Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1460/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂY SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phưong ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 18/2/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ điều chỉnh quy hoạch huyện Tây Sơn;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của UBND huyện Tây Sơn tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 11/03/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 271/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tây Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(theo Phụ lục III đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(theo Phụ lục IV đính kèm)

1.5. Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội: 131 công trình, diện tích 1.113,05 ha.

1.6. Các công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 66 công trình, diện tích 110,79 ha.

1.7. Các công trình có sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 02 công trình, diện tích 98,78 ha.

1.8. Các công trình có sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 09 công trình, diện tích 26,08 ha.

1.9. Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 36 công trình, diện tích 325,81 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tây Sơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả. Đưa diện tích công trình ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 theo quy định; đồng thời việc tổ chức giao đất các công trình này phải theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Phong

Xã Bình Hòa

Xã Bình Nghi

Xã Bình Tân

Xã Bình Thành

Xã Bình Thuận

Xã Bình Tường

Xã Tây An

Xã Tây Bình

Xã Tây Giang

Xã Tây Phú

Xã Tây Thuận

Xã Tây Vinh

Xã Tây Xuân

Xã Vĩnh An

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

69.219,54

1.153,71

1.365,81

4.953,28

10.993,20

5.312,04

4.079,19

3.528,86

1.050,89

710,69

7.398,35

6.021,33

7.784,54

708,07

3.663,41

10.496,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.866,00

521,89

905,68

3.894,84

9.229,10

2.426,99

3.497,97

2.643,22

796,17

490,93

6.278,20

5.514,35

6.636,07

488,24

3.150,98

10.391,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.046,75

268,60

545,81

746,15

346,26

453,09

633,12

598,27

468,26

281,50

362,42

454,67

331,38

358,84

172,63

25,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.777,67

250,81

541,13

702,81

252,07

401,58

367,58

412,55

390,69

255,66

212,90

325,07

124,37

357,32

169,52

13,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.666,31

181,71

214,61

412,01

763,26

549,92

1.797,72

462,80

125,02

155,45

1.109,11

452,56

1.137,57

125,76

127,01

51,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.327,80

23,99

95,42

266,31

194,04

568,79

5,12

476,16

106,86

30,41

294,34

390,23

353,39

3,34

333,44

185,94

1.4

Đầt rừng phòng hộ

RP11

20.997,08

 

 

265,41

6.317,08

58,64

 

 

 

 

1.180,43

2.341,39

526,16

 

1.005,67

9.302,31

1.5

Đất rừng đặc dựng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.526,46

47,58

44,41

2.201,66

1.557,98

796,54

1.052,01

1.099,07

93,75

23,58

3.282,56

1.864,93

4.153,78

 

1.483,24

825,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,95

 

4,22

0,29

 

 

 

1,38

 

 

2,04

0,22

7,30

0,30

 

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,64

 

1,21

3,00

50,47

 

10,00

5,54

2,28

 

47,31

10,34

126,50

 

28,98

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.540,62

614,82

428,42

1.045,97

1.691,24

2.842,05

560,36

578,20

241,54

214,89

966,19

476,34

1.063,04

215,89

497,02

104,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.878,77

0,86

1,20

 

639,83

2.149,12

6,01

 

 

 

81,56

 

0,20

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,90

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

256,29

 

 

256,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

629,29

 

33,62

118,64

60,00

55,23

 

23,22

37,42

 

70,00

 

67,21

 

163,96

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,23

3,76

0,35

 

0,15

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

3,86

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,12

5,57

0,73

14,45

1,99

1,39

1,15

7,61

0,66

 

15,35

9,48

4,25

0,35

4,47

0,67

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

3.242,87

146,47

134,36

301,05

748,38

278,96

339,07

158,65

115,02

63,19

207,19

150,57

432,12

77,45

71,07

19,32

 

Đất giao thông

DGT

1.484,80

102,29

69,40

160,40

108,49

96,46

198,88

118,55

52,96

35,06

131,71

81,89

219,90

41,38

55,03

12,42

 

Đất thủy lợi

DTL

1.399,22

16,98

58,65

125,32

632,51

165,24

88,70

25,53

54,22

21,15

66,48

61,90

40,28

29,66

8,96

3,65

 

Đất công trình năng lượng

DNL

225,64

0,32

0,04

0,47

0,04

10,99

40,11

7,15

0,02

0,01

0,93

0,97

163,53

0,12

0,93

0,00

 

Đất công trình bưu chính

DBV

0,62

0,16

0,18

 

0,04

0,02

0,03

0,03

0,01

0,02

0,06

0,02

0,01

0,01

0,02

0,00

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

16,55

9,54

 

1,72

 

