chợ | DCH | 2,477 | 0,420 | 0,090 | 0,116 | 0,120 |
| 0,095 | 0,160 | 0,510 | 0,590 | 0,375 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,170 |
|
|
|
| 0,020 |
|
| 0,150 |
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 446,671 | 85,065 | 42,311 | 54,079 | 45,641 | 32,033 | 32,121 | 32,153 | 40,797 | 61,276 | 21,195 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,346 | 0,300 | 2,600 | 0,468 | 0,120 | 0,090 | 0,149 | 0,270 | 0,160 | 0,104 | 0,086 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,636 | 0,100 | 0,060 |
|
| 0,030 |
| 0,019 | 0,403 |
| 0,025 |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,426 | 1,210 | 0,160 | 0,028 | 0,970 | 0,401 | 0,243 | 0,660 |
| 0,321 | 0,433 |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,249 |
|
| 0,087 | 0,008 |
|
| 0,010 | 0,144 |
|
|
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,930 | 0,250 | 0,025 | 0,421 | 0,190 | 0,020 | 0,054 | 0,150 | 0,070 | 0,728 | 0,022 |
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,353 | 0,590 | 1,637 | 0,067 | 0,050 | 8,640 | 0,001 |
| 0,300 |
| 0,068 |
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,878 | 0,070 | 0,130 | 0,234 | 0,200 | 0,180 |
| 0,020 | 0,440 | 0,604 |
|
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,448 |
|
|
|
|
|
|
| 2,590 | 5,858 |
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,549 | 6,220 |
| 3,013 |
| 12,410 | 1,515 |
| 0,410 | 1,981 |
|
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 16,734 | 3,769 | 7,632 | 0,130 |
| 0,589 |
|
| 3,558 | 1,056 |
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| An Khê | Xuân Hà | Hòa khê | Chính Gián | Thạc Gián | Vĩnh Trung | Tam Thuận | Thanh Khê Đông | Thanh Khê Tây | Tân Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI |
| 3,0237 |
|
| 0,4041 | 0,0591 | 0,1813 | 1,4471 |
| 0,6193 | 0,3128 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0239 |
|
|
|
|
| 0,0239 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 0,0239 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,9998 |
|
| 0,4041 | 0,0591 | 0,1813 | 1,4232 | 2,5448 |
| 0,6193 | 0,3128 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,3358 |
|
|
|
|
| 1,3358 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0200 |
|
|
|
| 0,0200 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,1573 |
|
| 0,0699 |
|
| 0,0874 |
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,1573 |
|
| 0,0699 |
|
| 0,0874 |
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,2960 |
|
|
| 0,0070 |
|
|
| 0,0290 |
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 0,5473 |
|
|
|
|
|
|
| 0,5473 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,3826 |
|
| 0,0734 | 0,0521 | 0,1613 |
|
| 0,0430 | 0,0528 |
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,2608 |
|
| 0,2608 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Khê | Xuân Hà | Hòa Khê | Chính Gián | Thác Gián | Vĩnh Trung | Tam Thuận | Thanh Khê Đông | Thanh Khê Tây | Tân Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,0239 |
|
|
|
|
| 0,0239 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,0239 |
|
|
|
|
| 0,0239 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Không có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị |
| 0,3485 |
|
| 0,0734 | 0,0180 | 0,1613 |
|
| 0,0430 | 0,0528 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| An Khê | Xuân Hà | Hòa Khê | Chính Gián | Thạc Gián | Tam Thuận | Thanh Khê Đông | Thanh Khê Tây | Tân Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 3,4110 | 0,1014 | 0,1884 |
|
| 0,0107 |
| 0,5743 | 2,5363 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,4110 | 0,1014 | 0,1884 |
|
| 0,0107 |
| 0,5743 | 2,5363 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,5473 |
|
|
|
|
|
| 0,5473 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,1700 |
| 0,1700 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,9371 | 0,0077 | 0,0184 |
|
| 0,0107 |
|
| 1,9004 |
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,1441 | 0,0937 |
|
|
|
|
| 0,0270 | 0,0234 |
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,6125 |
|
|
|
|
|
|
| 0,6125 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Thanh Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 6Quyết định 1433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 1435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1474/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1474/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/04/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Huỳnh Đức Thơ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
