Tóm tắt Quyết định 1472/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn quận. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của quận Liên Chiểu được xác định là 7.452,6618 ha, phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 3.538,5115 ha (tỷ lệ 47,48% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, diện tích tập trung lớn nhất tại phường Hòa Hiệp Bắc với 2.891,3213 ha, tiếp theo là phường Hòa Khánh Nam (360,1558 ha), phường Hòa Khánh Bắc (154,9529 ha), phường Hòa Minh (71,5554 ha) và phường Hòa Hiệp Nam (60,5261 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất rừng đặc dụng (1.826,5000 ha tại Hòa Hiệp Bắc); Đất rừng sản xuất (1.533,2036 ha); Đất chuyên trồng lúa nước (160,4332 ha); Đất trồng cây hàng năm còn lại (11,6759 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (4,1000 ha) và Đất trồng cây lâu năm (2,5988 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 3.448,0505 ha (tỷ lệ 46,27% tổng diện tích tự nhiên). Phân bổ tại các phường tương đối đồng đều: Hòa Khánh Bắc (795,5010 ha), Hòa Hiệp Bắc (720,3720 ha), Hòa Khánh Nam (673,2803 ha), Hòa Minh (666,3278 ha) và Hòa Hiệp Nam (592,5694 ha). Một số chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm: Đất ở tại đô thị (1.101,5618 ha); Đất phát triển hạ tầng (932,6603 ha, trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 712,6948 ha); Đất khu công nghiệp (668,9866 ha); Đất quốc phòng (183,3521 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (172,4754 ha); Đất cho hoạt động khoáng sản (66,0013 ha); Đất thương mại, dịch vụ (59,6631 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (58,7891 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 466,0998 ha (tỷ lệ 6,25% tổng diện tích tự nhiên), tập trung chủ yếu tại phường Hòa Hiệp Bắc (222,4409 ha), phường Hòa Hiệp Nam (109,3119 ha) và phường Hòa Khánh Bắc (104,3128 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quận Liên Chiểu thực hiện thu hồi tổng cộng 276,3757 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 53,7222 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất tại phường Hòa Hiệp Bắc (23,3743 ha) và phường Hòa Khánh Nam (21,6715 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất chuyên trồng lúa nước (21,3198 ha); Đất rừng đặc dụng (15,4359 ha); Đất rừng sản xuất (9,3351 ha); Đất trồng cây lâu năm (6,7682 ha) và Đất trồng cây hàng năm còn lại (0,8632 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 223,4864 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là phường Hòa Khánh Nam (91,4917 ha), tiếp theo là phường Hòa Minh (44,8025 ha), phường Hòa Khánh Bắc (46,9005 ha) và phường Hòa Hiệp Bắc (33,2564 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất ở tại đô thị (133,2912 ha); Đất phát triển hạ tầng (29,9743 ha, trong đó đất giao thông là 16,0323 ha); Đất quốc phòng (29,3311 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (13,0428 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (6,2293 ha) và Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (6,1446 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho phát triển đô thị:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 53,7222 ha (trùng khớp với diện tích đất nông nghiệp thu hồi). Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại phường Hòa Hiệp Bắc (23,3743 ha) và phường Hòa Khánh Nam (21,6715 ha). Cơ cấu đất chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa (21,3198 ha); Đất rừng đặc dụng (15,4359 ha); Đất rừng sản xuất (9,3351 ha); Đất trồng cây lâu năm (6,7682 ha) và Đất trồng cây hàng năm (0,8632 ha).
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở tại đô thị: Tổng diện tích chuyển đổi là 22,9987 ha. Địa bàn thực hiện nhiều nhất là phường Hòa Khánh Nam (9,6745 ha) và phường Hòa Minh (8,6450 ha). Các nguồn đất chuyển sang đất ở đô thị bao gồm: Đất quốc phòng (13,0605 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (4,5588 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (1,6816 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (1,5806 ha); Đất giao thông (1,2345 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,5000 ha); Đất thương mại, dịch vụ (0,3407 ha) và một phần nhỏ đất tín ngưỡng, thủy lợi.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, quận Liên Chiểu lên kế hoạch đưa 18,2405 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, phân bổ tại các phường như sau:
- Phân theo đơn vị hành chính: Phường Hòa Khánh Bắc đưa vào sử dụng nhiều nhất với 7,1972 ha, tiếp theo là phường Hòa Hiệp Bắc (5,5444 ha), phường Hòa Hiệp Nam (3,0355 ha), phường Hòa Minh (1,2847 ha) và phường Hòa Khánh Nam (1,1787 ha).
