Quyết định số 1460/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.
- Chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tây Sơn
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Sơn được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể và danh mục dự án rõ ràng nhằm đảm bảo tính pháp lý và hiệu quả thực thi:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch 2020 theo đúng Phụ lục I đính kèm Quyết định.
- Thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch cụ thể được quy định tại Phụ lục II đính kèm.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo danh mục chi tiết tại Phụ lục III đính kèm.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa nhóm đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể theo kế hoạch tại Phụ lục IV đính kèm.
- Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất: Tổng số có 131 công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích thu hồi là 1.113,05 ha.
- Các công trình sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha: Gồm 66 công trình với tổng diện tích đất lúa sử dụng là 110,79 ha.
- Các công trình sử dụng đất trồng lúa từ 10 ha trở lên: Gồm 02 công trình với tổng diện tích đất lúa sử dụng là 98,78 ha.
- Các công trình sử dụng đất rừng sản xuất dưới 50 ha: Gồm 09 công trình với tổng diện tích đất rừng sản xuất sử dụng là 26,08 ha.
- Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: Gồm 36 công trình với tổng diện tích là 325,81 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, UBND huyện Tây Sơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu đầu tư thực hiện kế hoạch; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải tuân thủ nghiêm ngặt theo danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả.
- Tích hợp quy hoạch giai đoạn mới: Đưa diện tích các công trình nằm ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 theo đúng quy định pháp luật. Việc giao đất cho các công trình này phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật về đất đai và các quy định liên quan khác.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn. Xử lý nghiêm khắc các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Tây Sơn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch muốn chuyển sang kế hoạch năm sau, phải trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực cũng như các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công tác thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1460/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂY SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phưong ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 18/2/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ điều chỉnh quy hoạch huyện Tây Sơn;
Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của UBND huyện Tây Sơn tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 11/03/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 271/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tây Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
(theo Phụ lục IV đính kèm)
1.5. Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội: 131 công trình, diện tích 1.113,05 ha.
1.6. Các công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 66 công trình, diện tích 110,79 ha.
1.7. Các công trình có sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 02 công trình, diện tích 98,78 ha.
1.8. Các công trình có sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 09 công trình, diện tích 26,08 ha.
1.9. Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 36 công trình, diện tích 325,81 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tây Sơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả. Đưa diện tích công trình ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 theo quy định; đồng thời việc tổ chức giao đất các công trình này phải theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 69.219,54 | 1.153,71 | 1.365,81 | 4.953,28 | 10.993,20 | 5.312,04 | 4.079,19 | 3.528,86 | 1.050,89 | 710,69 | 7.398,35 | 6.021,33 | 7.784,54 | 708,07 | 3.663,41 | 10.496,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56.866,00 | 521,89 | 905,68 | 3.894,84 | 9.229,10 | 2.426,99 | 3.497,97 | 2.643,22 | 796,17 | 490,93 | 6.278,20 | 5.514,35 | 6.636,07 | 488,24 | 3.150,98 | 10.391,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.046,75 | 268,60 | 545,81 | 746,15 | 346,26 | 453,09 | 633,12 | 598,27 | 468,26 | 281,50 | 362,42 | 454,67 | 331,38 | 358,84 | 172,63 | 25,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.777,67 | 250,81 | 541,13 | 702,81 | 252,07 | 401,58 | 367,58 | 412,55 | 390,69 | 255,66 | 212,90 | 325,07 | 124,37 | 357,32 | 169,52 | 13,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.666,31 | 181,71 | 214,61 | 412,01 | 763,26 | 549,92 | 1.797,72 | 462,80 | 125,02 | 155,45 | 1.109,11 | 452,56 | 1.137,57 | 125,76 | 127,01 | 51,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.327,80 | 23,99 | 95,42 | 266,31 | 194,04 | 568,79 | 5,12 | 476,16 | 106,86 | 30,41 | 294,34 | 390,23 | 353,39 | 3,34 | 333,44 | 185,94 |
| 1.4 | Đầt rừng phòng hộ | RP11 | 20.997,08 |
|
| 265,41 | 6.317,08 | 58,64 |
|
|
|
| 1.180,43 | 2.341,39 | 526,16 |
| 1.005,67 | 9.302,31 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dựng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.526,46 | 47,58 | 44,41 | 2.201,66 | 1.557,98 | 796,54 | 1.052,01 | 1.099,07 | 93,75 | 23,58 | 3.282,56 | 1.864,93 | 4.153,78 |
| 1.483,24 | 825,38 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,95 |
| 4,22 | 0,29 |
|
|
| 1,38 |
|
| 2,04 | 0,22 | 7,30 | 0,30 |
| 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 285,64 |
| 1,21 | 3,00 | 50,47 |
| 10,00 | 5,54 | 2,28 |
| 47,31 | 10,34 | 126,50 |
| 28,98 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.540,62 | 614,82 | 428,42 | 1.045,97 | 1.691,24 | 2.842,05 | 560,36 | 578,20 | 241,54 | 214,89 | 966,19 | 476,34 | 1.063,04 | 215,89 | 497,02 | 104,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.878,77 | 0,86 | 1,20 |
| 639,83 | 2.149,12 | 6,01 |
|
|
| 81,56 |
| 0,20 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,90 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 256,29 |
|
| 256,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 629,29 |
| 33,62 | 118,64 | 60,00 | 55,23 |
| 23,22 | 37,42 |
| 70,00 |
| 67,21 |
| 163,96 |
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,23 | 3,76 | 0,35 |
| 0,15 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,86 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,12 | 5,57 | 0,73 | 14,45 | 1,99 | 1,39 | 1,15 | 7,61 | 0,66 |
| 15,35 | 9,48 | 4,25 | 0,35 | 4,47 | 0,67 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.242,87 | 146,47 | 134,36 | 301,05 | 748,38 | 278,96 | 339,07 | 158,65 | 115,02 | 63,19 | 207,19 | 150,57 | 432,12 | 77,45 | 71,07 | 19,32 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.484,80 | 102,29 | 69,40 | 160,40 | 108,49 | 96,46 | 198,88 | 118,55 | 52,96 | 35,06 | 131,71 | 81,89 | 219,90 | 41,38 | 55,03 | 12,42 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.399,22 | 16,98 | 58,65 | 125,32 | 632,51 | 165,24 | 88,70 | 25,53 | 54,22 | 21,15 | 66,48 | 61,90 | 40,28 | 29,66 | 8,96 | 3,65 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 225,64 | 0,32 | 0,04 | 0,47 | 0,04 | 10,99 | 40,11 | 7,15 | 0,02 | 0,01 | 0,93 | 0,97 | 163,53 | 0,12 | 0,93 | 0,00 |
|
| Đất công trình bưu chính | DBV | 0,62 | 0,16 | 0,18 |
| 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,00 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 16,55 | 9,54 |
| 1,72 |
| 0,24 | 0,50 | 0,36 | 0,91 | 0,18 | 0,33 | 0,16 | 1,44 | 0,76 |
| 0,40 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 6,59 | 3,71 | 0,09 | 0,19 | 0,36 | 0,11 | 0,31 | 0,11 | 0,11 | 0,08 | 0,17 | 0,14 | 0,78 | 0,10 | 0,23 | 0,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 75,14 | 9,42 | 4,31 | 8,94 | 5,57 | 3,95 | 6,85 | 5,76 | 4,07 | 4,62 | 6,39 | 3,14 | 4,62 | 2,90 | 3,34 | 1,25 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 25,27 | 3,09 | 1,37 | 2,46 | 0,99 | 0,92 | 3,06 | 0,78 | 2,44 | 1,50 | 0,63 | 2,25 |
| 2,03 | 2,24 | 1,50 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,51 |
|
| 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 8,55 | 0,95 | 0,32 | 1,05 | 0,38 | 1,03 | 0,64 | 0,38 | 0,26 | 0,57 | 0,49 | 0,10 | 1,56 | 0,48 | 0,33 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 54,00 | 11,95 | 2,98 | 0,31 |
| 0,88 |
| 31,09 | 0,39 | 0,93 | 2,61 | 1,79 | 0,30 | 0,77 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,25 |
