Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1459/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TUY PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, dưới 50ha đất rừng sản xuất và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2020 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của UBND huyện Tuy Phước tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 06/04/2020 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 272/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm 2020

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(theo Phụ lục III đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(theo Phụ lục IV đính kèm)

1.5 Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội: 172 công trình, diện tích 448,62 ha.

1.6 Các công trình sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 158 công trình, diện tích 129,34 ha;

1.7 Các công trình sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 04 công trình, diện tích 192,15 ha;

1.8 Các công trình sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất: 04 công trình, diện tích 5,74 ha.

1.9 Danh mục công trình không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 90 công trình, diện tích 416,83 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả. Đưa diện tích công trình ngoài điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 vào Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 theo quy định; đồng thời việc tổ chức giao đất các công trình này phải theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Tuy Phước

Diêu Trì

Phước An

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Hưng

Phước Lộc

Phước Nghĩa

Phước Quang

Phước Sơn

Phước Thắng

Phước Thành

Phước Thuận

 

Tổng diện tích tự nhiên

21.987,23

100,00

649,97

573,17

3.336,59

1.595,49

2.009,63

1.024,00

1.184,57

672,28

1.083,13

2.643,21

1.412,95

3.544,89

2.257,37

1

Đất nông nghiệp

13.173,68

59,92

362,84

321,69

2.174,33

1.042,92

1.085,22

782,25

505,23

359,65

786,74

1.755,94

1.060,06

2.060,03

876,79

1.1

Đất trồng lúa

7.646,38

58,04

273,64

197,61

815,80

727,95

533,73

688,35

351,83

286,87

666,55

1.247,96

921,10

394,91

540,10

 

Đất chuyên trồng lúa nước

7.352,17

55,81

273,45

197,61

688,58

724,34

533,73

688,37

350,31

286,87

666,55

1.247,02

920,35

235,51

539,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.024,62

15,37

68,40

101,43

382,45

295,73

132,64

93,55

139,22

55,59

119,16

158,18

86,27

340,63

51,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

248,24

1,88

1,64

11,34

46,32

0,27

96,03

 

6,26

1,69

 

0,77

 

80,52

3,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

137,86

1,05

18,40

11,15

 

 

 

 

 

 

 

22,10

 

58,20

28,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1.999,86

15,18

 

 

889,60

19,51

 

 

7,76

13,76

 

6,03

 

1.036,70

26,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

953,02

7,23

 

 

26,77

 

322,82

 

 

 

 

319,99

52,69

4,04

226,71

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

163,71

1,24

0,76

0,16

13,40

 

 

0,36

0,16

1,75

1,04

0,91

 

145,02

0,15

2

Đất phi nông nghip

7.634,69

34,72

260,52

205,68

904,28

476,12

863,38

238,60

550,18

219,12

289,94

798,27

340,54

1.145,15

1.342,92

2.1

Đất quốc phòng

1.180,89

15,47

0,03

0,14

364,96

63,59

3,43

 

 

51,04

 

0,47

 

695,07

2,15

2.2

Đất an ninh

1,76

0,02

0,78

0,11

0,11

 

0,14

 

0,58

 

0,04

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

51,07

0,67

 

 

51,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

422,68

5,54

12,82

4,52

0,37

6,57

 

0,45

172,12

0,90

0,16

2,40

 

0,02

222,35

2.7

Đất CSSX phi nông nghiệp

175,83

2,30

10,63

1,88

39,60

1,06

0,07

2,49

38,19

10,90

1,23

4,45

0,37

64,78

0,21

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

44,70

0,59

 

 

 

 

 

 

44,70

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển HT

1.562,00

20,46

100,71

73,64

156,13

128,08

187,70

85,45

135,50

63,50

99,29

167,66

107,06

131,80

125,48

 

Đất cơ s văn hóa

2,71

 

0,86

 

 

 

1,11

0,40

 

 

 

 

0,34

 

 

 

Đất cơ sở y tế

3,85

 

1,98

0,17

0,10

0,10

0,28

0,12

0,02

0,24

0,12

0,20

0,16

0,25

0,11

 

