Quyết định số 1459/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phước
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phước được phê duyệt với các nội dung và số liệu cụ thể như sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm 2020 theo đúng danh mục quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
- Thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch đã được phê duyệt tại Phụ lục II.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo danh mục tại Phụ lục III.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể theo Phụ lục IV.
- Dự án Nhà nước thu hồi đất: Phê duyệt 172 công trình, dự án thuộc diện Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích là 448,62 ha.
- Sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha: Áp dụng đối với 158 công trình, dự án với tổng diện tích đất lúa sử dụng là 129,34 ha.
- Sử dụng đất trồng lúa từ 10 ha trở lên: Áp dụng đối với 04 công trình, dự án với tổng diện tích đất lúa sử dụng là 192,15 ha.
- Sử dụng đất rừng sản xuất dưới 50 ha: Áp dụng đối với 04 công trình, dự án với tổng diện tích đất rừng sản xuất sử dụng là 5,74 ha.
- Công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: Gồm 90 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 416,83 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai và tổ chức thực hiện: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác để đảm bảo kinh phí thực hiện; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải tuân thủ nghiêm ngặt theo danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả.
- Tích hợp quy hoạch giai đoạn mới: Đưa các diện tích công trình nằm ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 theo quy định. Việc giao đất cho các công trình này phải tuân thủ đúng quy định của pháp luật đất đai và các quy định liên quan khác.
- Xử lý vi phạm: Kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả định kỳ: Vào cuối năm kế hoạch, tổng hợp và báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch muốn chuyển sang năm sau, phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công khai thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để các tổ chức, cá nhân tiện theo dõi và giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1459/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TUY PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của UBND huyện Tuy Phước tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 06/04/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 272/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm 2020
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
(theo Phụ lục IV đính kèm)
1.5 Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội: 172 công trình, diện tích 448,62 ha.
1.6 Các công trình sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 158 công trình, diện tích 129,34 ha;
1.7 Các công trình sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 04 công trình, diện tích 192,15 ha;
1.8 Các công trình sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 04 công trình, diện tích 5,74 ha.
1.9 Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 90 công trình, diện tích 416,83 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả. Đưa diện tích công trình ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 theo quy định; đồng thời việc tổ chức giao đất các công trình này phải theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 21.987,23 | 100,00 | 649,97 | 573,17 | 3.336,59 | 1.595,49 | 2.009,63 | 1.024,00 | 1.184,57 | 672,28 | 1.083,13 | 2.643,21 | 1.412,95 | 3.544,89 | 2.257,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 13.173,68 | 59,92 | 362,84 | 321,69 | 2.174,33 | 1.042,92 | 1.085,22 | 782,25 | 505,23 | 359,65 | 786,74 | 1.755,94 | 1.060,06 | 2.060,03 | 876,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7.646,38 | 58,04 | 273,64 | 197,61 | 815,80 | 727,95 | 533,73 | 688,35 | 351,83 | 286,87 | 666,55 | 1.247,96 | 921,10 | 394,91 | 540,10 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 7.352,17 | 55,81 | 273,45 | 197,61 | 688,58 | 724,34 | 533,73 | 688,37 | 350,31 | 286,87 | 666,55 | 1.247,02 | 920,35 | 235,51 | 539,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.024,62 | 15,37 | 68,40 | 101,43 | 382,45 | 295,73 | 132,64 | 93,55 | 139,22 | 55,59 | 119,16 | 158,18 | 86,27 | 340,63 | 51,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 248,24 | 1,88 | 1,64 | 11,34 | 46,32 | 0,27 | 96,03 |
| 6,26 | 1,69 |
| 0,77 |
| 80,52 | 3,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 137,86 | 1,05 | 18,40 | 11,15 |
|
|
|
|
|
|
| 22,10 |
| 58,20 | 28,02 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 1.999,86 | 15,18 |
|
| 889,60 | 19,51 |
|
| 7,76 | 13,76 |
| 6,03 |
| 1.036,70 | 26,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 953,02 | 7,23 |
|
| 26,77 |
| 322,82 |
|
|
|
| 319,99 | 52,69 | 4,04 | 226,71 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 163,71 | 1,24 | 0,76 | 0,16 | 13,40 |
|
| 0,36 | 0,16 | 1,75 | 1,04 | 0,91 |
| 145,02 | 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.634,69 | 34,72 | 260,52 | 205,68 | 904,28 | 476,12 | 863,38 | 238,60 | 550,18 | 219,12 | 289,94 | 798,27 | 340,54 | 1.145,15 | 1.342,92 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1.180,89 | 15,47 | 0,03 | 0,14 | 364,96 | 63,59 | 3,43 |
