Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tuy Đức được xác định là 111.894,41 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 106.091,95 ha (tỷ lệ 94,81% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế với 52.886,36 ha; tiếp theo là đất rừng sản xuất với 34.654,32 ha; đất rừng phòng hộ là 12.076,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 5.359,39 ha; đất trồng lúa là 598,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 315,79 ha; và đất nông nghiệp khác là 201,13 ha. Về phân bổ theo địa bàn, xã Quảng Trực có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất với 54.292,92 ha, tiếp theo là xã Đắk Ngo với 15.890,72 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 5.409,57 ha (tỷ lệ 4,83%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng là 1.622,57 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.153,21 ha, đất thủy lợi chiếm 349,84 ha); đất quốc phòng là 479,00 ha; đất ở tại nông thôn là 427,70 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 117,25 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 35,86 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch là 2.312,11 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 265,64 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 392,89 ha (tỷ lệ 0,35%), tập trung chủ yếu tại địa bàn xã Quảng Trực với 349,36 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 311,11 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm với 305,05 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 5,08 ha; và đất rừng phòng hộ chuyển đổi 0,98 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Quảng Trực với 162,46 ha, tiếp theo là xã Đắk Búk So với 57,95 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 110,23 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 60,00 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 50,23 ha (toàn bộ diện tích này thực hiện tại xã Đắk Búk So).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 119,78 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 118,22 ha (tập trung chủ yếu tại xã Quảng Trực với 87,95 ha); đất rừng phòng hộ thu hồi 0,98 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,58 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,12 ha đất ở tại nông thôn trên địa bàn xã Quảng Tân.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
- Kế hoạch đưa 0,08 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là phục vụ cho đất quốc phòng tại địa bàn xã Quảng Trực.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Đức
UBND huyện Tuy Đức chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, bao gồm các nhiệm vụ:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; chủ động ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật đất đai; kiên quyết không giải quyết các thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã ban hành.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác trong quá trình xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, cũng như sự phù hợp về vị trí của các công trình, dự án được đưa vào kế hoạch so với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Tuy Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 147/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 26 tháng 01 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN TUY ĐỨC, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10/TTr- STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã Quảng Trực | Xã Đắk Búk So | Xã Đắk R'Tih | Xã Quảng Tâm | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo | ||||
|
| TỒNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3) | 111.894,41 | 100,00 | 55.878,46 | 8.348,93 | 11.219,65 | 7.029,53 | 12.704,79 | 16.713,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 106 091,95 | 94,81 | 54.292,92 | 7.263,94 | 10.324,33 | 6.546,30 | 11.773,74 | 15.890,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 598,67 | 0,54 | 102,56 | 38,49 | 255,50 | 26,21 | 174,63 | 1,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.359,39 | 4,79 | 3.397,33 | 734,32 | 91,66 | 54,58 | 122,89 | 958,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 52.886,36 | 47,26 | 11.135.57 | 6.052,16 | 9.539,07 | 4.093,44 | 11.269,29 | 10.796,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 12.076,29 | 10,79 | 1 1.974,89 | 101,40 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 34.654,32 | 30,97 | 27.664,42 | 108,73 | 380,68 | 2.353,31 | 21,63 | 4.125,55 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 315,79 | 0,28 | 17,22 | 137,21 | 21,04 | 5,97 | 129,28 | 5,07 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 201,13 | 0,18 | 0,93 | 91,63 | 36,38 | 12,79 | 56,02 | 3,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.409,57 | 4,83 | 1.236,18 | 1.077,81 | 894,38 | 459,60 | 931,05 | 810,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 479,00 | 0,43 | 161,55 | 239,21 |