Đất cơ sgiáo dục - đào tạo

64,94

 

9,17

6,17

5,32

4,10

5,41

3,35

4,84

1,47

4,81

9,19

2,30

4,11

4,69

 

Đất cơ sở thdục - th thao

10,19

 

0,13

0,07

 

0,04

0,48

0,80

2,48

1,11

1,74

1,58

 

0,87

0,90

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

14,61

0,19

 

0,40

 

10,87

0,11

0,24

1,13

1,70

0,07

0,09

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

94,04

1,23

 

 

 

 

54,01

 

 

 

 

40,03

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

955,95

12,52

 

 

135,72

95,12

100,61

79,78

82,96

37,91

73,14

126,03

55,38

81,02

88,29

2.14

Đất ở tại đô thị

192,05

2,52

74,03

62,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7,25

0,09

3,58

0,22

0,48

0,83

0,68

0,18

0,20

0,25

0,39

0,21

0,30

0,34

0,55

2.16

Đất XD trụ của tổ chức SN

2,31

0,03

0,58

1,05

0,53

 

 

 

 

0,04

 

0,11

 

 

 

2.17

Đất XD cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

52.45

0,69

1,52

1,13

1,97

12,29

3,70

3,21

2,60

1,04

3,52

8,61

0,56

2,53

9,77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng

517,46

6,78

24,51

19,40

66,62

69,84

34,91

42,36

44,52

20,87

60,03

36,18

20,12

44,19

33,92

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

3,00

0,04

 

 

 

0,47

 

 

1,04

 

1,23

 

0,26

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,03

0,14

0,60

0,29

2,18

0,23

0,85

1,53

0,85

0,67

1,42

0,70

0,18

1,11

0,42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí CC

4,23

0,06

2,13

0,99

0,14

 

 

0,07

 

 

0,16

0,74

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,91

0,13

0,33

0,64

1,35

1,61

0,22

0,13

1,08

0,16

1,06

0,93

0,72

0,94

0,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

977,14

12,80

23,53

37,74

36,87

75,04

251,04

20,37

22,77

28,34

41,50

8,83

148,08

115,96

167,07

2.25

Đất có mặt nước CD

1.354,29

17,74

4,74

1,21

47,14

10,52

225,91

2,34

1,95

1,75

6,72

400,84

7,51

7,39

636,27

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,00

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

1.178,86

5,36

26,61

45,80

257,98

76,45

61,03

3,14

129,16

93,51

6,45

89,00

12,35

339,71

37,66

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

285,87

24,25

11,41

13,59

60,27

15,11

61,03

3,14

13,77

18,56

6,42

3,64

12,35

56,83

9,75

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

856,00

72,61

15,20

32,21

197,71

61,35

 

 

115,39

74,95

 

52,39

 

282,88

23,93

3.3

Núi đá không có rừng cây

36,96

3,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32,97

 

 

3,99

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tuy Phước

Diêu Trì

Phước An

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Hưng

Phước Lộc

Phước Nghĩa

Phước Quang

Phước Sơn

Phước Thắng

Phước Thành

Phước Thuận

1

Đất nông nghiệp

NNP

524,28

31,86

9,83

18,40

10,01

15,05

5,04

160,19

3,38

8,82

6,61

4,02

6,53

244,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

310,21

29,28

7,91

2,69

6,35

13,65

4,25

143,30

2,96

7,95

5,28

3,45

1,93

81,23

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,84

29,28

7,91

2,65

6,07

13,65

4,23

143,28

2,96

7,95

5,28

3,45

0,91

81,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,37

 

 

0,04

0,28

 

0,02

0,02

 

 

 

 

1,02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,61

1,40

1,73

8,85

3,39

0,70

0,78

12,63

0,37

0,87

1,29

0,57

2,89

16,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,17

1,18

0,19

6,31

0,27

0,70

0,00

0,76

 

 

0,05

 

1,71

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,84

 

 

0,55

 

 

 