|
| 51,04 |
| 0,47 |
| 695,07 | 2,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1,76 | 0,02 | 0,78 | 0,11 | 0,11 |
| 0,14 |
| 0,58 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 51,07 | 0,67 |
|
| 51,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 422,68 | 5,54 | 12,82 | 4,52 | 0,37 | 6,57 |
| 0,45 | 172,12 | 0,90 | 0,16 | 2,40 |
| 0,02 | 222,35 |
| 2.7 | Đất CSSX phi nông nghiệp | 175,83 | 2,30 | 10,63 | 1,88 | 39,60 | 1,06 | 0,07 | 2,49 | 38,19 | 10,90 | 1,23 | 4,45 | 0,37 | 64,78 | 0,21 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | 44,70 | 0,59 |
|
|
|
|
|
| 44,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển HT | 1.562,00 | 20,46 | 100,71 | 73,64 | 156,13 | 128,08 | 187,70 | 85,45 | 135,50 | 63,50 | 99,29 | 167,66 | 107,06 | 131,80 | 125,48 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2,71 |
| 0,86 |
|
|
| 1,11 | 0,40 |
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 3,85 |
| 1,98 | 0,17 | 0,10 | 0,10 | 0,28 | 0,12 | 0,02 | 0,24 | 0,12 | 0,20 | 0,16 | 0,25 | 0,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 64,94 |
| 9,17 | 6,17 | 5,32 | 4,10 | 5,41 | 3,35 | 4,84 | 1,47 | 4,81 | 9,19 | 2,30 | 4,11 | 4,69 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 10,19 |
| 0,13 | 0,07 |
| 0,04 | 0,48 | 0,80 | 2,48 | 1,11 | 1,74 | 1,58 |
| 0,87 | 0,90 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 14,61 | 0,19 |
| 0,40 |
| 10,87 | 0,11 | 0,24 | 1,13 | 1,70 | 0,07 | 0,09 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | 94,04 | 1,23 |
|
|
|
| 54,01 |
|
|
|
| 40,03 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 955,95 | 12,52 |
|
| 135,72 | 95,12 | 100,61 | 79,78 | 82,96 | 37,91 | 73,14 | 126,03 | 55,38 | 81,02 | 88,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 192,05 | 2,52 | 74,03 | 62,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 55,70 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 7,25 | 0,09 | 3,58 | 0,22 | 0,48 | 0,83 | 0,68 | 0,18 | 0,20 | 0,25 | 0,39 | 0,21 | 0,30 | 0,34 | 0,55 |
| 2.16 | Đất XD trụ của tổ chức SN | 2,31 | 0,03 | 0,58 | 1,05 | 0,53 |
|
|
|
| 0,04 |
| 0,11 |
|
|
|
| 2.17 | Đất XD cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 52.45 | 0,69 | 1,52 | 1,13 | 1,97 | 12,29 | 3,70 | 3,21 | 2,60 | 1,04 | 3,52 | 8,61 | 0,56 | 2,53 | 9,77 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng | 517,46 | 6,78 | 24,51 | 19,40 | 66,62 | 69,84 | 34,91 | 42,36 | 44,52 | 20,87 | 60,03 | 36,18 | 20,12 | 44,19 | 33,92 |
| 2.20 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | 3,00 | 0,04 |
|
|
| 0,47 |
|
| 1,04 |
| 1,23 |
| 0,26 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,03 | 0,14 | 0,60 | 0,29 | 2,18 | 0,23 | 0,85 | 1,53 | 0,85 | 0,67 | 1,42 | 0,70 | 0,18 | 1,11 | 0,42 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí CC | 4,23 | 0,06 | 2,13 | 0,99 | 0,14 |
|
| 0,07 |
|
| 0,16 | 0,74 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 9,91 | 0,13 | 0,33 | 0,64 | 1,35 | 1,61 | 0,22 | 0,13 | 1,08 | 0,16 | 1,06 | 0,93 | 0,72 | 0,94 | 0,74 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 977,14 | 12,80 | 23,53 | 37,74 | 36,87 | 75,04 | 251,04 | 20,37 | 22,77 | 28,34 | 41,50 | 8,83 | 148,08 | 115,96 | 167,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước CD | 1.354,29 | 17,74 | 4,74 | 1,21 | 47,14 | 10,52 | 225,91 | 2,34 | 1,95 | 1,75 | 6,72 | 400,84 | 7,51 | 7,39 | 636,27 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,03 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.178,86 | 5,36 | 26,61 | 45,80 | 257,98 | 76,45 | 61,03 | 3,14 | 129,16 | 93,51 | 6,45 | 89,00 | 12,35 | 339,71 | 37,66 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 285,87 | 24,25 | 11,41 | 13,59 | 60,27 | 15,11 | 61,03 | 3,14 | 13,77 | 18,56 | 6,42 | 3,64 | 12,35 | 56,83 | 9,75 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 856,00 | 72,61 | 15,20 | 32,21 | 197,71 | 61,35 |
|
| 115,39 | 74,95 |
| 52,39 |
| 282,88 | 23,93 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 36,96 | 3,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32,97 |
|
| 3,99 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 524,28 | 31,86 | 9,83 | 18,40 | 10,01 | 15,05 | 5,04 | 160,19 | 3,38 | 8,82 | 6,61 | 4,02 | 6,53 | 244,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 310,21 | 29,28 | 7,91 | 2,69 | 6,35 | 13,65 | 4,25 | 143,30 | 2,96 | 7,95 | 5,28 | 3,45 | 1,93 | 81,23 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,84 | 29,28 | 7,91 | 2,65 | 6,07 | 13,65 | 4,23 | 143,28 | 2,96 | 7,95 | 5,28 | 3,45 | 0,91 | 81,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,37 |
|
| 0,04 | 0,28 |
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1,02 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,61 | 1,40 | 1,73 | 8,85 | 3,39 | 0,70 | 0,78 | 12,63 | 0,37 | 0,87 | 1,29 | 0,57 | 2,89 | 16,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11,17 | 1,18 | 0,19 | 6,31 | 0,27 | 0,70 | 0,00 | 0,76 |
|
| 0,05 |
| 1,71 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,84 |
|
| 0,55 |
|
|
