Quyết định số 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất và định hướng công tác quản lý, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hòa Vang được xác định là 73.317,20 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: DNP): Tổng diện tích là 62.784,77 ha. Trong đó, đất rừng đặc dụng chiếm diện tích lớn nhất với 26.751,06 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hòa Bắc với 20.393,60 ha và xã Hòa Phú với 3.823,60 ha); đất rừng sản xuất chiếm 21.410,26 ha; đất rừng phòng hộ chiếm 8.693,80 ha; đất trồng lúa chiếm 3.083,42 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 1.630,98 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 1.035,34 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 110,25 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 69,66 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 9.982,19 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 2.990,13 ha; đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 1.899,43 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKK) chiếm 1.283,62 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 995,65 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 663,67 ha; đất khu công nghiệp (SKN) chiếm 648,53 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 432,27 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMĐ) chiếm 291,79 ha; và các loại đất chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 550,24 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Hòa Liên (132,66 ha), xã Hòa Bắc (90,02 ha) và xã Hòa Phú (89,61 ha).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Hòa Vang được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích thu hồi là 91,35 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 34,29 ha (nhiều nhất tại xã Hòa Khương với 6,31 ha và xã Hòa Tiến với 4,62 ha); đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi là 33,14 ha; đất rừng sản xuất bị thu hồi là 13,73 ha; đất trồng cây lâu năm bị thu hồi là 10,13 ha; và đất rừng đặc dụng bị thu hồi là 0,24 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,17 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) bị thu hồi là 8,03 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Nhơn với 1,78 ha); đất tín ngưỡng (TIN) bị thu hồi là 1,14 ha.
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2018 được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã: NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 80,96 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 34,44 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 17,66 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 17,20 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 10,42 ha; đất nông nghiệp khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1,00 ha; và đất rừng đặc dụng chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,24 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Trong năm kế hoạch 2018, không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp trên địa bàn huyện.
Kế hoạch huy động và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển trong năm 2018 đạt tổng diện tích 2,50 ha, toàn bộ được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất ở nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 1,00 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKN): Đưa vào sử dụng 1,00 ha (tập trung tại xã Hòa Liên).
- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKK): Đưa vào sử dụng 1,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,80 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Đưa vào sử dụng 0,30 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Đưa vào sử dụng 0,10 ha.