0,24

0,50

0,36

0,91

0,18

0,33

0,16

1,44

0,76

 

0,40

 

Đất cơ sở y tế

DYT

6,59

3,71

0,09

0,19

0,36

0,11

0,31

0,11

0,11

0,08

0,17

0,14

0,78

0,10

0,23

0,11

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

75,14

9,42

4,31

8,94

5,57

3,95

6,85

5,76

4,07

4,62

6,39

3,14

4,62

2,90

3,34

1,25

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,27

3,09

1,37

2,46

0,99

0,92

3,06

0,78

2,44

1,50

0,63

2,25

 

2,03

2,24

1,50

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,51

 

 

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

8,55

0,95

0,32

1,05

0,38

1,03

0,64

0,38

0,26

0,57

0,49

0,10

1,56

0,48

0,33

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

54,00

11,95

2,98

0,31

 

0,88

 

31,09

0,39

0,93

2,61

1,79

0,30

0,77

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,25

 

0,25

0,00

0,06

 

 

 

 

0,65

0,38

0,16

2,68

0,06

10,01

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.052,89

 

74,28

102,62

72,81

87,27

71,53

82,32

45,05

38,70

145,40

86,29

83,76

54,84

93,05

14,96

2.14

Đất ở tai đô thị

ODT

171,61

171,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 15

Đất xây dựng tru sở cơ quan

TSC

15,83

5,69

0,62

0,10

1,33

1,57

0,53

1,49

0,35

0,41

0,77

0,70

1,25

0,26

0,38

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,04

 

 

0,38

0,36

0,04

 

 

 

 

 

 

0,06

 

0,20

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,28

3,43

1,05

1,61

0,72

1,12

1,42

2,18

0,88

1,66

0,75

2,89

0,28

0,55

0,75

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng

NTD

643,68

18,79

56,52

55,57

42,98

96,55

86,59

44,01

31,85

26,96

35,08

57,96

22,31

31,83

29,93

6,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

161,54

0,87

11,87

20,97

6,00

3,00

7,50

11,03

6,67

2,00

18,38

23,20

41,18

 

6,87

2,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,25

0,50

0,76

2,56

1,54

0,66

2,90

0,33

1,09

0,41

0,99

0,27

3,11

0,62

0,44

1,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,19

1,80

1,66

0,80

0,89

1,39

1,34

0,72

0,64

1,06

0,77

0,97

0,62

0,24

0,30

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.843,05

237,70

105,37

163,79

103,15

148,33

27,81

149,57

 

77,14

106,88

130,76

385,74

44,83

103,69

58,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

448,54

5,23

2,80

6,83

11,06

16,43

14,52

65,99

1,51

1,77

280,08

11,29

17,68

4,10

8,04

1,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

812,92

17,00

31,71

12,47

72,87

43,01

20,87

307,45

13,18

4,87

153,97

30,64

85,43

3,95

15,40

0,09

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Phong

Xã Bình Hòa

Xã Bình Nghi

Xã Bình Tân

Xã Bình Thành

Xã Bình Thuận

Xã Bình Tường

Xã Tây An

Xã Tây Bình

Xã Tây Giang

Xã Tây Phú

Xã Tây Thuận

Xã Tây Vinh

Xã Tây Xuân

Xã Vĩnh An

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.012,02

18,89

19,25

279,87

85,96

30,42

53,08

22,16

24,57

6,16

99,28

56,39

215,90

7,57

82,42

10,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

209,56

11,53

1,35

79,92

0,61

0,65

1,00

4,87

6,56

5,23

22,75

12,93

16,80

2,72

42,36

0,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,32

11,52

0,85

35,32

0,50

0,13

1,00

2,30

2,33

5,23

12,88

5,67

1,50

2,72

42,36

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

85,23

0,01

0,50

44,60

0,11

0,52

 

2,57

4,23

 

9,86

7,26

15,30

 

 

0,28

1.2

Đất trồng cày hàng năm khác

HNK

520,06

3,66

8,28

179,09

7,67

14,26

21,05

11,41

4,72

0,72

51,41

38,52

160,23

4,65

13,14

1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

256,33

3,51

9,62

20,56

73,68

15,51

31,03

4,70

13,29

0,20

25,12

4,66

23,63

0,20

26,92

3,70

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

26,08

0,19

 

 

4,00

 

 

1,18

 

 

 

0,28

15,24

 

 

5,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,12

4,40

2,13

17,41

1,54

1,85

2,47

12,50

3,43

 

7,65

0,55

22,52

0,26

40,97

0,45

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,11

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

6,04

 

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

16,44

1,58

0,80

1,60

0,49

1,33

1,00

0,28

1,42

 

1,99

 

0,77

0,06

4,87

0,24

 