- Phân theo mục đích sử dụng mới: Toàn bộ 18,2405 ha đất chưa sử dụng được đưa vào phục vụ mục đích phi nông nghiệp, bao gồm: Đất ở tại đô thị (6,8645 ha); Đất xây dựng cụm công nghiệp (5,5444 ha tại phường Hòa Hiệp Bắc); Đất phát triển hạ tầng (4,3060 ha, trong đó đất thủy lợi chiếm 1,6245 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 1,4169 ha, đất giao thông chiếm 0,9719 ha); Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (0,7729 ha) và Đất công trình công cộng khác (0,7527 ha).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc và hiệu quả, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1472/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 11 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN LIÊN CHIỂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 162/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+…+ (10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.452,6618 | 100,00 | 3.834,1342 | 762,4074 | 1.054,7667 | 1.033,6950 | 767,6585 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.538,5115 | 47,48 | 2.891,3213 | 60,5261 | 154,9529 | 360,1558 | 71,5554 |
| 1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 160,4332 | 2,15 | 7,2688 | 47,2400 | 6,9289 | 66,3257 | 32,6698 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 11,6759 | 0,16 | 0,7600 | 7,3761 | 2,5639 | 0,0000 | 0,9759 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,5988 | 0,03 | 1,0054 | 0,0000 | 1,4601 | 0,1333 | 0,0000 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.826,5000 | 24,51 | 1.826,5000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.533,2036 | 20,57 | 1.054,0371 | 4,5900 | 144,0000 | 292,6668 | 37,9097 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,1000 | 0,06 | 1,7500 | 1,3200 | 0,0000 | 1,0300 | 0,0000 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.448,0505 | 46,27 | 720,3720 | 592,5694 | 795,5010 | 673,2803 | 666,3278 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 183,3521 | 2,46 | 12,4400 | 21,9674 | 16,9977 | 110,9131 | 21,0339 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 15,7900 | 0,21 | 0,3800 | 0,4000 | 0,2900 | 14,6100 | 0,1100 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 668,9866 | 8,98 | 269,5566 | 70,3400 | 329,0900 | 0,0000 | 0,0000 |
| 2.4 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | SKN | 16,9600 | 0,23 | 14,4800 | 0,0000 | 0,0000 | 2,4800 | 0,0000 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 59,6631 | 0,80 | 29,2531 | 6,8100 | 4,6718 | 14,6512 | 4,2770 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 58,7891 | 0,79 | 16,5164 | 0,0000 | 0,8900 | 34,0598 | 7,3229 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 66,0013 | 0,89 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 66,0013 | 0,0000 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 932,6603 | 12,51 | 156,7366 | 195,3281 | 186,9160 | 150,0483 | 243,6313 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 712,6948 | 9,56 | 133,5218 | 172,4856 | 143,8740 | 80,6283 | 182,1851 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 32,8687 | 0,44 | 8,7145 | 6,8925 | 0,3395 | 3,0722 | 13,8500 |
| 2.8.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,2700 | 0,03 | 0,0000 |
| 2,2700 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,9500 | 0,05 | 0,0000 |
| 0,1800 | 1,9800 | 1,7900 |
| 2.8.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,0221 | 0,01 | 1,0221 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 23,1307 | 0,41 | 0,2307 | 0,1200 | 2,6200 | 1,2400 | 18,9200 |
| 2.8.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 107,3657 | 1,44 | 12,5857 | 15,0100 | 34,8225 | 34,3775 | 10,5700 |
| 2.8.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 40,7173 | 0,55 | 0,0203 | 0,2300 | 1,0100 | 24,2103 | 15,2467 |
| 2.8.9 | Đất chợ | DCH | 4,3510 | 0,06 | 0,6415 | 0,5900 | 1,8000 | 0,2500 | 1,0695 |
| 2.8.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 4,2900 | 0,06 |
|
|
| 4,2900 |
|
| 2.9 | Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,2000 |
|
|
| 0,2000 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0500 |
|
| 0,0500 |
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,2804 | 0,66 |
|
|
| 44,8104 | 4,4700 |
| 2.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 6,1129 | 0,08 |
| 0,9597 |
| 2,2852 | 2,8680 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.101,5618 | 14,78 | 103,8789 | 213,8558 | 213,6750 | 215,7761 | 354,3760 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,7200 | 0,08 | 0,6200 | 0,3900 | 1,6100 | 0,8600 | 2,2400 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 0,0137 |
|
|
|
|
| 0,0137 |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,5100 | 0,10 | 0,4500 | 0,6900 | 1,0500 | 1,1400 | 4,1800 |
| 2.18 | Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 40,5366 | 0,54 | 4,6300 | 0,2184 | 23,5469 | 9,6200 | 2,5213 |
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,4347 | 0,02 | 1,0662 |
| 0,3100 | 0,0585 |
|
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 28,1456 | 0,38 | 1,4088 | 11,2900 | 12,4204 | 2,8264 | 0,2000 |
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,0232 | 0,05 | 0,2800 | 0,1100 | 0,3300 | 1,3700 | 1,9332 |
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 172,4754 | 2,32 | 107,5854 | 64,9900 |
|
|
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,6837 | 0,38 | 1,0900 | 5,1700 | 3,5032 | 1,7700 | 17,1505 |
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 466,0998 | 6,25 | 222,4409 | 109,3119 | 104,3128 | 0,2589 | 29,7753 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 276,3757 | 56,5151 | 7,0792 | 53,7245 | 112,4459 | 46,6110 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 53,7222 | 23,3743 | 0,0439 | 6,8240 | 21,6715 | 1,8085 |