| 0,25 | 0,00 | 0,06 |
|
|
|
| 0,65 | 0,38 | 0,16 | 2,68 | 0,06 | 10,01 |
|
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.052,89 |
| 74,28 | 102,62 | 72,81 | 87,27 | 71,53 | 82,32 | 45,05 | 38,70 | 145,40 | 86,29 | 83,76 | 54,84 | 93,05 | 14,96 |
| 2.14 | Đất ở tai đô thị | ODT | 171,61 | 171,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 15 | Đất xây dựng tru sở cơ quan | TSC | 15,83 | 5,69 | 0,62 | 0,10 | 1,33 | 1,57 | 0,53 | 1,49 | 0,35 | 0,41 | 0,77 | 0,70 | 1,25 | 0,26 | 0,38 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,04 |
|
| 0,38 | 0,36 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 0,20 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,28 | 3,43 | 1,05 | 1,61 | 0,72 | 1,12 | 1,42 | 2,18 | 0,88 | 1,66 | 0,75 | 2,89 | 0,28 | 0,55 | 0,75 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | NTD | 643,68 | 18,79 | 56,52 | 55,57 | 42,98 | 96,55 | 86,59 | 44,01 | 31,85 | 26,96 | 35,08 | 57,96 | 22,31 | 31,83 | 29,93 | 6,75 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 161,54 | 0,87 | 11,87 | 20,97 | 6,00 | 3,00 | 7,50 | 11,03 | 6,67 | 2,00 | 18,38 | 23,20 | 41,18 |
| 6,87 | 2,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 17,25 | 0,50 | 0,76 | 2,56 | 1,54 | 0,66 | 2,90 | 0,33 | 1,09 | 0,41 | 0,99 | 0,27 | 3,11 | 0,62 | 0,44 | 1,06 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,19 | 1,80 | 1,66 | 0,80 | 0,89 | 1,39 | 1,34 | 0,72 | 0,64 | 1,06 | 0,77 | 0,97 | 0,62 | 0,24 | 0,30 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.843,05 | 237,70 | 105,37 | 163,79 | 103,15 | 148,33 | 27,81 | 149,57 |
| 77,14 | 106,88 | 130,76 | 385,74 | 44,83 | 103,69 | 58,28 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 448,54 | 5,23 | 2,80 | 6,83 | 11,06 | 16,43 | 14,52 | 65,99 | 1,51 | 1,77 | 280,08 | 11,29 | 17,68 | 4,10 | 8,04 | 1,22 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 812,92 | 17,00 | 31,71 | 12,47 | 72,87 | 43,01 | 20,87 | 307,45 | 13,18 | 4,87 | 153,97 | 30,64 | 85,43 | 3,95 | 15,40 | 0,09 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.012,02 | 18,89 | 19,25 | 279,87 | 85,96 | 30,42 | 53,08 | 22,16 | 24,57 | 6,16 | 99,28 | 56,39 | 215,90 | 7,57 | 82,42 | 10,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 209,56 | 11,53 | 1,35 | 79,92 | 0,61 | 0,65 | 1,00 | 4,87 | 6,56 | 5,23 | 22,75 | 12,93 | 16,80 | 2,72 | 42,36 | 0,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 124,32 | 11,52 | 0,85 | 35,32 | 0,50 | 0,13 | 1,00 | 2,30 | 2,33 | 5,23 | 12,88 | 5,67 | 1,50 | 2,72 | 42,36 |
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 85,23 | 0,01 | 0,50 | 44,60 | 0,11 | 0,52 |
| 2,57 | 4,23 |
| 9,86 | 7,26 | 15,30 |
|
| 0,28 |
| 1.2 | Đất trồng cày hàng năm khác | HNK | 520,06 | 3,66 | 8,28 | 179,09 | 7,67 | 14,26 | 21,05 | 11,41 | 4,72 | 0,72 | 51,41 | 38,52 | 160,23 | 4,65 | 13,14 | 1,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 256,33 | 3,51 | 9,62 | 20,56 | 73,68 | 15,51 | 31,03 | 4,70 | 13,29 | 0,20 | 25,12 | 4,66 | 23,63 | 0,20 | 26,92 | 3,70 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,08 | 0,19 |
|
| 4,00 |
|
| 1,18 |
|
|
| 0,28 | 15,24 |
|
| 5,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 118,12 | 4,40 | 2,13 | 17,41 | 1,54 | 1,85 | 2,47 | 12,50 | 3,43 |
| 7,65 | 0,55 | 22,52 | 0,26 | 40,97 | 0,45 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,11 |
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,04 |
|
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,44 | 1,58 | 0,80 | 1,60 | 0,49 | 1,33 | 1,00 | 0,28 | 1,42 |
| 1,99 |
| 0,77 | 0,06 | 4,87 | 0,24 |
|
| Đất giao thông | DGT | 12,30 | 1,08 | 0,55 | 1,40 | 0,49 | 0,94 | 1,00 | 0,18 | 0,70 |
| 1,87 |
| 0,49 |
| 3,50 | 0,10 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 3,70 | 0,50 | 0,25 | 0,20 |
| 0,39 |
| 0,10 | 0,48 |
| 0,13 |
| 0,28 |
| 1,38 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất danh lam tháng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,74 |
|
| 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,56 |
| 0,79 | 0,41 |
| 0,85 |
| 0,38 | 1,08 |
| 0,35 |
| 1,64 |
| 0,85 | 0,20 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,59 |
|
| 0,47 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà lang lễ, nhà hỏa tảng | NTD | 41,31 | 0,33 | 0,54 | 0,96 | 1,01 | 2,44 | 0,15 | 11,84 | 0,87 |