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang và các cơ quan, ban ngành liên quan trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp không cùng thửa đất ở sang đất ở, UBND huyện Hòa Vang phải lấy ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường (về quy hoạch sử dụng đất) và Sở Xây dựng (về quy hoạch xây dựng) trước khi ra quyết định cho phép chuyển mục đích.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1473/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 11 tháng 4 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÒA VANG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2016;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 189/TTr-STNMT ngày 26 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Bắc | Hòa Liên | Hòa Ninh | Hòa Sơn | Hòa Nhơn | Hòa Phú | Hòa Phong | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Phước | Hòa Khương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | 19) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 73.317,20 | 34.414,65 | 3.920,81 | 10.372,19 | 2.396,17 | 3.268,52 | 8.925,14 | 1.836,12 | 906,06 | 1.471,50 | 686,22 | 5.119,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | DNP | 62.784,77 | 33.725,01 | 2.040,85 | 9.099,82 | 1.591,99 | 2,231,33 | 8.015,24 | 1.015,90 | 331,60 | 724,48 | 212,77 | 3.684,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN | 3.083,42 | 94,81 | 328,53 | 134,40 | 197,10 | 360,12 | 84,12 | 430,38 | 244,81 | 557,59 | 152,34 | 429,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.083,42 | 94,81 | 328,53 | 134,40 | 197,10 | 360,12 | 84,12 | 480,38 | 244,81 | 557,59 | 152,34 | 429,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.630,98 | 247,32 | 76,25 | 102,10 | 89,45 | 240,11 | 196,06 | 189,08 | 86,06 | 138,62 | 59,83 | 177,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.035,34 | 46,82 | 39,77 | 448,16 | 133,93 | 82,34 | 195,43 | 6,38 | 0,22 | 25,05 | 0,03 | 42,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.693,80 | 4.527,50 | 296,90 | 1412,40 |
| 103,30 | 1.009,40 |
|
|
|
| 1.344,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 26.751,06 | 20.393,60 |
| 3.823,60 |
|
| 2.234,10 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.410,26 | 8.412,30 | 1.267,10 | 3.177,06 | 1.103,28 | 1.438,53 | 4.287,52 | 336,29 |
|
|
| 1.643,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 110,25 | 2,66 | 32,30 | 2,09 |
| 6,93 | 8,61 | 3,77 | 0,51 | 3,21 | 0,57 | 48,90 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69,66 |
|
|
| 68,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.982,19 | 599,62 | 1.747,30 | 1.257,54 | 787,40 | 947,57 | 908,50 | 766,59 | 527,67 | 716,77 | 454,41 | 1.382,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 432,27 | 0,31 |
| 3,17 | 6,73 | 70,73 | 7,62 | 6,71 |
|
|
| 337,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 60,34 | 2,30 |
| 0,04 | 6,84 | 1,75 | 48,02 | 1,25 |
|
| 0,13 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKN | 648,53 |
| 669,58 | 7,30 | 10,00 |
|
|
|
|
|
| 0,82 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMĐ | 291,79 |
|
|
| 9,71 | 2,91 | 271,58 | 0,27 | 0,85 |
| 1,33 | 5,21 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKK | 1.283,62 |
| 104,98 | 765,10 | 8,99 | 170,05 | 153,49 | 10,98 | 26,98 | 16,22 | 24,02 | 4,68 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 61,74 | 24,49 |
| 12,76 | 21,05 |
|
|
|
|
| 0,44 | 3,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.899,43 | 166,71 | 278,07 | 117,62 | 150,27 | 239,90 | 75,61 | 179,52 | 155,60 | 218,44 | 118,06 | 206,35 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,57 |
| 9,10 |
|
|
| 4,30 |
| 0,04 |
| 0,13 | 3,12 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.990,13 | 127,34 | 351,78 | 234,03 | 303,52 | 313,35 | 162,77 | 359,82 | 233,08 | 335,32 | 198,86 | 407,90 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,29 | 0,38 | 0,39 | 1,67 | 1,25 | 1,54 | 0,65 | 5,39 | 0,98 | 0,52 | 0,77 | 0,78 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 12,45 |
| 0,18 | 0,06 |
| 2,47 | 0,01 | 9,08 |
|
|
| 1,85 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,97 | 1,03 | 0,60 | 3,08 | 6,90 | 1,26 |
| 0,44 | 2,10 | 1,83 | 0,67 | 0,06 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 663,67 | 3,85 | 33,70 | 62,01 | 169,45 | 16,84 | 13,82 | 68,38 | 17,87 | 73,60 | 32,07 | 187,80 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,61 |
|
|
| 11,90 |
| 9,25 |
| 0,83 |
| 2,04 | 6,29 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,89 | 1,42 | 1,47 | 0,61 | 1,95 | 1,79 | 0,64 | 1,11 | 1,49 | 2,10 | 0,65 | 0,85 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 78,90 | 0,94 | 29,62 | 4,89 | 1,04 | 0,71 | 0,00 | 3,90 | 17,50 |
| 18,99 |