Đất giao thông

DGT

12,30

1,08

0,55

1,40

0,49

0,94

1,00

0,18

0,70

 

1,87

 

0,49

 

3,50

0,10

 

Đất thủy lợi

DTL

3,70

0,50

0,25

0,20

 

0,39

 

0,10

0,48

 

0,13

 

0,28

 

1,38

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,24

 

 

 

 

0,06

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất danh lam tháng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,74

 

 

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,56

 

0,79

0,41

 

0,85

 

0,38

1,08

 

0,35

 

1,64

 

0,85

0,20

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,59

 

 

0,47

 

 

 

 

0,01

 

0,11

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà lang lễ, nhà hỏa tảng

NTD

41,31

0,33

0,54

0,96

1,01

2,44

0,15

11,84

0,87

 

2,31

0,50

20,11

0,14

0,11

 

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

50,29

2,00

 

12,86

 

3,49

 

 

 

 

2,87

 

 

 

29,07

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,34

 

 

 

 

 

1,32

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,88

0,49

 

0,t8

0,03

 

 

 

0,05

 

0,02

0,05

 

0,06

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Phong

Xã Bình Hòa

Xã Bình Nghi

Xã Bình Tân

Xã Bình Thành

Xã Bình Thuận

Xã Bình Tường

Xã Tây An

Xã Tây Bình

Xã Tây Giang

Xã Tây Phú

Xã Tây Thuận

Xã Tây Vinh

Xã Tây Xuân

Xã Vĩnh An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

850,02

18,89

19,25

279,28

45,96

30,42

43,08

20,01

24,57

6,16

62,55

46,05

167,80

7,57

68,02

10,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

202,32

11,53

1,35

79,63

0,61

0,65

1,00

2,72

6,56

5,23

22,75

12,93

12.00

2,72

42,36

0,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

122,07

11,52

0,85

35,03

0,50

0,13

1,00

0,34

2,33

5,23

12,88

5,67

1,50

2,72

42,36

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

449,01

3,66

8,28

179,09

7,67

14,26

11,05

11,41

4,72

0,72

33,40

28,18

131,93

4,65

8,74

1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

187,61

3,51

9,62

20,56

33,68

15,51

31,03

4,70

13,29

0,20

6,40

4,66

23,63

0,20

16,92

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,08

0,19

 

 

4,00

 

 

1,18

 

 

 

0,28

0,24

 

 

5,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

22,24

 

 

0,29

 

 

 

2,15

 

 

 

 

19,80

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,15

 

 

 

 

 

 

2,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,29

 

 

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

4,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,80

 

 

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

 

 

 

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

 

11,81

4,39

0,50

1,00

0,83

 

 

1,42

 

 

2,03

0,50

1,00

0,14

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,81

4,39

0,50

1,00

0,83

 

 

1,42

 

 

2,03

0,50

1,00

0,14

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đon vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Phong

Xã Bình Hòa

Xã Bình Nghi

Xã Bình Tân

Xã Bình Thành

Xã Bình Thuận

Xã Bình Tường

Xã Tây An

Xã Tây Bình

Xã Tây Giang

Xã Tây Phú

Xã Tây Thuận

Xã Tây Vinh

Xã Tây Xuân

Xã Vĩnh An

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,57

 

 

0,80

 

 

 

0,00

 

 

0,37

 

59,40

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,80

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

0,10

 

 

 

 

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,27

 

59,40

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

153,89

0,88

9,00

38,85

7,25

4,15

7,13

14,10

2,11

2,04

2,94

24,31

40,22

0,92

5,60

2,50

2.1

Đất an ninh

CAN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

12,25

 

 

12,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,01

 

0,07

2,38

0,59

3,12

 

3,68

1,65

 

1,49

 

1,05

 

3,27

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,21

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,92

0,70

 

3,20

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

11,62

0,01

0,01

1,02

0,20

 

1,13

0,02

0,28

 

0,08

1,54

7,00

0,33

0,63

 

 

Đất giao thông

DGT

5,40

 

 

 

 

 

 

0,02

0,28

 

0,08

0,02

5,00

 

0,63

 

 

Đất thủy lợi

DTL

4,23

0,01

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

1,52

2,00

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,27

 

 

0,14

 

 

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,39

 

0,01

0,18

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,26

 

0,02

1,00

0,46

1,01

 

0,40

0,10

0,04

1,03

2,50

0,26

0,44

0,49

0,50

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,01

 

 

 

 

 

 

2,00

0,03

 

0,20

 

0,63

0,15

 

 

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

101,18

 

8,90

19,00

6,00

 

6,00

8,00

 

2,00

 

20,20

31,08

 

 

2,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

0,15

0,07