Tóm tắt Quyết định 141/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Quyết định số 141/QĐ-UBND là văn bản pháp lý do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành nhằm phê duyệt chỉ tiêu và phương án sử dụng đất trong năm 2018 trên địa bàn huyện Hòa An. Quyết định này là căn cứ quan trọng để địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
1. Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa An do tỉnh Cao Bằng ban hành.
- Số hiệu: 141/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hòa An với các nội dung chi tiết được thể hiện qua hệ thống biểu mẫu và bản đồ chuyên ngành, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm 2018 theo chi tiết tại Biểu 06/CH.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu, diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng trong năm theo Biểu 07/CH.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Biểu 08/CH.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm 2018 theo Biểu 09/CH.
- Hồ sơ bản đồ kèm theo: Ban hành kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cùng bản vẽ chi tiết về vị trí, ranh giới và diện tích của các công trình, dự án nằm trong kế hoạch.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Hòa An (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hòa An có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
- Triển khai nghiệp vụ đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi hoạt động này phải bám sát và phù hợp tuyệt đối với Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm phát sinh.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức phát sinh hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa An và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong quản lý đất đai tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 141/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 08 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÒA AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh cao Bằng năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 188/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Theo Biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Theo Biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Theo Biểu 09/CH;
5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND huyện Hòa An và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Dân Chủ | Xã Nam Tuấn | Xã Đức Xuân | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Ngũ Lão | Xã Trương Lương | Xã Bình Long | Xã Nguyễn Huệ | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 60.598,14 | 123,04 | 5.571,20 | 3.648,73 | 2.006,16 | 1.993,27 | 3.005,51 | 5.491,63 | 3.695,11 | 1.746,14 | 2.070,53 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 54.187,79 | 25,65 | 5.203,72 | 3.271,04 | 1.972,32 | 1.909,23 | 2.493,60 | 4.775,43 | 3.541,83 | 1.580,30 | 1.627,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.673,02 | 14,18 | 544,13 | 645,88 | 13,52 | 154,03 | 693,31 | 172,27 | 231,77 | 235,35 | 123,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.732,33 | 1,66 | 25,75 | 0,44 |
| 135,57 | 367,21 | 110,39 | 29,09 | 175,49 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.739,36 | 3,75 | 93,40 | 84,37 | 122,04 | 45,85 | 204,23 | 286,23 | 149,72 | 206,58 | 161,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.341,83 | 0,95 | 178,64 | 180,98 | 1,47 | 78,53 | 55,95 | 33,23 | 28,76 | 77,14 | 18,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 43.653,56 |
| 4.312,28 | 2.196,02 | 1.834,18 | 1.612,36 | 1.469,99 | 4.267,32 | 3.089,72 | 1.054,98 | 1.319,97 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.679,72 | 5,28 | 74,24 | 157,22 | 0,85 | 15,42 | 64,06 | 8,05 | 38,18 | 4,39 | 4,37 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 68,87 | 1,49 | 1,03 | 6,57 |
| 3,05 | 6,08 | 2,96 | 3,59 | 1,85 | 0,67 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 31,43 |
|
|
| 0,26 |
|
| 5,37 | 0,09 |
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4.995,20 | 97,26 | 332,87 | 287,66 | 10,70 | 77,57 | 466,50 | 664,15 | 148,18 | 153,03 | 416,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 889,81 | 2,23 | 4,56 | 86,08 |
|
| 24,78 | 303,02 |
|
| 316,97 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,55 | 1,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 322,43 | 1,50 | 54,38 | 3,58 |
|
| 0,12 | 215,39 |
|
| 0,41 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,58 |
| 1,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.845,09 | 37,11 | 92,33 | 99,38 | 4,70 | 21,69 | 103,83 | 87,29 | 70,69 | 47,51 | 63,44 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 1,62 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 886,96 |
| 52,48 | 53,74 | 5,44 | 26,77 | 196,04 | 20,83 | 16,03 | 30,32 | 14,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 30,63 | 30,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,16 | 1,99 | 0,04 | 0,65 | 0,34 | 0,09 | 0,11 | 0,23 | 0,39 | 0,19 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,31 | 2,24 | 0,10 | 0,15 |
|
|
|
| 0,38 |
| 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 77,30 | 14,98 | 8,41 | 2,79 | 0,02 | 1,11 | 17,23 | 3,98 | 0,79 | 12,71 | 1,25 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,45 |