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 22,81 | 0,08 | 2,00 | 0,62 | 2,01 | 5,12 | 1,51 | 3,34 | 1,50 | 2,37 | 2,27 | 1,99 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 995,65 | 269,46 | 154,33 | 44,34 | 32,80 | 76,53 | 141,59 | 55,76 | 61,52 | 66,37 | 51,89 | 41,78 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 446,92 | 1,31 | 111,50 | 0,24 | 42,99 | 30,70 | 17,64 | 60,64 | 7,33 |
| 2,09 | 172,58 |
| 2.20 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,61 |
|
|
|
| 11,92 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 550,24 | 90,02 | 132,66 | 14,83 | 16,78 | 89,61 | 1,40 | 53,63 | 46,79 | 30,25 | 19,04 | 52,96 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Phong | Hòa Khương | Hòa Nhơn | Hòa Phú | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Phước | Hòa Ninh | Hòa Liên | Hòa Sơn | Hòa Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 91,35 | 8,00 | 10,82 | 12,34 | 8,11 | 4,66 | 8,79 | 7,04 | 9,44 | 12,48 | 5,78 | 5,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 34,29 | 4,32 | 6,31 | 4,67 | 0,62 | 2,41 | 4,62 | 3,79 | 2,71 | 3,42 | 0,67 | 0,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,14 | 3,17 | 3,27 | 2,26 | 4,11 | 2,25 | 4,17 | 3,25 | 3,44 | 2,98 | 3,12 | 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,13 | 0,51 | 1,24 | 1,55 | 1,71 |
|
|
| 2,35 | 1,33 | 0,89 | 0,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13,73 |
|
| 3,86 | 1,67 |
|
|
| 0,70 | 5,25 | 1,10 | 1,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,17 | 0,25 | 0,82 | 1,78 |
| 0,87 | 0,62 | 0,97 | 0,88 | 1,11 | 0,41 | 0,10 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,03 | 0,25 | 0,82 | 1,78 | 0,22 | 0,87 | 0,62 | 0,97 | 0,88 | 1,11 | 0,41 | 0,10 |
| 2.2 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,14 |
| 0,01 | 0,15 |
|
| 0,32 | 0,17 | 0,22 | 0,27 |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Phong | Hòa Khương | Hòa Nhơn | Hòa Phú | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Phước | Hòa Ninh | Hòa Liên | Hòa Sơn | Hòa Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 80,96 | 3,60 | 18,71 | 2,94 | 3,60 | 14,93 | 12,88 | 9,70 | 3,00 | 2,60 | 5,90 | 3,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 34,44 | 1,00 | 7,20 | 0,50 | 0,60 | 5,20 | 5,87 | 7,70 | 1,60 | 1,30 | 2,50 | 0,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 34,44 | 1,00 | 7,20 | 0,50 | 0,60 | 5,20 | 5,87 | 7,70 | 1,60 | 1,30 | 2,50 | 0,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 17,20 | 1,00 | 5,21 | 0,20 | 0,50 | 2,90 | 1,19 | 1,00 | 0,80 | 0,80 | 2,40 | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | LNK/PNN | 10,42 | 0,20 | 0,80 | 1,40 | 0,40 | 2,97 | 0,72 | 1,00 | 0,60 | 0,50 | 1,00 | 0,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,24 |
|
| 0,14 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RXS/PNN | 17,66 | 1,40 | 5,50 | 0,70 | 1,10 | 3,86 | 5,00 |
|
|
|
| 0,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hòa Phong | Hòa Khương | Hòa Nhơn | Hòa Phú | Hòa Châu | Hòa Tiến | Hòa Phước | Hòa Ninh | Hòa Liên | Hòa Sơn | Hòa Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 2,50 | 0,10 | 0,30 | 0,00 | 0,10 | 0,60 | 0,50 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,40 | 0,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,50 | 0,10 | 0,30 | 0,00 | 0,10 | 0,60 | 0,50 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,40 | 0,10 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | ONT | 1,00 |
| 0,17 | 0,13 |
| 0,11 | 0,08 | 0,23 |
| 0,12 |
| 0,16 |
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKK | 1,00 | 0,35 |
| 0,25 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,80 | 0,02 | 0,04 | 0,10 | 0,13 | 0,01 | 0,03 | 0,14 | 0,07 | 0,06 | 0,07 | 0,13 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,30 | 0,05 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp không cùng thửa đất ở sang đất ở phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường về quy hoạch sử dụng đất, Sở Xây dựng về quy hoạch xây dựng trước khi quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 6Quyết định 1433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 1435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1473/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1473/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/04/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Huỳnh Đức Thơ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
