Quyết định số 1423/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2016.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hoài Nhơn được phê duyệt bao gồm các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Thu hồi đất: Xác định kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trong năm 2016 theo Phụ lục 2 đính kèm.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất giữa các loại đất theo kế hoạch tại Phụ lục 3 đính kèm.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể trong năm 2016 theo Phụ lục 4 đính kèm.
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa và đất rừng phòng hộ:
- Đối với đất trồng lúa: Phê duyệt 189 công trình với tổng diện tích sử dụng là 71,8 ha.
- Đối với đất rừng phòng hộ: Phê duyệt 08 công trình với tổng diện tích sử dụng là 34,86 ha.
- Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Phê duyệt tổng cộng 479 công trình thực hiện thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích là 785,16 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và tổ chức thực hiện: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức triển khai thực hiện chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đồng thời đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tiến hành xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, cần tổng hợp và xin chuyển sang thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Điều khoản thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
- Công bố thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1423/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 29 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HOÀI NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện Hoài Nhơn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 16/3/2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 296/TTr-STNMT ngày 22/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 189 công trình, diện tích 71,8 ha; trong đó:
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 08 công trình, diện tích 34,86 ha.
1.6. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 479 công trình, diện tích 785,16 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Bình Định)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Hoài Phú | Hoài Sơn | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 42.084,37 | 1.738,97 | 721,74 | 6.371,87 | 1.007,99 | 4.892,17 | 1.073,57 | 470,31 | 1.453,59 | 2,758,83 | 3.763,50 | 1.656,11 | 922,19 | 756,36 | 2.260,14 | 2.248,98 | 4.051,22 | 5.936,83 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 34.521,79 | 1.011,89 | 459,15 | 5.692,47 | 697,66 | 4.231,97 | 623,61 | 242,14 | 1.048,75 | 2.168,48 | 3.246,43 | 1.267,51 | 588,72 | 345,56 | 1.903,07 | 1.826,47 | 3.680,43 | 5.487,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 5.992,25 | 214,87 | 173,02 | 719,79 | 288,15 | 752,61 | 167,86 |
| 237,11 | 491,00 | 420,86 | 222,51 | 211,84 | 69,71 | 445,84 | 390,46 | 526,94 | 659,68 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.548,71 | 210,87 | 165,08 | 676,08 | 288,15 | 661,76 | 112,68 |
| 211,22 | 426,61 | 391,07 | 188,99 | 184,13 | 59,88 | 430,89 | 373,64 | 520,48 | 647,19 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 443,54 | 3,99 | 7,94 | 43,72 |
| 90,84 | 55,17 |
| 25,88 | 64,39 | 29,79 | 33,52 | 27,72 | 9,84 | 14,96 | 16,82 | 6,46 | 12,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 3.193,93 | 153,87 | 61,77 | 237,21 | 156,96 | 177,06 | 93,10 | 5,78 | 250,52 | 267,11 | 423,81 | 309,45 | 34,00 | 26,61 | 199,17 | 306,96 | 189,86 | 300,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.210,88 | 169,28 | 194,15 | 431,22 | 204,95 | 511,71 | 238,32 | 37,73 | 262,95 | 560,81 | 470,76 | 594,84 | 247,27 | 91,76 | 266,41 | 190,70 | 192,54 | 545,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.987,01 | 306,19 |
| 903,62 |
| 648,12 | 3,67 | 110,70 | 47,47 | 680,83 | 1.267,43 | 48,29 | 46,72 | 77,69 | 142,43 | 202,33 | 2.005,39 | 1.496,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.747,05 | 167,66 |
| 3.346,67 | 46,05 | 2.070,15 | 118,56 | 57,51 | 226,37 | 144,82 | 663,55 | 92,43 |
|
| 844,69 | 719,54 | 763,73 | 2.485,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 267,69 | 0,03 | 30,21 |
| 1,55 | 48,87 | 2,10 | 30,42 | 1,34 | 1,34 | 0,02 |
| 48,88 | 79,79 | 4,52 | 16,47 | 1,97 | 0,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 122,99 |
|
| 53,96 |
| 23,46 |
|
| 23,00 | 22,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 7.250,70 | 727,08 | 254,20 | 667,78 | 310,13 | 612,41 | 428,34 | 174,84 | 391,37 | 577,81 | 513,95 | 358,91 | 269,93 | 410,80 | 345,57 | 418,88 | 358,01 | 430,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 102,27 | 3,82 |
