Quyết định 1453/QĐ-BYT được ban hành nhằm đính chính một số sai sót kỹ thuật trong Quyết định số 1300/QĐ-BYT ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Bộ Y tế về Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030. Việc đính chính này giúp đảm bảo tính chính xác, thống nhất và khả thi trong quá trình triển khai, đánh giá các tiêu chí y tế tuyến cơ sở trên phạm vi cả nước.
- Đính chính chỉ tiêu tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (Tiêu chí 7)
Quyết định thực hiện sửa đổi hướng dẫn chấm điểm đối với Chỉ tiêu 35 thuộc Tiêu chí 7 (Chăm sóc sức khỏe bà mẹ - trẻ em). Cụ thể, thay đổi ký hiệu từ "lớn hơn hoặc bằng" (≥) thành "nhỏ hơn hoặc bằng" (≤) đối với tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi) tại các vùng miền như sau:
- Trung du miền núi phía Bắc: Điều chỉnh từ ≥ 24% thành ≤ 24%.
- Đồng bằng sông Hồng: Điều chỉnh từ ≥ 16,5% thành ≤ 16,5%.
- Bắc Trung Bộ: Điều chỉnh từ ≥ 25% thành ≤ 25%.
- Duyên hải Nam Trung Bộ: Điều chỉnh từ ≥ 22% thành ≤ 22%.
- Tây Nguyên: Điều chỉnh từ ≥ 26,5% thành ≤ 26,5%.
- Đông Nam Bộ: Điều chỉnh từ ≥ 14,5% thành ≤ 14,5%.
- Đồng bằng sông Cửu Long: Điều chỉnh từ ≥ 19% thành ≤ 19%.
- Đính chính công thức tính tỷ lệ phụ nữ sinh đủ 02 con (Tiêu chí 8)
Quyết định tiến hành sửa đổi công thức tính tại Chỉ tiêu 39 thuộc Tiêu chí 8 (Dân số - Kế hoạch hóa gia đình) áp dụng cho các tỉnh, thành phố thuộc vùng có mức sinh thấp nhằm bảo đảm tính chính xác trong thống kê y tế:
- Nội dung trước đính chính: Tỷ lệ phụ nữ sinh đủ 2 con = (Tổng số phụ nữ sinh đủ 2 con tại xã / Tổng số phụ nữ sinh đủ 2 con cùng kỳ) x 100.
- Nội dung sau đính chính: Tỷ lệ phụ nữ sinh đủ 2 con = (Tổng số phụ nữ sinh đủ 2 con tại xã / Tổng số phụ nữ sinh con tại xã cùng kỳ) x 100.
- Đính chính mốc thời gian trong Hướng dẫn tổ chức thực hiện
Tại Mục 2 về Tổ chức, chỉ đạo và thực hiện, quyết định đã sửa đổi mốc thời gian thực hiện nhiệm vụ của Sở Y tế để đồng bộ với giai đoạn phát triển mới của Bộ tiêu chí:
- Nội dung trước đính chính: "Sở Y tế là cơ quan đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 cho các quận/huyện trong toàn tỉnh."
- Nội dung sau đính chính: "Sở Y tế là cơ quan đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2030 cho các quận/huyện trong toàn tỉnh."
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1453/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2023 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1300/QĐ-BYT ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Bộ Y tế ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính Quyết định số 1300/QĐ-BYT ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Bộ Y tế ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 do sơ suất kỹ thuật, cụ thể như sau:
| Nội dung đã phát hành | Nội dung sau đính chính | ||||||||||
| Tiêu chí 7. Chăm sóc sức khỏe bà mẹ - trẻ em | |||||||||||
| 35. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi) | |||||||||||
| Hướng dẫn chấm điểm: | |||||||||||
| ■ Trung du miền núi phía Bắc: ≥ 24% | ■ Trung du miền núi phía Bắc: ≤ 24% | ||||||||||
| ■ Đồng bằng sông Hồng: ≥ 16,5% | ■ Đồng bằng sông Hồng: ≤ 16,5% | ||||||||||
| ■ Bắc Trung Bộ: ≥ 25% | ■ Bắc Trung Bộ: ≤ 25% | ||||||||||
| ■ Duyên hải Nam Trung Bộ: ≥ 22% | ■ Duyên hải Nam Trung Bộ: ≤ 22% | ||||||||||
| ■ Tây Nguyên: ≥ 26,5% | ■ Tây Nguyên: ≤ 26,5% | ||||||||||
| ■ Đông Nam Bộ: ≥ 14,5% | ■ Đông Nam Bộ: ≤ 14,5% | ||||||||||
| ■ Đồng bằng sông Cửu Long: ≥ 19% | ■ Đồng bằng sông Cửu Long: ≤ 19% | ||||||||||
| Tiêu chí 8. Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | |||||||||||
| 39. Tỷ lệ phụ nữ sinh đủ 02 con đối với các tỉnh, thành phố thuộc vùng có mức sinh thấp | |||||||||||
| Hướng dẫn chấm điểm: | |||||||||||
|
| ||||||||||
| Hướng dẫn tổ chức thực hiện |
| ||||||||||
| 2. Tổ chức, chỉ đạo và thực hiện |
| ||||||||||
| "Sở Y tế là cơ quan đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 cho các quận/huyện trong toàn tỉnh." | "Sở Y tế là cơ quan đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2030 cho các quận/huyện trong toàn tỉnh." | ||||||||||
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1Quyết định 4667/QĐ-BYT năm 2014 về Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Công văn 6048/BYT-KH-TC năm 2018 hướng dẫn thực hiện tiêu chí y tế trong xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu theo Quyết định 691/QĐ-TTg do Bộ Y tế ban hành
- 3Công văn 4396/BYT-KH-TC năm 2021 đánh giá thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã đến năm 2020 theo Quyết định 4667/QĐ-BYT (lần 2) do Bộ Y tế ban hành
- 1Quyết định 4667/QĐ-BYT năm 2014 về Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Công văn 6048/BYT-KH-TC năm 2018 hướng dẫn thực hiện tiêu chí y tế trong xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu theo Quyết định 691/QĐ-TTg do Bộ Y tế ban hành
- 3Công văn 4396/BYT-KH-TC năm 2021 đánh giá thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về y tế xã đến năm 2020 theo Quyết định 4667/QĐ-BYT (lần 2) do Bộ Y tế ban hành
- 4Nghị định 95/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- 5Quyết định 1300/QĐ-BYT năm 2023 Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Quyết định 1453/QĐ-BYT năm 2023 đính chính Quyết định 1300/QĐ-BYT Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 1453/QĐ-BYT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/03/2023
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Lê Đức Luận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