| 62,29 | 2,91 | 13,04 |
| 2.2 | Đất an ninh | 7,98 | 0,01 | 0,19 | 2,51 |
|
|
| 5,28 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7,36 | 0,01 | 1,24 | 1,50 | 1,10 | 0,61 | 1,37 | 1,54 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 42,09 | 0,04 | 0,88 | 3,76 | 14,17 | 9,78 | 9,22 | 4,28 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 1.622,57 | 1,45 | 474,65 | 401,85 | 160,93 | 89,29 | 207,69 | 288,16 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,29 |
| 0,13 |
|
|
| 0,16 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | 10,92 | 0,01 | 1,57 | 6,64 | 1,09 | 0,25 | 0,71 | 0,66 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 48,08 | 0,04 | 7,56 | 12,60 | 4,03 | 4,08 | 8,64 | 11,17 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 9,58 | 0,01 | 2,22 | 2.92 | 0,60 | 0,89 | 2,15 | 0,80 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 37,82 | 0,03 |
|
| 17,04 |
| 20,78 |
|
| - | Đất giao thông | 1.153,21 | 1,03 | 338,86 | 232,01 | 136,00 | 82,39 | 170,58 | 193,37 |
| - | Đất thủy lợi | 349,84 | 0,31 | 123,21 | 143,33 | 0,76 |
| 1,81 | 80,73 |
| - | Đất công trình năng lượng | 3,99 |
| 0,10 | 0,66 |
|
| 2,83 | 0,40 |
| - | Đất công trình hưu chính, viễn thông | 0,71 |
| 0,06 | 0,54 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| - | Đất chợ | 8,13 | 0,01 | 0,94 | 3,15 | 1,39 | 1,65 |
| 1,00 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 5,90 | 0,01 | 2,97 | 2,83 |
|
|
| 0,10 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 21,10 | 0,02 | 0,48 |
| 0,53 | 19,77 | 0,32 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 427,70 | 0,38 | 96,89 | 95,93 | 41,52 | 29,48 | 82,58 | 81,30 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 35,86 | 0,03 | 4,65 | 25,93 | 1,96 | 2,08 | 0,44 | 0,80 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 6,95 | 0,01 | 3,24 | 0,25 | 1,58 |
|
| 1,88 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | 11,93 | 0,01 | 1,50 | 1.27 | 3,99 | 0,57 | 3,48 | 1,12 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 117,25 | 0,10 | 24,92 | 19.44 | 15,60 | 15,94 | 27,28 | 14,07 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 28,32 | 0,03 | 5,17 | 9,17 |
|
|
| 13,98 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 14,30 | 0,01 | 1,56 | 5,64 | 1,73 | 1,27 | 1,58 | 2,52 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 3,42 |
|
| 3,42 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,09 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 2.312,11 | 2,07 | 432,49 | 248,70 | 506,92 | 192,18 | 555,52 | 376,30 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 265,64 | 0,24 | 23,80 | 16,40 | 144,35 | 36,25 | 38,66 | 6,18 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 392,89 | 0,35 | 349,36 | 7,18 | 0,94 | 23,63 |
| 11,78 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã Quảng Trực | Xã Đắk Búk So | Xã Đắk R'Tih | Xã Quảng Tâm | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 311,11 | 162,46 | 57,95 | 35,36 | 14,12 | 21,17 | 20,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,08 | 2,50 | 1,28 |
| 1,00 | 0,30 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 305,05 | 159,23 | 56,42 | 35,36 | 13,12 | 20,87 | 20,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 0,98 | 0,73 | 0,25 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 110,23 |
| 63,37 | 23,40 | 3,79 | 16,29 | 3,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 60,00 |
| 13,14 | 23,40 | 3,79 | 16,29 | 3,38 |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 50,23 |
| 50,23 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã Quảng Trực | Xã Đắk Búk So | Xã Đắk R'Tih | Xã Quảng Tâm | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 119,78 | 88,66 | 7,89 | 0,20 | 1,00 | 12,15 | 9,88 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,58 |
| 0,28 |
|
| 0,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1 18.22 | 87,95 | 7,36 | 0,20 | 1,00 | 11,85 | 9,88 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 0,98 | 0,73 | 0,25 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| Đất ở tại nông thôn | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,12 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã Quảng Trực | Xã Đắk Búk So | Xã Đắk R'Tih | Xã Quảng Tâm | Xã Quảng Tân | Xã Đắk Ngo | |||
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| Đất quốc phòng | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Tuy Đức có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND huyện Tuy Đức chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tuy Đức và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 01/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 01/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 147/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Trọng Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