|
|
|
|
|
|
| 30,90 | 60,00 | 0,28 | 3,94 | 0,33 |
| 3,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,09 | 4,63 | 0,01 | 1,56 |
|
| 0,30 |
|
| 0,70 |
|
|
| 0,90 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 279,84 | 25,82 | 14,15 | 29,45 | 5,45 |
| 14,22 |
| 20,86 | 99,70 | 15,55 | 50,00 |
|
|
|
|
| 4,62 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,79 | 7,50 | 0,81 |
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
| 8,23 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 100,32 | 9,28 | 2,54 | 2,93 | 3,27 | 1,39 | 2,29 | 0,25 | 6,71 | 17,06 | 12,31 | 0,43 | 2,54 | 25,83 | 2,40 | 7,88 | 1,41 | 1,79 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 74,13 |
|
| 1,04 | 2,54 |
| 20,00 |
|
|
|
| 19,21 |
|
|
| 28,09 |
| 3,25 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.760,70 | 207,41 | 103,21 | 268,94 | 85,87 | 250,63 | 110,007 | 27,86 | 165,77 | 230,08 | 186,22 | 127,30 | 90,30 | 164,43 | 158,20 | 173,49 | 179,55 | 213,39 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 7,81 | 5,21 | 0,29 |
| 0,23 |
| 0,24 | 0,61 |
|
|
| 0,78 |
| 0,14 |
| 0,16 | 0,16 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 15,04 | 3,19 | 5,29 | 0,13 | 0,14 | 0,20 | 0,13 | 0,14 | 0,25 | 0,12 | 4,11 | 0,28 | 0,19 | 0,15 | 0,21 | 0,23 | 0,20 | 0,09 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 101,23 | 14,63 | 6,76 | 4,70 | 3,11 | 7,31 | 9,54 | 2,05 | 4,36 | 10,73 | 5,02 | 5,27 | 3,57 | 4,55 | 2,58 | 7,68 | 4,27 | 5,12 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 56,62 | 4,66 | 7,40 | 10,97 | 0,91 | 1,83 | 5,67 | 1,81 |
| 4,65 | 1,54 | 1,21 | 2,79 | 2,68 | 4,77 | 2,08 | 1,41 | 2,25 |
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.609,56 | 122,72 | 73,44 | 121,67 | 59,53 | 142,61 | 66,80 | 22,19 | 88,99 | 109,08 | 115,38 | 84,50 | 68,08 | 112,08 | 92,52 | 128,93 | 85,41 | 115,62 |
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Hoài Phú | Hoài Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI |
| 785,16 | 119,57 | 14,85 | 76,15 | 33,18 | 43,85 | 43,32 | 8,75 | 68,88 | 97,78 | 43,70 | 66,81 | 41,22 | 32,99 | 23,08 | 20,07 | 25,02 | 25,94 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 638,31 | 87,98 | 14,39 | 53,46 | 19,06 | 41,28 | 29,55 | 6,77 | 66,22 | 93,30 | 37,80 | 65,13 | 24,39 | 13,25 | 19,30 | 18,15 | 22,65 | 25,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 68,99 | 19,78 | 5,71 | 10,99 | 0,72 | 6,50 | 0,77 | 0,11 | 5,81 | 2,36 | 2,55 | 0,35 | 0,25 | 1,49 | 0,82 | 1,57 | 0,48 | 8,73 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 63,64 | 19,78 | 5,16 | 10,40 | 0,72 | 6,15 | 0,77 | 0,11 | 4,06 | 2,36 | 2,41 | 0,35 | 0,25 | 1,45 | 0,82 | 1,51 | 0,48 | 6,86 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
| 5,35 |
| 0,55 | 0,59 |
| 0,35 |
|
| 1,75 |
| 0,14 |
|
| 0,04 |
| 0,06 |
| 1,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 145,43 | 6,18 | 4,25 | 10,77 | 5,79 | 20,51 | 11,88 | 0,35 | 16,09 | 15,66 | 12,10 | 5,71 | 3,31 | 1,07 | 14,57 | 3,39 | 1,43 | 12,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 155,50 | 26,97 | 2,67 | 13,10 | 3,68 | 12,23 | 13,40 | 0,41 | 2,72 | 45,71 | 2,25 | 6,27 | 1,66 | 1,92 | 1,31 | 12,76 | 3,98 | 4,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 | 18,17 | 1,23 |
| 0,16 | 5,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 233,19 | 35,05 |
| 18,60 | 8,87 | 2,00 | 3,50 | 5,90 | 41,60 | 29,57 | 20,90 | 52,50 |
|
| 2,60 | 0,28 | 11,76 | 0,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,30 |
| 1,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | 7,54 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 58,99 | 13,34 | 0,46 | 6,49 | 3,86 | 0,98 | 0,83 | 1,52 | 1,96 | 3,86 | 1,53 | 1,44 | 3,17 | 15,05 | 1,64 | 1,75 | 0,85 | 0,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,20 | 0,02 |
| 0,34 |
| 0,11 |
|
| 0,05 | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,14 | 1,10 | 0,19 | 1,16 | 0,55 | 0,30 | 0,16 | 0,89 | 0,05 | 1,31 |
| 0,20 | 0,56 | 0,09 | 0,40 |
| 0,10 | 0,08 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,45 |
|
| 0,32 | 0,03 | 0,02 | 0,12 |
| 1,25 | 1,71 | 0,45 | 0,62 | 2,09 | 0,92 | 0,14 | 1,55 | 0,23 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,83 | 4,67 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,90 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,16 | 0,02 | 0,25 |
|
| 0,05 | 0,36 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,07 | 2,34 | 0,11 | 0,01 | 0,17 | 0,45 | 0,16 | 0,48 | 0,53 |
| 0,88 | 0,60 | 0,10 | 5,83 | 1,10 | 0,15 | 0,16 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 20,42 | 5,00 |