| 2,31 | 0,50 | 20,11 | 0,14 | 0,11 |
|
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 50,29 | 2,00 |
| 12,86 |
| 3,49 |
|
|
|
| 2,87 |
|
|
| 29,07 |
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,34 |
|
|
|
|
| 1,32 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,88 | 0,49 |
| 0,t8 | 0,03 |
|
|
| 0,05 |
| 0,02 | 0,05 |
| 0,06 |
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 850,02 | 18,89 | 19,25 | 279,28 | 45,96 | 30,42 | 43,08 | 20,01 | 24,57 | 6,16 | 62,55 | 46,05 | 167,80 | 7,57 | 68,02 | 10,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 202,32 | 11,53 | 1,35 | 79,63 | 0,61 | 0,65 | 1,00 | 2,72 | 6,56 | 5,23 | 22,75 | 12,93 | 12.00 | 2,72 | 42,36 | 0,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 122,07 | 11,52 | 0,85 | 35,03 | 0,50 | 0,13 | 1,00 | 0,34 | 2,33 | 5,23 | 12,88 | 5,67 | 1,50 | 2,72 | 42,36 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 449,01 | 3,66 | 8,28 | 179,09 | 7,67 | 14,26 | 11,05 | 11,41 | 4,72 | 0,72 | 33,40 | 28,18 | 131,93 | 4,65 | 8,74 | 1,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 187,61 | 3,51 | 9,62 | 20,56 | 33,68 | 15,51 | 31,03 | 4,70 | 13,29 | 0,20 | 6,40 | 4,66 | 23,63 | 0,20 | 16,92 | 3,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,08 | 0,19 |
|
| 4,00 |
|
| 1,18 |
|
|
| 0,28 | 0,24 |
|
| 5,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 22,24 |
|
| 0,29 |
|
|
| 2,15 |
|
|
|
| 19,80 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,15 |
|
|
|
|
|
| 2,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,29 |
|
| 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 4,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,80 |
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 15,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,00 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất |
| 11,81 | 4,39 | 0,50 | 1,00 | 0,83 |
|
| 1,42 |
|
| 2,03 | 0,50 | 1,00 | 0,14 |
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,81 | 4,39 | 0,50 | 1,00 | 0,83 |
|
| 1,42 |
|
| 2,03 | 0,50 | 1,00 | 0,14 |
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đon vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,57 |
|
| 0,80 |
|
|
| 0,00 |
|
| 0,37 |
| 59,40 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,80 |
|
| 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 59,40 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 153,89 | 0,88 | 9,00 | 38,85 | 7,25 | 4,15 | 7,13 | 14,10 | 2,11 | 2,04 | 2,94 | 24,31 | 40,22 | 0,92 | 5,60 | 2,50 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 12,25 |
|
| 12,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 14,01 |
| 0,07 | 2,38 | 0,59 | 3,12 |
| 3,68 | 1,65 |
| 1,49 |
| 1,05 |
| 3,27 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,21 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,92 | 0,70 |
| 3,20 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,62 | 0,01 | 0,01 | 1,02 | 0,20 |
| 1,13 | 0,02 | 0,28 |
| 0,08 | 1,54 | 7,00 | 0,33 | 0,63 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 5,40 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,28 |
| 0,08 | 0,02 | 5,00 |
| 0,63 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 4,23 | 0,01 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 1,52 | 2,00 |
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1,27 |
|
| 0,14 |
|
| 1,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 |
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,39 |
| 0,01 | 0,18 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,26 |
| 0,02 | 1,00 | 0,46 | 1,01 |
| 0,40 | 0,10 | 0,04 | 1,03 | 2,50 | 0,26 | 0,44 | 0,49 | 0,50 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3,01 |
|
|
|
|
|
| 2,00 | 0,03 |
| 0,20 |
| 0,63 | 0,15 |
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 101,18 |
| 8,90 | 19,00 | 6,00 |
| 6,00 | 8,00 |
| 2,00 |
| 20,20 | 31,08 |
|
| 2,00 |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 0,15 | 0,07 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 46/2019/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định 1460/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1460/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