|
|
|
|
| 10,12 |
|
|
| 2,33 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,89 | 0,16 | 0,06 | 0,30 | 0,09 | 0,09 | 1,49 | 0,18 | 0,18 | 0,17 | 0,11 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,56 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
| 0,14 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 821,77 | 4,89 | 103,29 | 40,98 |
| 27,82 | 112,78 | 33,06 | 59,66 | 62,13 | 17,12 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 83,54 | 0,02 | 15,35 |
| 0,12 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.27 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.28 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.415,15 | 0,13 | 34,61 | 90,02 | 23,14 | 6,47 | 45,41 | 52,05 | 5,10 | 12,81 | 26,22 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 123,04 | 123,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Công Trừng | Xã Hồng Việt | Xã Bế Triều | Xã Hoàng Tung | Xã Trưng Vương | Xã Quang Trung | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Lê Chung | Xã Hà Trì | Xã Hồng Nam | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 60.598,14 | 1.610,77 | 1.091,52 | 2.489,05 | 2.473,67 | 2.272,64 | 2.921,50 | 6.112,16 | 3.309,89 | 3.717,54 | 1.924,07 | 3324,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 54.187,79 | 1.556,33 | 949,13 | 1.984,64 | 2.286,52 | 2.179,28 | 2.472,81 | 5.734,42 | 3.199,68 | 3.427,65 | 1.760,26 | 2.236,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.673,02 | 30,95 | 171,98 | 384,22 | 312,20 | 189,69 | 83,07 | 222,54 | 126,66 | 123,81 | 54,98 | 145,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.732,33 |
| 123,33 | 273,32 | 282,90 | 2,80 | 10,81 | 65,08 | 85,05 | 29,51 | 13,90 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.739,36 | 227,48 | 131,74 | 126,64 | 66,71 | 164,96 | 251,38 | 64,91 | 53,72 | 83,54 | 164,19 | 46,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.341,83 | 9,03 | 90,44 | 252,95 | 95,94 | 14,67 | 40,15 | 31,96 | 29,87 | 52,79 | 53,61 | 16,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 43.653,56 | 1.284,17 | 550,40 | 1.210,21 | 1.774,92 | 1.801,74 | 2.085,39 | 5.373,97 | 2.971,24 | 3.123,99 | 1.476,61 | 844,09 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.679,72 | 4,26 | 1,94 | 3,98 | 30,98 | 7,43 | 12,00 | 27,55 | 15,28 | 15,79 | 9,00 | 1.179,44 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 68,87 | 0,44 | 2,63 | 6,63 | 5,77 | 0,67 | 0,71 | 13,49 | 2,90 | 2,24 | 1,87 | 4,24 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 31,43 |
|
|
|
| 0,11 | 0,10 |
|
| 25,50 |
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 4.995,20 | 27,60 | 96,27 | 486,04 | 174,91 | 84,81 | 443,23 | 363,57 | 99,85 | 254,66 | 93,08 | 216,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 889,81 |
|
| 1,11 | 14,74 |
|
| 116,32 |
| 20,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,55 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 322,43 |
|
| 0,67 |
| 5,99 |
| 40,39 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,58 |
|
| 2,41 | 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.845,09 | 17,25 | 30,60 | 81,02 | 78,10 | 52,99 | 398,69 | 111,98 | 44,63 | 151,85 | 56,48 | 193,53 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0,54 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 1,62 |
|
|
| 1,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 886,96 | 8,69 | 23,44 | 310,85 | 34,27 | 16,22 | 11,72 | 20.95 | 12,34 | 12,08 | 9,02 | 11,18 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 30,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,16 | 0,14 | 0,31 | 0,13 | 0,12 | 0,25 | 0,27 | 0,11 | 0,29 | 0,30 | 0,05 | 0,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,31 |
|
| 0,24 |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 77,30 | 0,21 | 3,15 | 6,43 | 2,08 | 0,25 | 0,15 | 0,13 | 0,10 | 0,49 | 0,64 | 0,39 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,89 | 0,11 | 0,04 | 0,54 | 0,36 | 0,36 | 0,12 | 0,16 | 0,07 | 0,17 | 0,10 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,56 |
|
|
| 0,27 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 821,77 | 1,20 | 34,80 | 54,27 | 34,55 | 8,73 | 32,27 | 48,94 | 37,34 | 69,77 | 26,65 | 11,52 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 83,54 |
| 3,39 | 28,37 | 6,56 | 0,01 | 0,01 | 24,45 | 5,07 |
| 0,14 | 0,01 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.27 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.28 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.415,15 | 26,84 | 46,12 | 18,37 | 12,24 | 8,56 | 5,46 | 14,17 | 10,36 | 35,23 | 70,73 | 871,10 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 123,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN HÒA AN |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Dân Chủ | Xã Nam Tuấn | Xã Đức Xuân | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Ngũ Lão | Xã Trương Lương | Xã Bình Long | Xã Nguyễn Huệ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 169,50 | 12,28 | 0,25 | 31,55 | 0,89 | 0,26 | 0,37 | 2,05 | 0,42 | 0,48 | 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12,04 | 0,77 |