| 3,85 | 3,10 |
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 8,07 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,84 | 0,16 |
| 0,81 | 0,01 | 0,10 |
| 0,15 | 0,07 | 0,16 | 0,04 |
| 0,17 | 0,14 |
|
|
| 0,03 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
| 87,87 | 18,25 |
| 16,2 | 10,26 | 1,59 | 12,94 | 0,46 | 0,7 | 0,615 | 4,37 | 0,24 | 13,66 | 4,69 | 2,14 | 0,17 | 1,52 | 0,06 |
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích CMĐ đất năm 2016 (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Hoài Phú | Hoài Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT |
| 683,41 | 95,17 | 14,68 | 53,80 | 19,79 | 41,58 | 30,03 | 9,38 | 66,39 | 94,00 | 68,07 | 65,13 | 24,65 | 14,17 | 19,60 | 18,20 | 23,03 | 25,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 604,19 | 94,68 | 14,39 | 35,96 | 19,72 | 18,48 | 30,03 | 8,30 | 43,22 | 82,41 | 67,80 | 65,13 | 24,39 | 13,95 | 19,30 | 18,15 | 22,65 | 25,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN/PNN | 71,80 | 21,38 | 5,71 | 10,59 | 0,80 | 6,50 | 0,77 | 1,64 | 5,81 | 2,36 | 2,55 | 0,35 | 0,25 | 1,49 | 0,82 | 1,51 | 0,48 | 8,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 66,50 | 21,38 | 5,16 | 10,00 | 0,80 | 6,15 | 0,77 | 1,64 | 4,11 | 2,36 | 2,41 | 0,35 | 0,25 | 1,45 | 0,82 | 1,51 | 0,48 | 6,86 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 5,30 |
| 0,55 | 0,59 |
| 0,35 |
|
| 1,70 |
| 0,14 |
|
| 0,04 |
| 0,06 |
| 1,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 124,79 | 7,18 | 4,25 | 4,27 | 6,37 | 8,71 | 11,96 | 0,35 | 11,09 | 16,16 | 12,10 | 5,71 | 3,31 | 1,57 | 14,57 | 3,39 | 1,43 | 12,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 131,21 | 28,07 | 2,67 | 6,70 | 3,68 | 3,23 | 13,80 | 0,41 | 2,72 | 35,12 | 2,25 | 6,27 | 1,66 | 2,12 | 1,31 | 12,76 | 3,98 | 4,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 34,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 | 0,30 | 18,17 | 1,23 |
| 0,16 | 5,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 231,19 | 38,05 |
| 14,40 | 8,87 |
| 3,50 | 5,90 | 23,60 | 28,77 | 40,90 | 52,50 |
|
| 2,60 | 0,28 | 11,76 | 0,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 10,30 |
| 1,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | 7,54 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 75,09 |
|
| 17,50 |
| 23,00 |
|
| 23,00 | 11,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp. | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUC/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 23,90 |
|
| 6,90 |
| 12,00 |
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 26,19 |
|
| 6,40 |
| 9,00 |
|
|
| 10,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 25,00 |
|
| 4,20 |
| 2,00 |
|
| 18,00 | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,13 | 0,49 | 0,29 | 0,34 | 0,07 | 0,10 |
| 1,08 | 0,17 |
| 0,27 |
| 0,26 | 0,22 | 0,30 | 0,05 | 0,38 | 0,11 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | PKO ONT | 3,35 |
|
| 0,34 | 0,07 | 0,10 |
| 1,08 | 0,17 |
| 0,27 |
| 0,26 | 0,22 | 0,30 | 0,05 | 0,38 | 0,11 |
| 3.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị | PKO ODT | 0,78 | 0,49 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Hoài Phú | Hoài Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1,63 |
|
| 1,60 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,63 |
|
| 1,60 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 71,00 |
|
| 21,46 | 1,28 | 1,56 | 13,16 | 0,46 | 0,70 | 0,62 | 4,56 | 0,24 | 1,00 | 19,07 | 2,14 | 3,17 | 1,52 | 0,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,10 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,10 |
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,04 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,81 |
|
|
| 0,02 |
| 0,22 |
|
|
| 0,19 |
|
| 2,38 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,86 |
|
| 0,17 | 1,00 | 1,18 | 2,50 | 0,40 |
| 0,62 | 0,07 | 0,14 | 0,17 | 15,46 | 0,10 |
| 1,05 |
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,30 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,85 |
|
| 0,14 | 0,06 | 0,08 | 0,22 | 0,06 |
|
| 0,60 | 0,10 | 0,83 | 0,19 | 0,10 | 0,17 | 0,24 | 0,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,90 |
|
|
| 1,94 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 31,35 |
|
| 21,15 |
|
| 10,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,25 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Lão tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kbang tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Lão tỉnh Bình Định
Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1423/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