3,25

0,05

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

118,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118,45

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,76

3,52

1,16

1,54

0,42

0,52

0,08

0,70

0,85

0,27

0,66

0,01

1,69

0,34

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển HT cấp huyện, cấp xã

DHT

3,39

1,15

0,18

0,74

0,12

0,20

0,02

0,70

 

 

0,11

 

0,09

0,07

 

Đất giao thông

DGT

1,33

0,33

0,12

0,67

 

0,05

0,02

 

 

 

 

 

0,09

0,04

 

Đất thủy lợi

DTL

1,57

0,65

0,04

 

 

0,15

 

0,70

 

 

 

 

 

0,03

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,40

0,17

 

 

0,12

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - th thao

DTT

0,02

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,64

 

 

0,19

0,06

 

0,04

 

0,03

0,07

0,20

0,01

 

0,04

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2,18

2,00

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

0,03

0,07

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ của tổ chức SN

DTS

0,15

0,05

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,30

0,31

0,77

0,30

0,24

0,26

 

 

0,78

 

0,04

 

1,59

 

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,14

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,20

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

0,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

0,02

 

 

0,20

0,25

 

0,01

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Ch tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tuy Phước

Diêu Trì

Phước An

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Hưng

Phước Lộc

Phước Nghĩa

Phước Quang

Phước Sơn

Phước Thắng

Phước Thành

Phước Thuận

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

567,81

35,19

10,79

29,63

16,17

15,08

6,36

162,22

5,70

9,89

6,87

4,02

12,99

252,91

1.1

Đất trồng lúa

321,49

32,54

8,67

4,07

6,35

13,65

5,57

144,37

5,05

8,72

5,53

3,45

2,30

81,23

 

Đất chuyên trồng lúa nước

318,94

32,54

8,67

2,86

6,07

13,65

5,55

144,35

5,05

8,72

5,53

3,45

1,28

81,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

74,45

1,43

1,93

12,93

9,55

0,73

0,78

13,58

0,61

1,17

1,29

0,57

5,89

23,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,69

1,22

0,19

12,08

0,27

0,70

0,00

0,76

 

 

0,05

 

2,91

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

5,74

 

 

0,55

 

 

 

3,25

0,05

 

 

 

1,89

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

118,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118,45

1.8

Đất làm muối

28,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,74

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,26

 

 

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cấu SD đất trong nội bộ đất NN

16,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,35

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

16,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,35

 

3

Chuyn đi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

3,97

1,35

0,61

0,08

0,24

0,42

 

 

0,27

0,20

0,38

 

0,36

0,06

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3,97

1,35

0,61

0,08

0,24

0,42

 

 

0,27

0,20

0,38

 

0,36

0,06

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tuy Phước

TT Diêu Trì

Phước An

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Hưng

Phước Lộc

Phước Nghĩa

Phước Quang

Phước Sơn

Phước Thắng

Phước Thành

Phước Thuận

1

Đất nông nghiệp

1,99

0,10

 

0,39

 

 

 

 

0,23

0,70

0,50

 

0,06

 

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nông nghiệp khác

1,99

0,10

 

0,39

 

 

 

 

0,23

0,70

0,50

 

0,06

 

2

Đất phi nông nghiệp

76,95

0,77

0,94

2,26

29,19

0,10

0,02

0,04

28,82

0,80

2,28

 

8,08

3,65

2.1

Đất quốc phòng

53,00

 

 

 

24,40

 

 

 

28,60

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại dịch vụ

2,62

0,17

0,20

 

 

 

 

 

0,01

 

0,57

 

0,02

1,65

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,27

 

 

0,38

 

 

0,01

 

0,10

 

1,01

 

7,77

 

2.5

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển HT cấp huyện, cấp xã

1,87

0,21

0,44

0,83

 

 

 

 

0,10

0,01

0,08

 

0,21

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt cơ sở giáo dục - đào tạo

0,02

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

1,98

 

 

1,04

0,02

0,10

 

0,04

0,01

0,07

0,62

 

0,09

 

2.8

Đất ở tại đô thị

0,66

0,36

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ của tổ chức SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

6,78

 

 

 

4,77

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2,00

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,76

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,73

 

 

 

 

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng