Quyết định 1471/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương một cách bền vững và hiệu quả.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Vĩnh Thạnh trong năm 2020 bao gồm:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục I kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch đã được phê duyệt tại Phụ lục II.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo danh mục tại Phụ lục III.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể theo Phụ lục IV.
- Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh quy định chi tiết số lượng và quy mô diện tích đối với từng nhóm công trình, dự án cụ thể:
- Công trình sử dụng đất lúa: Có 10 công trình sử dụng dưới 10 ha đất lúa, với tổng diện tích là 7,74 ha.
- Công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: Có 01 công trình sử dụng từ 20 ha đất rừng phòng hộ trở lên, với tổng diện tích là 25,62 ha.
- Công trình sử dụng đất rừng sản xuất: Có 02 công trình sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất, với tổng diện tích là 1,44 ha.
- Công trình Nhà nước thu hồi đất: Có 45 công trình thuộc diện Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích là 135,38 ha.
- Công trình thuộc diện Nhà nước không thu hồi đất: Có 08 công trình với tổng diện tích là 30,6 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, UBND huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn.
- Có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
- Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất trên địa bàn.
- Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; đảm bảo việc giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1471/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN VĨNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh về việc Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu kỳ điều chỉnh của huyện Vĩnh Thạnh;
Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên đại bàn tỉnh;
Theo đề nghị của UBND huyện Vĩnh Thạnh tại Văn bản số 31/TTr-UBND ngày 11/03/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 276/TTr- STNMT ngày 14 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
(theo Phụ lục IV đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 10 công trình, diện tích 7,74 ha.
1.6. Danh mục công trình có sử dụng từ 20 ha đất rừng phòng hộ trở lên: 01 công trình, diện tích 25,62 ha.
1.7. Danh mục công trình có sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 02 công trình, diện tích 1,44 ha.
1.8. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 45 công trình, diện tích 135,38 ha.
1.9. Danh mục công trình thuộc diện Nhà nước không thu hồi đất: 08 công trình, diện tích 30,6 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hòa | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 71.690,67 | 3.542,60 | 939,61 | 5.053,99 | 15.535,94 | 16.865,56 | 2.459,18 | 2.933,27 | 8.336,85 | 16.023,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.940,39 | 3.324,34 | 687,87 | 4.697,67 | 14.701,98 | 15.896,71 | 2.089,87 | 2.704,82 | 7.832,82 | 15.004,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.184,38 | 31,13 | 75,09 | 335,88 | 64,92 | 208,25 | 155,57 | 87,68 | 145,89 | 79,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.034,34 | 30,78 | 58,74 | 318,65 | 53,45 | 208,25 | 148,61 | 73,84 | 113,18 | 28,83 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 150,04 | 0,35 | 16,35 | 17,23 | 11,47 |
| 6,96 | 13,84 | 32,71 | 51,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.801,62 | 1.153,90 | 21,53 | 292,71 | 530,83 | 683,75 | 405,82 | 489,28 | 233,20 | 990,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.169,98 | 195,75 | 258,09 | 264,86 | 486,23 | 989,00 | 460,39 | 289,20 | 804,68 | 421,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38.434,13 | 1.212,09 | 19,30 | 2.942,25 | 7.594,19 | 8.161,78 | 238,66 | 564,24 | 5.370,56 | 12.331,06 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 199,83 |
|
|
|
| 199,83 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.073,61 | 731,47 | 313,30 | 856,29 | 6.023,69 | 5.653,11 | 774,02 | 1.269,98 | 1.272,00 | 1.179,75 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 38,50 |
| 0,55 | 5,68 | 1,71 | 0,99 | 17,47 | 4,44 | 6,49 | 1,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 38,34 |
|
|
| 0,40 |
| 37,94 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.106,70 | 208,40 | 224,32 | 267,97 | 817,45 | 968,53 | 282,57 | 192,90 | 426,92 | 717,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,62 | 6,98 | 4,40 |
|
|
|
|
| 1,24 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,52 |
| 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 39,07 |
|
|
|
|
| 39,07 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 31,56 | 0,26 |
|
| 0,45 | 28,40 | 1,97 | 0,07 | 0,30 | 0,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 32,39 | 0,23 | 3,42 | 9,45 | 0,28 | 0,05 | 18,62 | 0,35 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,81 |
|
| 3,81 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.103,35 | 53,04 | 77,91 | 51,87 | 725,42 | 553,90 | 63,16 | 89,18 | 277,22 | 211,65 |
|
| Đất giao thông | DGT | 419,13 | 33,16 | 48,51 | 28,35 | 83,11 | 70,64 | 33,01 | 33,19 | 25,13 | 64,03 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 1.015,78 | 15,53 | 11,40 | 19,30 | 634,31 | 11,31 | 22,48 | 52,70 | 248,75 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 609,35 |
| 0,10 |
|
| 466,47 |
|
| 0,77 | 142,01 |
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,70 | 0,02 | 0,38 | 0,02 | 0,15 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,01 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,59 | 0,05 | 1,09 | 0,46 | 1,20 | 0,67 |
| 0,12 |
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 4,15 | 0,23 | 2,19 | 0,15 | 0,32 | 0,22 | 0,12 | 0,52 | 0,11 | 0,29 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 32,99 | 2,16 | 7,22 | 2,64 | 4,30 | 3,66 | 3,64 | 2,61 | 2,37 | 4,39 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 16,29 | 1,89 | 6,21 | 0,86 | 1,88 | 0,90 | 3,64 |