| 3,25 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 118,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 118,45 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 28,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,76 | 3,52 | 1,16 | 1,54 | 0,42 | 0,52 | 0,08 | 0,70 | 0,85 | 0,27 | 0,66 | 0,01 | 1,69 | 0,34 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển HT cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,39 | 1,15 | 0,18 | 0,74 | 0,12 | 0,20 | 0,02 | 0,70 |
|
| 0,11 |
| 0,09 | 0,07 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1,33 | 0,33 | 0,12 | 0,67 |
| 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,09 | 0,04 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1,57 | 0,65 | 0,04 |
|
| 0,15 |
| 0,70 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,40 | 0,17 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,64 |
|
| 0,19 | 0,06 |
| 0,04 |
| 0,03 | 0,07 | 0,20 | 0,01 |
| 0,04 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,18 | 2,00 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,13 |
| 0,03 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ của tổ chức SN | DTS | 0,15 | 0,05 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,30 | 0,31 | 0,77 | 0,30 | 0,24 | 0,26 |
|
| 0,78 |
| 0,04 |
| 1,59 |
|
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,14 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 0,16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,20 | 0,25 |
| 0,01 | 0,06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Tuy Phước | Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 567,81 | 35,19 | 10,79 | 29,63 | 16,17 | 15,08 | 6,36 | 162,22 | 5,70 | 9,89 | 6,87 | 4,02 | 12,99 | 252,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 321,49 | 32,54 | 8,67 | 4,07 | 6,35 | 13,65 | 5,57 | 144,37 | 5,05 | 8,72 | 5,53 | 3,45 | 2,30 | 81,23 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 318,94 | 32,54 | 8,67 | 2,86 | 6,07 | 13,65 | 5,55 | 144,35 | 5,05 | 8,72 | 5,53 | 3,45 | 1,28 | 81,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 74,45 | 1,43 | 1,93 | 12,93 | 9,55 | 0,73 | 0,78 | 13,58 | 0,61 | 1,17 | 1,29 | 0,57 | 5,89 | 23,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 18,69 | 1,22 | 0,19 | 12,08 | 0,27 | 0,70 | 0,00 | 0,76 |
|
| 0,05 |
| 2,91 | 0,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 5,74 |
|
| 0,55 |
|
|
| 3,25 | 0,05 |
|
|
| 1,89 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 118,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 118,45 |
| 1.8 | Đất làm muối | 28,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,74 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0,26 |
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất NN | 16,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16,35 |
|
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | 16,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16,35 |
|
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất | 3,97 | 1,35 | 0,61 | 0,08 | 0,24 | 0,42 |
|
| 0,27 | 0,20 | 0,38 |
| 0,36 | 0,06 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 3,97 | 1,35 | 0,61 | 0,08 | 0,24 | 0,42 |
|
| 0,27 | 0,20 | 0,38 |
| 0,36 | 0,06 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tuy Phước | TT Diêu Trì | Phước An | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Hưng | Phước Lộc | Phước Nghĩa | Phước Quang | Phước Sơn | Phước Thắng | Phước Thành | Phước Thuận | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,99 | 0,10 |
| 0,39 |
|
|
|
| 0,23 | 0,70 | 0,50 |
| 0,06 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 1,99 | 0,10 |
| 0,39 |
|
|
|
| 0,23 | 0,70 | 0,50 |
| 0,06 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 76,95 | 0,77 | 0,94 | 2,26 | 29,19 | 0,10 | 0,02 | 0,04 | 28,82 | 0,80 | 2,28 |
| 8,08 | 3,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 53,00 |
|
|
| 24,40 |
|
|
| 28,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại dịch vụ | 2,62 | 0,17 | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,57 |
| 0,02 | 1,65 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9,27 |
|
| 0,38 |
|
| 0,01 |
| 0,10 |
| 1,01 |
| 7,77 |
|
| 2.5 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển HT cấp huyện, cấp xã | 1,87 | 0,21 | 0,44 | 0,83 |
|
|
|
| 0,10 | 0,01 | 0,08 |
| 0,21 |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 1,98 |
|
| 1,04 | 0,02 | 0,10 |
| 0,04 | 0,01 | 0,07 | 0,62 |
| 0,09 |
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 0,66 | 0,36 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ của tổ chức SN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 6,78 |
|
|
| 4,77 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,76 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,73 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 46/2019/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 50ha đất rừng sản xuất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 1552/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 1505/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định 1459/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1459/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