| 1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,3198 | 1,0812 | 0,0000 | 6,2111 | 13,6543 | 0,3732 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,8632 | 0,0000 | 0,0439 | 0,3543 | 0,0000 | 0,4650 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,7682 | 0,1156 | 0,0000 | 0,2586 | 6,3940 | 0,0000 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 15,4359 | 15,4359 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,3351 | 6,7416 | 0,0000 | 0,0000 | 1,6232 | 0,9703 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 223,4864 | 33,2564 | 7,0353 | 46,9005 | 91,4917 | 44,8025 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 29,3311 |
| 0,3226 | 1,6398 | 16,2214 | 11,1473 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,3407 |
|
| 0,3407 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 6,2293 |
|
|
| 1,5922 | 4,6371 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,1787 |
|
|
| 0,1787 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 29,9743 | 6,0923 | 0,0000 | 1,6040 | 11,1773 | 11,1007 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 16,0323 |
|
| 1,6040 | 9,2498 | 5,1785 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0078 |
|
|
| 0,0078 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 7,9021 | 6,0923 |
|
|
| 1,8098 |
| 2.8.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,0321 |
|
|
| 1,9197 | 4,1124 |
| 2.8.9 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,2596 |
|
|
| 0,2596 |
|
| 2.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 1,6100 |
|
|
|
| 1,6100 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 133,2912 | 21,0195 | 5,1411 | 35,1796 | 62,0625 | 9,8885 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | 0,8163 |
|
|
|
| 0,8163 |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,1284 |
| 1,5716 | 0,4531 |
| 0,1037 |
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,1394 |
|
|
|
| 0,1394 |
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,1446 | 6,1446 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 13,0428 |
|
| 7,6833 |
| 5,3595 |
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 53,7222 | 23,3743 | 0,0439 | 6,8240 | 21,6715 | 1,8085 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC/PNN | 21,3198 | 1,0812 |
| 6,2111 | 13,6543 | 0,3732 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK/PNN | 0,8632 |
| 0,0439 | 0,3543 | 0,0000 | 0,4650 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,7682 | 0,1156 |
| 0,2586 | 6,3940 |
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 15,4359 | 15,4359 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,3351 | 6,7416 |
|
| 1,6232 | 0,9703 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Không có |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở tại đô thị |
| 22,9987 |
| 1,5716 | 3,1076 | 9,6745 | 8,645 |
| 3.1 | Đất quốc phòng chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị | CQP/ODT | 13,0605 |
|
| 0,4128 | 9,6345 | 3,0132 |
| 3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở tại đô thị tại đô thị | SKC/ODT | 4,5588 |
|
|
|
| 4,5588 |
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị | DGT/ODT | 1,2345 |
|
| 0,7735 | 0,0222 | 0,4388 |
| 3.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị | MNC/ODT | 1,5806 |
|
| 1,5806 |
|
|
| 3.5 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN chuyển sang đất ở đô thị | DTS/ODT | 0,5000 |
|
|
|
| 0,5 |
| 3.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chuyển sang đất ở đô thị | SON/ODT |
|
|
|
|
|
|
| 3.7 | Đất thương mại, dịch vụ chuyển sang đất ở đô thị | TMD/ODT | 0,3407 |
|
| 0,3407 |
|
|
| 3.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
| 1,6816 |
| 1,5716 |
| 0,01 | 0,1 |
| 3.9 | Đất thủy lợi |
| 0,0078 |
|
|
| 0,0078 |
|
| 3.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
| 0,0342 |
|
|
|
| 0,0342 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNC DlỆN TÍCH |
| 18,2405 | 5,5444 | 3,0355 | 7,1972 | 1,1787 | 1,2847 |
| 1 | Đất nông nghiệp | MNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,2405 | 5,5444 | 3,0355 | 7,1972 | 1,1787 | 1,2847 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | SKN | 5,5444 | 5,5444 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0,7729 |
|
|
| 0,7729 |
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,3060 |
| 2,2828 | 1,9161 | 0,0899 | 0,0172 |
| 2.8.1 | Đất giao thông | DGT | 0,9719 |
| 0,6583 | 0,2504 | 0,0460 | 0,0172 |
| 2.8.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,6245 |
| 1,6245 |
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,4169 |
|
| 1,3730 | 0,0439 |
|
| 2.8.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,2927 |
|
| 0,2927 |
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất di tích di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,7527 |
| 0,7527 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,8645 |
|
| 5,2811 | 0,3159 | 1,2675 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối, MNCD | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu xác lập ngày 18/01/2018).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 6Quyết định 1433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 1435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1472/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1472/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/04/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Huỳnh Đức Thơ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