| 0,70 |
|
| 0,01 |
|
| 0,08 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 108,41 | 3,03 | 0,15 | 4,63 | 0,16 | 0,10 | 0,16 | 0,55 | 0,17 | 0,10 | 1,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 18,24 | 8,48 | 0,10 | 5,21 | 0,33 | 0,16 | 0,20 | 1,45 | 0,25 | 0,17 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,80 |
|
|
| 0,40 |
|
| 0,05 |
| 0,13 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 21,01 |
|
| 21,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,40 |
|
|
|
|
|
| 2,80 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 18,40 |
|
|
|
|
|
| 2,80 |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Công Trừng | Xã Hồng Việt | Xã Bế Triều | Xã Hoàng Tung | Xã Trung Vương | Xã Quang Trung | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Lê Chung | Xã Hà Trì | Xã Hồng Nam | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 169,50 | 0,57 | 0,28 | 2,20 | 0,30 | 0,26 | 0,41 | 19,04 | 0,42 | 5,37 | 0,34 | 89,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12,04 |
|
| 0,20 |
|
|
| 3,20 |
|
|
| 7,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 108,41 | 0,23 | 0,10 | 1,81 | 0,13 | 0,14 | 0,12 | 11,67 | 0,28 | 0,19 | 0,17 | 82,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 18,24 | 0,14 | 0,17 | 0,19 | 0,17 | 0,11 | 0,29 | 0,17 | 0,14 | 0,18 | 0,17 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,80 | 0,20 | 0,01 |
|
| 0,01 |
| 4,00 |
| 5,00 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 21,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 15,60 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 18,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 15,60 |
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Dân Chủ | Xã Nam Tuấn | Xã Đức Xuân | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Ngũ Lão | Xã Trương Lương | Xã Bình Long | Xã Nguyễn Huệ | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI |
| 255,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 185,95 | 10,03 |
| 31,25 | 0,60 |
| 0,01 | 6,60 | 0,15 | 0,21 | 1,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17,87 |
|
| 0,70 |
|
| 0,01 | 2,00 |
| 0,08 |
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 109,12 | 7,03 |
| 4,54 |
|
|
| 0,45 | 0,05 |
| 1,54 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,75 | 3,00 |
| 5,00 | 0,20 |
|
| 1,30 | 0,10 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 28,20 |
|
|
| 0,40 |
|
| 2,85 |
| 0,13 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,01 |
|
| 21,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 69,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động KS | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 68,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Công Trừng | Xã Hồng Việt | Xã Bế Triều | Xã Hoàng Tung | Xã Trưng Vương | Xã Quang Trung | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Lê Chung | Xã Hà Trì | Xã Hồng Nam | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI |
| 255,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 185,95 | 0,33 | 0,01 | 0,81 | 0,01 | 0,05 | 0,17 | 18,76 | 0,12 | 25,40 |
| 89,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17,87 |
|
|
|
|
|
| 3,20 |
| 4,80 |
| 7,08 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 109,12 | 0,13 |
| 0,81 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | 11,56 | 0,12 |
|
| 82,82 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,75 |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 28,20 | 0,20 | 0,01 |
|
| 0,01 |
| 4,00 |
| 20,60 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 69,10 |
|
|
|
|
|
| 20,60 |
|
|
| 48,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động KS | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 68,80 |
|
|
|
|
|
| 20,60 |
|
|
| 48,20 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 - HUYỆN HÒA AN |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Dân Chủ | Xã Nam Tuấn | Xã Đức Xuân | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Ngũ Lão | Xã Trương Lương | Xã Bình Long | Xã Nguyễn Huệ | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 117,00 |
| 3,00 | 9,00 |
|
| 5,00 | 5,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 117,00 |
| 3,00 | 9,00 |
|
| 5,00 | 5,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Công Trừng | Xã Hồng Việt | Xã Bế Triều | Xã Hoàng Tung | Xã Trưng Vương | Xã Quang Trung | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Lê Chung | Xã Hà Trì | Xã Hồng Nam | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 117,00 | 3,00 | 5,00 | 2,00 |
|
|
|
|
| 3,00 | 7,00 | 75,00 |
| 1.1 | Đất hồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 117,00 | 3,00 | 5,00 | 2,00 |
|
|
|
|
| 3,00 | 7,00 | 75,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 20/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018
- 6Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua Danh mục dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đến năm 2018
- 7Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 141/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa An do tỉnh Cao Bằng ban hành
- Số hiệu: 141/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