|
| 0,91 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 1,37 |
| 0,81 | 0,09 | 0,15 |
| 0,24 |
| 0,08 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 11,34 | 0,24 | 10,88 | 0,16 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,12 |
|
|
|
|
| 2,12 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 266,94 | 45,81 |
| 46,10 | 19,34 | 36,53 | 39,38 | 33,62 | 32,06 | 14,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 59,58 |
| 59,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,96 | 0,28 | 3,82 | 0,51 | 0,97 | 0,29 | 0,54 | 1,38 | 1,34 | 0,83 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,95 | 0,06 | 1,71 |
| 0,26 | 0,32 | 0,14 | 0,20 | 0,20 | 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,30 |
| 0,19 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | NTD | 149,55 | 4,40 | 17,07 | 31,95 | 23,63 | 8,34 | 34,05 | 6,56 | 17,98 | 5,58 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,71 | 0,80 |
| 0,31 | 0,20 | 0,70 |
| 0,50 | 5,00 | 0,20 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 9,88 | 2,11 | 0,89 | 1,07 | 0,29 | 1,23 | 0,32 | 2,00 | 1,44 | 0,53 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 22,37 |
| 1,94 |
|
|
|
|
| 20,43 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,58 |
|
| 0,58 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 890,96 | 91,76 | 38,53 | 78,79 | 46,63 | 74,80 | 83,21 | 57,23 | 69,71 | 350,30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 449,15 | 2,44 | 3,46 | 43,27 |
| 263,91 |
| 1,81 |
| 134,26 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 643,59 | 9,87 | 27,42 | 88,35 | 16,51 | 0,32 | 86,73 | 35,55 | 77,11 | 301,73 |
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 358,65 | 9,87 | 27,42 | 88,35 | 16,51 | 0,32 | 53,91 | 29,12 | 77,11 | 56,04 |
|
| Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 284,93 |
|
|
|
|
| 32,82 | 6,42 |
| 245,69 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hoà | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(17) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 81,59 | 0,79 | 3,14 | 4,27 | 0,29 | 29,20 | 2,48 | 2,86 | 11,97 | 26,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,65 |
| 0,20 | 1,08 | 0,08 |
| 0,95 | 0,12 | 5,22 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,28 |
| 0,20 | 1,08 | 0,08 |
| 0,95 |
| 4,97 |
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 0,37 |
|
|
|
|
|
| 0,12 | 0,25 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12,08 | 0,79 | 0,84 | 1,11 | 0,21 | 4,89 | 1,53 | 1,55 | 0,96 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,80 |
| 2,10 | 2,08 |
| 23,37 |
| 0,69 | 5,79 | 0,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 25,62 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,44 |
|
|
|
| 0,94 |
| 0,50 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 31,32 |
| 0,42 |
| 0,71 | 12,58 |
| 0,10 | 0,23 | 17,28 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,08 |
| 0,35 |
| 0,66 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,44 |
| 0,35 |
| 0,06 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,17 |
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,40 |
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,43 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 0,38 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 29,41 |
|
|
|
| 12,51 |
|
|
| 16,90 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hòa | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 116,78 | 1,05 | 3,39 | 4,33 | 0,29 | 63,80 | 2,50 | 2,86 | 11,97 | 26,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,74 | - | 0,28 | 1,09 | 0,08 | - | 0,95 | 0,12 | 5,22 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,37 | - | 0,28 | 1,09 | 0,08 | - | 0,95 | - | 4,97 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,56 | 1,05 | 0,89 | 1,16 | 0,21 | 5,99 | 1,55 | 1,55 | 0,96 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,42 | - | 2,22 | 2,08 | - | 56,87 | - | 0,69 | 5,79 | 0,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 25,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | 25,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,44 |
| - | - | - | 0,94 | - | 0,50 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất |
| 0,87 | 0,07 |
|
| 0,16 | 0,03 |
|
| 0,23 | 0,38 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,87 | 0,07 |
|
| 0,16 | 0,03 |
|
| 0,23 | 0,38 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hòa | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,99 | 2,01 | 3,04 | 0,33 | 0,77 | 3,36 | 3,06 | 0,08 | 0,71 | 0,63 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,83 |
|
|
|
|
| 2,83 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,24 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
| 0,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,30 |
|
|
|
| 3,20 | 0,10 |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,83 |
|
|
|
| 2,73 | 0,10 |
|
|
|
|
| Đất thuỷ lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,47 |
|
|
|
| 0,47 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,11 |
|
| 0,05 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,86 | 0,91 |
| 0,17 | 0,57 | 0,10 |
| 0,08 | 0,71 | 0,32 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,04 |
| 3,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,20 | 0,80 |
|
| 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 46/2019/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 1552/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 1505/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định 1471/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vĩnh Thạnh do tỉnh Bình Định ban hành
- Số hiệu: 1471/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
